tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Shimmick Corp

SHIM
Thêm vào danh sách theo dõi
3.340USD
-0.080-2.34%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
134.90MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SHIM

Theo dõi tình hình tài chính của Shimmick Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
134.90M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-5.77
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.58
Doanh thu
492.84M
Lợi nhuận ròng
-124.75M
ROE
-679.42%
ROA
-9.34%

Ngày công bố lợi nhuận của Shimmick Corp

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.13/-0.06
Doanh thu / Dự báo
88.03M/116.80M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
49.23%-0.12
55.69%-0.13
92.52%-0.08
-167.77%-0.12
86.55%-0.25
78.16%-0.28
-63.85%-1.12
-103.42%-0.05
-352.87%-1.83
-256.08%-1.30
---0.69
--1.36
---0.40
---0.37
----
Doanh thu
-16.97%106.62M
-27.91%88.03M
-3.03%100.41M
-14.52%141.92M
41.72%128.40M
1.72%122.11M
-25.00%103.55M
-5.37%166.03M
-41.62%90.61M
-26.85%120.04M
--138.06M
--175.45M
--155.19M
--164.11M
----
Lợi nhuận ròng
43.54%-4.81M
53.41%-4.55M
92.48%-2.89M
-181.07%-4.40M
83.41%-8.53M
70.69%-9.77M
-120.08%-38.46M
-104.52%-1.56M
-398.92%-51.39M
-257.00%-33.33M
---17.48M
--34.57M
---10.30M
---9.34M
----
Biên lợi nhuận ròng
30.71%-4.51%
37.16%-5.03%
92.24%-2.88%
-228.83%-3.10%
88.51%-6.52%
71.19%-8.00%
-193.48%-37.14%
-104.74%-0.94%
-753.65%-56.72%
-388.27%-27.77%
---12.66%
--19.85%
---6.64%
---5.69%
----
Biên lợi nhuận gộp
84.91%11.72%
222.03%12.41%
149.50%9.96%
3.81%7.62%
118.08%6.34%
128.05%3.85%
-2549.51%-20.13%
-21.44%7.34%
-4806.62%-35.06%
-504.80%-13.74%
---0.76%
--9.35%
---0.71%
--3.39%
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
77.46%33.02%
142.09%34.95%
641.01%30.03%
133.27%26.92%
-5.38%18.61%
71.84%14.44%
-42.31%4.05%
55.95%11.54%
187.00%19.67%
--8.40%
--7.02%
--7.40%
--6.85%
----
----
Doanh thu
-16.97%106.62M
-27.91%88.03M
-3.03%100.41M
-14.52%141.92M
41.72%128.40M
1.72%122.11M
-25.00%103.55M
-5.37%166.03M
-41.62%90.61M
-26.85%120.04M
--138.06M
--175.45M
--155.19M
--164.11M
----
Lợi nhuận hoạt động
46.45%-3.70M
65.58%-3.33M
97.65%-869.00K
-338.51%-3.47M
86.15%-6.90M
69.83%-9.66M
-121.31%-36.93M
-126.08%-792.00K
-176.12%-49.85M
-220.62%-32.02M
---16.69M
--3.04M
---18.05M
---9.99M
----
Lợi nhuận ròng
43.54%-4.81M
53.41%-4.55M
92.48%-2.89M
-181.07%-4.40M
83.41%-8.53M
70.69%-9.77M
-120.08%-38.46M
-104.52%-1.56M
-398.92%-51.39M
-257.00%-33.33M
---17.48M
--34.57M
---10.30M
---9.34M
----
Tài sản ngắn hạn
31.95%185.16M
17.48%159.49M
24.38%175.38M
-26.61%162.32M
-32.80%140.33M
-39.84%135.76M
-45.23%141.00M
-18.29%221.19M
-20.68%208.82M
--225.66M
--257.46M
--270.69M
--263.28M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-5.02%184.98M
-15.51%177.78M
-14.83%196.12M
-30.02%194.66M
-26.78%194.75M
-21.99%210.42M
-15.11%230.26M
-6.40%278.18M
-16.07%265.98M
--269.75M
--271.25M
--297.21M
--316.89M
----
----
Tổng tài sản
10.82%224.94M
-11.16%202.27M
-6.46%218.76M
-36.99%218.49M
-41.08%202.98M
-39.77%227.68M
-45.19%233.86M
-24.15%346.74M
-22.36%344.51M
--377.99M
--426.65M
--457.13M
--443.75M
----
----
Tổng các khoản nợ
9.04%275.26M
-2.80%262.75M
2.56%275.40M
-21.58%271.14M
-26.63%252.44M
-20.47%270.32M
-24.60%268.54M
-11.06%345.76M
-16.22%344.08M
--339.88M
--356.16M
--388.75M
--410.71M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.74%-50.32M
-41.85%-60.48M
-63.35%-56.64M
-5511.72%-52.66M
-11444.50%-49.46M
-211.87%-42.64M
-149.19%-34.67M
-98.58%973.00K
-98.68%436.00K
--38.12M
--70.49M
--68.38M
--33.04M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-349.49%-17.09M
80.27%-7.53M
-98.62%618.00K
-287.49%-23.75M
91.33%-3.80M
-9.13%-38.18M
292.61%44.92M
408.60%12.66M
-27.05%-43.86M
-33.80%-34.99M
---23.32M
---4.10M
---34.52M
---26.15M
----
Đầu tư ròng
-7.71%2.30M
-36.76%-599.00K
75.60%-817.00K
-100.60%-110.00K
-66.29%2.49M
94.08%-438.00K
-137.63%-3.35M
3537.75%18.41M
-49.96%7.38M
-251.09%-7.40M
--8.90M
--506.00K
--14.76M
---2.11M
----
Tài chính thuần
232.12%16.28M
-86.84%2.88M
109.68%3.13M
173.47%20.11M
-84.25%4.90M
226.09%21.91M
-313.12%-32.35M
-850.26%-27.38M
392.81%31.12M
-70.45%6.72M
--15.18M
--3.65M
--6.31M
--22.73M
----

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Shimmick Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shimmick Corp, tổng doanh thu đạt 492.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 480.24M.

Tài sản ngắn hạn của Shimmick Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shimmick Corp, tài sản ngắn hạn là 175.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.38.

Tổng tài sản của Shimmick Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Shimmick Corp là 218.76M, bao gồm 175.38M tài sản ngắn hạn và 43.38M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Shimmick Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shimmick Corp, tổng nghĩa vụ của Shimmick Corp là 275.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.56.

Tổng vốn chủ sở hữu của Shimmick Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shimmick Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Shimmick Corp là -56.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.35.

Thu nhập hoạt động thuần của Shimmick Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shimmick Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Shimmick Corp là -20.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.54.

Giá trị đầu tư ròng của Shimmick Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shimmick Corp, giá trị đầu tư ròng của Shimmick Corp là 1.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -92.53.

Giá trị huy động vốn ròng của Shimmick Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shimmick Corp, giá trị huy động vốn ròng của Shimmick Corp là 50.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 328.59.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Shimmick Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shimmick Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.07.

Thu nhập ròng của Shimmick Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shimmick Corp, lợi nhuận ròng là -25.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.49.

Biên lợi nhuận ròng của Shimmick Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shimmick Corp, biên lợi nhuận ròng là -5.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.14.

Biên lợi nhuận gộp của Shimmick Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shimmick Corp, biên lợi nhuận gộp là 6.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 151.01.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Shimmick Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shimmick Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 30.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 641.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Shimmick Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shimmick Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -11.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.26.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Shimmick Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shimmick Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -20.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.54.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.