tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SGHC Ltd

SGHC
Thêm vào danh sách theo dõi
14.000USD
-0.080-0.57%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.11BVốn hóa
32.19P/E TTM

Tình hình tài chính của SGHC

Theo dõi tình hình tài chính của SGHC Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của SGHC Ltd

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.25
Doanh thu / Dự báo
--/732.64M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.23B
21.56%
EPS(YoY)
0.43
76.16%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
46.81%0.17
852.96%0.19
-295.50%-0.01
30.33%0.12
239.92%0.14
-7.56%0.02
-103.45%0.00
1833.98%0.09
-510.21%-0.10
-69.73%0.02
--0.06
---0.01
--0.02
--0.07
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.38%612.00M
25.73%557.00M
----
25.49%517.00M
37.70%533.24M
14.02%442.60M
7.71%446.36M
13.49%412.00M
15.38%387.24M
25.16%388.17M
21.21%414.41M
-3.26%363.02M
--335.62M
--310.15M
--341.88M
-0.18%375.25M
----
----
--375.92M
Lợi nhuận ròng
47.46%87.00M
860.00%96.00M
----
31.11%59.00M
243.23%68.73M
-14.49%9.18M
-102.94%-851.29K
1844.09%45.00M
-510.38%-47.99M
-69.22%10.74M
-90.91%28.92M
98.59%-2.58M
--11.69M
--34.90M
--318.17M
-493.79%-183.12M
----
----
--46.50M
Biên lợi nhuận ròng
23.14%14.05%
663.52%17.24%
-131.08%-0.52%
4.48%11.41%
204.31%13.00%
-24.18%2.26%
-103.10%-0.22%
2021.76%10.92%
-440.38%-12.47%
-73.72%2.98%
--7.24%
---0.57%
--3.66%
--11.33%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
24.39%8.48%
-15.87%6.04%
130.81%6.80%
134.27%6.81%
119.81%6.69%
171.77%7.17%
69.19%2.95%
-80.26%2.91%
44.52%3.04%
59.13%2.64%
--1.74%
--14.74%
--2.11%
--1.66%
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.38%612.00M
25.73%557.00M
----
25.49%517.00M
37.70%533.24M
14.02%442.60M
7.71%446.36M
13.49%412.00M
15.38%387.24M
25.16%388.17M
21.21%414.41M
-3.26%363.02M
--335.62M
--310.15M
--341.88M
-0.18%375.25M
----
----
--375.92M
Lợi nhuận hoạt động
36.67%123.00M
388.89%132.00M
----
328.57%90.00M
1947.27%102.30M
120.03%66.41M
19.00%59.98M
223.36%21.00M
61.58%-5.54M
-0.45%30.18M
5.42%50.41M
-75.95%6.49M
---14.41M
--30.32M
--47.81M
-34.09%27.01M
----
----
--40.97M
Lợi nhuận ròng
47.46%87.00M
860.00%96.00M
----
31.11%59.00M
243.23%68.73M
-14.49%9.18M
-102.94%-851.29K
1844.09%45.00M
-510.38%-47.99M
-69.22%10.74M
-90.91%28.92M
98.59%-2.58M
--11.69M
--34.90M
--318.17M
-493.79%-183.12M
----
----
--46.50M
Tài sản ngắn hạn
21.51%644.00M
23.69%665.00M
----
1.47%530.00M
-10.29%487.44M
3.14%537.64M
9.63%524.74M
-17.06%522.30M
-9.36%543.38M
-8.92%521.28M
-12.17%478.65M
1.27%629.75M
-5.69%599.49M
--572.32M
11.79%544.98M
-5.17%621.84M
--635.65M
--487.49M
--655.77M
Tổng nợ ngắn hạn
7.51%401.00M
-0.30%380.00M
----
0.83%373.00M
-9.99%388.49M
-8.35%381.15M
14.45%388.33M
-2.11%369.91M
30.85%431.61M
0.52%415.88M
-10.54%339.29M
-2.83%377.90M
-6.13%329.85M
--413.73M
12.50%379.28M
7.28%388.92M
--351.40M
--337.14M
--362.53M
Tổng tài sản
12.98%1.23B
9.27%1.19B
----
4.73%1.09B
-10.16%952.66M
4.18%1.09B
3.78%1.01B
-9.43%1.04B
12.98%1.06B
18.28%1.05B
18.77%975.48M
24.95%1.14B
-2.19%938.57M
--886.08M
0.58%821.31M
-7.44%916.27M
--959.54M
--816.56M
--989.93M
Tổng các khoản nợ
13.29%503.00M
-2.07%450.00M
----
10.84%444.00M
-3.43%449.81M
7.00%459.53M
17.40%417.89M
-29.01%400.58M
27.13%465.80M
-0.49%429.46M
-10.74%355.97M
-29.50%564.30M
-2.34%366.39M
--431.58M
9.72%398.78M
106.81%800.46M
--375.17M
--363.44M
--387.05M
Tổng vốn chủ sở hữu
12.77%724.00M
17.51%743.00M
----
0.89%642.00M
-15.43%502.85M
2.22%632.31M
-4.04%594.50M
9.60%636.34M
3.92%594.61M
36.10%618.56M
46.62%619.52M
401.32%580.59M
-2.09%572.18M
--454.50M
-6.75%422.53M
-80.79%115.81M
--584.38M
--453.11M
--602.88M
Thu nhập hoạt động ròng
--89.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--15.99M
-73.95%19.81M
----
----
--76.06M
Đầu tư ròng
---44.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---25.48M
-361.59%-21.14M
----
----
--8.08M
Tài chính thuần
---128.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---51.32M
-63.72%-27.03M
----
----
---16.51M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của SGHC Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SGHC Ltd, tổng doanh thu đạt 2.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.84B.

Tài sản ngắn hạn của SGHC Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SGHC Ltd, tài sản ngắn hạn là 742.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.06.

Tổng tài sản của SGHC Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của SGHC Ltd là 1.27B, bao gồm 742.00M tài sản ngắn hạn và 525.00M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của SGHC Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SGHC Ltd, tổng nghĩa vụ của SGHC Ltd là 466.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.44.

Tổng vốn chủ sở hữu của SGHC Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SGHC Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của SGHC Ltd là 801.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.24.

Thu nhập hoạt động thuần của SGHC Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SGHC Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của SGHC Ltd là 428.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.52.

Giá trị đầu tư ròng của SGHC Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SGHC Ltd, giá trị đầu tư ròng của SGHC Ltd là -138.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.55.

Giá trị huy động vốn ròng của SGHC Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SGHC Ltd, giá trị huy động vốn ròng của SGHC Ltd là -149.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -167.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của SGHC Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SGHC Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.16.

Thu nhập ròng của SGHC Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SGHC Ltd, lợi nhuận ròng là 217.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.40.

Biên lợi nhuận ròng của SGHC Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SGHC Ltd, biên lợi nhuận ròng là 9.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.03.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của SGHC Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SGHC Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của SGHC Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SGHC Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 31.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của SGHC Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SGHC Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 18.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.60.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của SGHC Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SGHC Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 428.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.