tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SGHC Ltd

SGHC
Thêm vào danh sách theo dõi
14.000USD
-0.080-0.57%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.11BVốn hóa
32.19P/E TTM

SGHC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của SGHC Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của SGHC Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q1
Tổng doanh thu
18.38%612.00M
25.73%557.00M
25.49%517.00M
37.70%533.24M
14.02%442.60M
7.71%446.36M
13.49%412.00M
15.38%387.24M
25.16%388.17M
21.21%414.41M
-3.26%363.02M
--335.62M
--310.15M
--341.88M
-0.18%375.25M
--375.92M
Doanh thu
18.38%612.00M
25.73%557.00M
25.49%517.00M
37.70%533.24M
14.02%442.60M
7.71%446.36M
13.49%412.00M
15.38%387.24M
25.16%388.17M
21.21%414.41M
-3.26%363.02M
--335.62M
--310.15M
--341.88M
-0.18%375.25M
--375.92M
Chi phí hoạt động
14.52%489.00M
2.16%425.00M
9.21%427.00M
9.72%430.94M
5.09%376.19M
6.15%386.37M
9.67%391.00M
12.21%392.78M
27.93%357.99M
23.78%364.00M
2.38%356.53M
--350.03M
--279.83M
--294.07M
3.97%348.24M
--334.94M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
11.11%20.00M
-19.05%17.00M
-18.18%18.00M
-17.37%18.30M
-4.21%20.68M
6.25%23.49M
-4.34%22.00M
9.57%22.15M
36.11%21.59M
48.55%22.10M
38.24%23.00M
--20.21M
--15.86M
--14.88M
-31.08%16.64M
--24.14M
Chi phí hoạt động khác
0.00%-1.00M
---8.00M
75.00%-1.00M
32.49%-2.47M
-10634.88%-42.03M
30.74%-774.88K
-191.18%-4.00M
-231.28%-3.66M
79.03%-391.56K
60.81%-1.12M
-106.45%-1.37M
--2.79M
---1.87M
---2.85M
6822.08%21.31M
---317.07K
Lợi nhuận hoạt động
36.67%123.00M
388.89%132.00M
328.57%90.00M
1947.27%102.30M
120.03%66.41M
19.00%59.98M
223.36%21.00M
61.58%-5.54M
-0.45%30.18M
5.42%50.41M
-75.95%6.49M
---14.41M
--30.32M
--47.81M
-34.09%27.01M
--40.97M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
50.00%3.00M
0.00%3.00M
-33.33%2.00M
-29.67%2.35M
-6.56%2.58M
21.06%2.73M
134.10%3.00M
238.47%3.35M
366.18%2.76M
500.55%2.25M
264.94%1.28M
--989.22K
--591.44K
--375.11K
-13.83%351.15K
--407.49K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
100.00%4.00M
-50.00%1.00M
100.00%2.00M
42.35%1.45M
198.10%2.25M
151.19%1.47M
70.48%1.00M
146.08%1.02M
171.83%755.92K
74.65%584.41K
49.82%586.59K
--414.04K
--278.09K
--334.62K
-88.72%391.54K
--3.47M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
--159.97K
--302.13K
--162.51K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
50.00%-1.00M
-103.33%-1.00M
99.67%-147.17K
-171.15%-41.93M
-493.10%-39.29M
1376.83%30.00M
-227.57%-45.07M
-201.56%-15.46M
-102.40%-6.62M
98.83%-2.35M
--35.33M
--15.23M
--276.31M
-1751.44%-200.03M
--12.11M
Thu nhập trước thuế
37.08%122.00M
411.54%133.00M
67.92%89.00M
313.80%103.21M
50.16%25.11M
-51.34%22.12M
995.12%53.00M
-324.65%-48.28M
-63.54%16.72M
-85.98%45.45M
102.80%4.84M
--21.49M
--45.86M
--324.16M
-445.99%-173.07M
--50.02M
Thuế thu nhập
20.00%36.00M
131.25%37.00M
275.00%30.00M
3148614.11%33.88M
206.15%15.81M
48.69%22.98M
15.89%8.00M
-100.01%-1.08K
-51.82%5.16M
157.95%15.46M
-31.32%6.90M
--9.20M
--10.72M
--5.99M
185.51%10.05M
--3.52M
Doanh thu sau thuế
45.76%86.00M
860.00%96.00M
31.11%59.00M
243.64%69.34M
-19.54%9.30M
-102.89%-866.36K
2281.02%45.00M
-492.73%-48.27M
-67.11%11.56M
-90.57%29.99M
98.87%-2.06M
--12.29M
--35.14M
--318.17M
-493.79%-183.12M
--46.50M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
45.76%86.00M
860.00%96.00M
31.11%59.00M
243.64%69.34M
-19.54%9.30M
-102.89%-866.36K
2281.02%45.00M
-492.73%-48.27M
-67.11%11.56M
-90.57%29.99M
98.87%-2.06M
--12.29M
--35.14M
--318.17M
-493.79%-183.12M
--46.50M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
--930.67
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
---1.00M
--0.00
----
311.24%606.82K
-85.99%114.26K
-101.41%-15.07K
-138.17%-197.30K
-147.99%-287.27K
233.18%815.74K
--1.07M
--516.89K
--598.63K
--244.84K
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
47.46%87.00M
860.00%96.00M
31.11%59.00M
243.23%68.73M
-14.49%9.18M
-102.94%-851.29K
1844.09%45.00M
-510.38%-47.99M
-69.22%10.74M
-90.91%28.92M
98.59%-2.58M
--11.69M
--34.90M
--318.17M
-493.79%-183.12M
--46.50M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
47.46%87.00M
860.00%96.00M
31.11%59.00M
243.23%68.73M
-14.49%9.18M
-102.94%-851.29K
1844.09%45.00M
-510.38%-47.99M
-69.22%10.74M
-90.91%28.92M
98.59%-2.58M
--11.69M
--34.90M
--318.17M
-493.79%-183.12M
--46.50M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
46.81%0.17
852.96%0.19
30.33%0.12
239.92%0.14
-15.08%0.02
-102.93%0.00
1833.98%0.09
-510.21%-0.10
-69.73%0.02
-91.06%0.06
98.62%-0.01
--0.02
--0.07
--0.65
-471.28%-0.37
--0.10
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
46.59%0.17
851.61%0.19
30.33%0.12
239.19%0.14
-15.14%0.02
-102.94%0.00
1830.50%0.09
-510.21%-0.10
-69.84%0.02
-91.08%0.06
98.62%-0.01
--0.02
--0.07
--0.65
-471.28%-0.37
--0.10
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
25.00%0.05
--0.04
--0.04
--0.00
--0.00
--0.10
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của SGHC Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SGHC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của SGHC Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

SGHC Ltd báo cáo doanh thu là 2.23B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.84B của năm trước.

Doanh thu mà SGHC Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

SGHC Ltd báo cáo doanh thu là 612.00M cho quý gần nhất, tăng 18.38% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của SGHC Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

SGHC Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 217.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của SGHC Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

SGHC Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 87.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của SGHC Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của SGHC Ltd là 428.40M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.