tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Shimmick Corp

SHIM
Thêm vào danh sách theo dõi
3.330USD
-0.090-2.63%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
134.50MVốn hóa
LỗP/E TTM

SHIM Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Shimmick Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-349.49%-17.09M
80.27%-7.53M
-98.62%618.00K
-287.49%-23.75M
91.33%-3.80M
-9.13%-38.18M
292.61%44.92M
408.60%12.66M
-27.05%-43.86M
-33.80%-34.99M
---23.32M
---4.10M
---34.52M
---26.15M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
42.47%-4.81M
54.70%-4.43M
92.48%-2.89M
-181.25%-4.40M
83.72%-8.37M
70.69%-9.77M
-120.12%-38.46M
-104.49%-1.56M
-398.39%-51.39M
-257.16%-33.33M
---17.47M
--34.83M
---10.31M
---9.33M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-10.93%2.89M
-17.46%2.86M
-9.41%3.16M
-77.43%3.13M
-14.25%3.25M
-21.54%3.46M
-11.41%3.49M
199.22%13.88M
-13.57%3.79M
5.88%4.41M
--3.94M
--4.64M
--4.38M
--4.17M
Các mục phi tiền mặt khác
112.33%1.45M
595.76%1.17M
4.93%2.06M
164.98%1.10M
-43.20%681.00K
-184.59%-236.00K
1344.30%1.97M
-70.04%414.00K
177.81%1.20M
3.33%279.00K
---158.00K
--1.38M
---1.54M
--270.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-438.34%-14.74M
79.60%-6.89M
-106.10%-4.35M
-258.18%-25.46M
-182.48%-2.74M
-357.13%-33.77M
831.46%71.22M
215.59%16.10M
112.91%3.32M
71.81%-7.39M
---9.74M
---13.93M
---25.72M
---26.21M
-Thay đổi các khoản phải thu
-208.16%-23.75M
154.86%10.35M
-103.52%-4.12M
-70.76%-26.31M
24.38%21.95M
-372.05%-18.87M
677.30%117.08M
-104.76%-15.41M
4243.66%17.65M
74.07%-4.00M
--15.06M
---7.53M
---426.00K
---15.41M
-Thay đổi chi phí trả trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.96M
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.00M
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
134.03%10.50M
-1.40%-18.02M
30.73%6.40M
53.87%-6.55M
-2009.10%-30.85M
-218.46%-17.77M
179.72%4.90M
-10.48%-14.19M
107.81%1.62M
-13.72%-5.58M
---6.14M
---12.85M
---20.69M
---4.91M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-349.49%-17.09M
80.27%-7.53M
-98.62%618.00K
-287.49%-23.75M
91.33%-3.80M
-9.13%-38.18M
292.61%44.92M
408.60%12.66M
-27.05%-43.86M
-33.80%-34.99M
---23.32M
---4.10M
---34.52M
---26.15M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-783.63%-2.30M
36.76%599.00K
45.11%505.00K
101.21%220.00K
104.27%336.00K
-90.09%438.00K
486.67%348.00K
33.01%-18.20M
-108.90%-7.86M
111.23%4.42M
---90.00K
---27.17M
---3.76M
--2.09M
Chi phí vốn
-84.73%53.00K
9.91%599.00K
-0.97%509.00K
109.88%4.97M
-88.34%347.00K
-88.20%545.00K
-43.02%514.00K
-19.18%2.37M
302.03%2.98M
87.04%4.62M
--902.00K
--2.93M
--740.00K
--2.47M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-783.63%-2.30M
36.76%599.00K
45.11%505.00K
101.21%220.00K
104.27%336.00K
-90.09%438.00K
486.67%348.00K
33.01%-18.20M
-108.90%-7.86M
111.23%4.42M
---90.00K
---27.17M
---3.76M
--2.09M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
---20.00M
--20.00M
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
93.70%-189.00K
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
14.29%-3.00M
100.00%0.00
95.92%-480.00K
-92.26%-2.98M
---3.50M
---10.65M
---11.76M
---1.55M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-7.71%2.30M
-36.76%-599.00K
75.60%-817.00K
-100.60%-110.00K
-66.29%2.49M
94.08%-438.00K
-137.63%-3.35M
3537.75%18.41M
-49.96%7.38M
-251.09%-7.40M
--8.90M
--506.00K
--14.76M
---2.11M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
232.12%16.28M
-86.84%2.88M
109.68%3.13M
173.47%20.11M
-84.25%4.90M
226.09%21.91M
-313.12%-32.35M
-850.26%-27.38M
392.81%31.12M
-70.45%6.72M
--15.18M
--3.65M
--6.31M
--22.73M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-56.05%2.41M
-86.37%3.10M
117.34%5.69M
174.69%20.27M
-85.45%5.48M
1139.51%22.75M
-744.93%-32.80M
-843.88%-27.14M
424.05%37.69M
-91.95%1.83M
---3.88M
--3.65M
--7.19M
--22.81M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--25.02M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
78.73%-124.00K
73.87%-219.00K
-672.87%-2.56M
31.33%-160.00K
91.13%-583.00K
-117.16%-838.00K
107.48%446.00K
---233.00K
-648.75%-6.57M
6441.56%4.88M
---5.96M
--0.00
---878.00K
---77.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
232.12%16.28M
-86.84%2.88M
109.68%3.13M
173.47%20.11M
-84.25%4.90M
226.09%21.91M
-313.12%-32.35M
-850.26%-27.38M
392.81%31.12M
-70.45%6.72M
--15.18M
--3.65M
--6.31M
--22.73M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-12.95%16.61M
-38.93%21.86M
-28.78%18.93M
-0.92%22.67M
-32.43%19.08M
-43.99%35.80M
-57.92%26.57M
-63.78%22.88M
-63.11%28.24M
-22.14%63.91M
--63.16M
--63.16M
--76.56M
--82.08M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-58.74%1.48M
68.59%-5.25M
-68.18%2.93M
-201.27%-3.74M
166.91%3.59M
53.14%-16.71M
1123.08%9.22M
7145.10%3.69M
60.15%-5.36M
-545.40%-35.67M
--754.00K
--51.00K
---13.45M
---5.53M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-20.20%18.09M
-12.95%16.61M
-38.93%21.86M
-28.78%18.93M
-0.92%22.67M
-32.43%19.08M
-43.99%35.80M
-57.96%26.57M
-63.75%22.88M
-63.11%28.24M
--63.91M
--63.21M
--63.10M
--76.56M
Dòng tiền tự do
-313.18%-17.15M
79.00%-8.13M
-99.75%109.00K
-378.87%-28.71M
91.14%-4.15M
2.22%-38.73M
283.32%44.41M
246.39%10.30M
-32.82%-46.84M
-38.39%-39.61M
---24.23M
---7.03M
---35.26M
---28.62M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Shimmick Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Shimmick Corp đã tạo ra -65.11M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Shimmick Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Shimmick Corp đã tăng -206.29% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Shimmick Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Shimmick Corp đã chi 6.37M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Shimmick Corp đã thay đổi như thế nào?

Shimmick Corp đã sử dụng 50.05M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SHIM?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Shimmick Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -71.48M, phản ánh sự thay đổi -125.25% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.