tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SES AI Corp

SES
Thêm vào danh sách theo dõi
0.550USD
+0.013+2.49%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
203.25MVốn hóa
LỗP/E TTM

SES Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của SES AI Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của SES AI Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
15.85%6.71M
123.63%4.56M
--7.12M
--3.53M
--5.79M
--2.04M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.85%6.71M
123.63%4.56M
--7.12M
--3.53M
--5.79M
--2.04M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
344.66%5.50M
438.30%4.05M
--3.48M
--927.00K
--1.24M
--752.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-15.43%24.58M
-28.63%22.25M
-24.70%25.77M
7.74%26.53M
36.65%29.07M
73.98%31.17M
76.77%34.22M
27.79%24.63M
-1.58%21.27M
-8.53%17.92M
-10.92%19.36M
1.11%19.27M
12.58%21.61M
169.51%19.59M
769.61%21.73M
497.49%19.06M
5888.02%19.20M
57638.10%7.27M
--2.50M
--3.19M
--320.59K
--12.59K
Chi phí R&D
-46.22%11.03M
-43.38%11.82M
-36.06%15.63M
26.76%19.09M
74.33%20.51M
183.44%20.88M
188.46%24.44M
137.23%15.06M
38.59%11.77M
-11.10%7.37M
0.61%8.47M
-11.75%6.35M
108.73%8.49M
--8.29M
--8.42M
--7.19M
--4.07M
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
6.44%2.68M
8.65%2.62M
18.01%2.63M
29.92%2.53M
46.19%2.52M
49.72%2.42M
38.24%2.23M
54.73%1.94M
62.36%1.72M
58.76%1.61M
171.21%1.61M
118.23%1.26M
158.54%1.06M
--1.02M
--594.00K
--576.00K
--410.00K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
23.22%-17.87M
39.30%-17.68M
45.50%-18.65M
6.58%-23.01M
-9.41%-23.27M
-62.59%-29.13M
-76.77%-34.22M
-27.79%-24.63M
1.58%-21.27M
8.53%-17.92M
10.92%-19.36M
-1.11%-19.27M
-12.58%-21.61M
-169.51%-19.59M
-769.61%-21.73M
-497.49%-19.06M
-5888.02%-19.20M
-57638.10%-7.27M
---2.50M
---3.19M
---320.59K
---12.59K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-36.48%1.70M
-36.93%2.03M
-37.95%2.27M
-40.75%2.37M
-35.85%2.67M
-23.82%3.21M
-12.68%3.67M
-3.25%4.00M
0.53%4.16M
12.93%4.22M
112.83%4.20M
787.96%4.13M
17900.00%4.14M
--3.74M
--1.97M
--465.00K
--23.00K
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
--600.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--5.81K
--4.17K
--3.47K
--44.51K
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-49.13%4.01M
86.66%-1.15M
-490.91%-3.91M
-202.27%-1.44M
800.46%7.88M
-721.33%-8.59M
-47.78%1.00M
-51.78%1.41M
53.78%875.00K
-84.69%1.38M
139.36%1.92M
-89.90%2.93M
107.40%569.00K
294.10%9.03M
-182.98%-4.87M
498.92%28.96M
-389.11%-7.69M
---4.65M
--5.87M
---7.26M
--2.66M
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-85.71%-1.30M
----
----
----
---700.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
62.50%481.00K
-28.32%734.00K
-48.89%-740.00K
117.24%100.00K
-66.13%296.00K
3100.00%1.02M
-2159.09%-497.00K
-43.21%-580.00K
6.59%874.00K
103.63%32.00K
-105.24%-22.00K
65.41%-405.00K
612.50%820.00K
-114.90%-882.00K
--420.00K
---1.17M
81.29%-160.00K
--5.92M
----
--0.00
---855.04K
----
Thu nhập trước thuế
5.99%-11.68M
50.07%-17.37M
30.02%-21.03M
-11.02%-21.98M
19.09%-12.43M
-183.20%-34.79M
-126.52%-30.05M
-56.89%-19.80M
4.50%-15.36M
-59.49%-12.28M
45.20%-13.27M
-237.29%-12.62M
40.48%-16.08M
-28.44%-7.70M
-817.43%-24.21M
188.01%9.19M
-1868.36%-27.02M
-47536.42%-6.00M
--3.37M
---10.45M
--1.53M
---12.59K
Thuế thu nhập
10250.00%414.00K
-37.04%-333.00K
-178.26%-108.00K
595.83%668.00K
-97.97%4.00K
84.13%-243.00K
-33.65%138.00K
-70.64%96.00K
37.76%197.00K
-262.01%-1.53M
71.90%208.00K
83.71%327.00K
1200.00%143.00K
--945.00K
--121.00K
--178.00K
--11.00K
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
2.69%-12.10M
50.68%-17.04M
30.70%-20.92M
-13.84%-22.65M
20.09%-12.43M
-221.26%-34.55M
-124.05%-30.19M
-53.67%-19.90M
4.12%-15.56M
-24.36%-10.75M
44.62%-13.47M
-243.63%-12.95M
39.98%-16.23M
-44.20%-8.65M
-821.02%-24.33M
186.31%9.02M
-1869.08%-27.03M
-47536.42%-6.00M
--3.37M
---10.45M
--1.53M
---12.59K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
2.69%-12.10M
50.68%-17.04M
30.70%-20.92M
-13.84%-22.65M
20.09%-12.43M
-221.26%-34.55M
-124.05%-30.19M
-53.67%-19.90M
4.12%-15.56M
-24.36%-10.75M
44.62%-13.47M
-243.63%-12.95M
39.98%-16.23M
-44.20%-8.65M
-821.02%-24.33M
186.31%9.02M
-1869.08%-27.03M
-47536.42%-6.00M
--3.37M
---10.45M
--1.53M
---12.59K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
2.69%-12.10M
50.68%-17.04M
30.70%-20.92M
-13.84%-22.65M
20.09%-12.43M
-221.26%-34.55M
-124.05%-30.19M
-53.67%-19.90M
4.12%-15.56M
-24.36%-10.75M
44.62%-13.47M
-243.63%-12.95M
39.98%-16.23M
-44.20%-8.65M
-821.02%-24.33M
186.31%9.02M
-1869.08%-27.03M
-47536.42%-6.00M
--3.37M
---10.45M
--1.53M
---12.59K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
2.69%-12.10M
50.68%-17.04M
30.70%-20.92M
-13.84%-22.65M
20.09%-12.43M
-221.26%-34.55M
-124.05%-30.19M
-53.67%-19.90M
4.12%-15.56M
-24.36%-10.75M
44.62%-13.47M
-243.63%-12.95M
39.98%-16.23M
-44.20%-8.65M
-821.02%-24.33M
186.31%9.02M
-1869.08%-27.03M
-47536.42%-6.00M
--3.37M
---10.45M
--1.53M
---12.59K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
3.71%-0.04
51.52%-0.05
32.64%-0.06
-10.09%-0.07
22.64%-0.04
-212.30%-0.11
-119.58%-0.09
-50.68%-0.06
5.74%-0.05
-22.02%-0.03
45.30%-0.04
-241.64%-0.04
58.03%-0.05
83.98%-0.03
-179.81%-0.08
109.60%0.03
-377.67%-0.12
-41273.81%-0.17
--0.10
---0.30
--0.04
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
3.71%-0.04
51.52%-0.05
32.64%-0.06
-10.09%-0.07
22.64%-0.04
-212.30%-0.11
-119.58%-0.09
-50.68%-0.06
5.74%-0.05
-22.02%-0.03
45.30%-0.04
-241.64%-0.04
58.03%-0.05
83.98%-0.03
-179.81%-0.08
109.60%0.03
-377.67%-0.12
-41273.81%-0.17
--0.10
---0.30
--0.04
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của SES AI Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SES?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của SES AI Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

SES AI Corp báo cáo doanh thu là 21.00M cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.04M của năm trước.

Doanh thu mà SES AI Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

SES AI Corp báo cáo doanh thu là 6.71M cho quý gần nhất, tăng 15.85% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của SES AI Corp cho cả năm là bao nhiêu?

SES AI Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -73.04M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của SES AI Corp trong quý trước là bao nhiêu?

SES AI Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -12.10M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của SES AI Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của SES AI Corp là -82.61M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.