tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vivid Seats Inc

SEAT
Thêm vào danh sách theo dõi
7.465USD
+0.035+0.47%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
82.02MVốn hóa
LỗP/E TTM

SEAT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Vivid Seats Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-28.03%143.56M
-57.82%102.70M
-28.26%145.11M
-34.69%153.01M
29.50%199.47M
94.03%243.48M
-24.72%202.27M
-23.49%234.29M
-49.22%154.03M
-50.11%125.48M
-1.90%268.68M
6.39%306.20M
-3.42%303.32M
-48.62%251.54M
-43.93%273.89M
-37.56%287.81M
--314.06M
--489.53M
--488.47M
--460.92M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-28.03%143.56M
-57.82%102.70M
-28.26%145.11M
-34.69%153.01M
29.50%199.47M
94.03%243.48M
-24.72%202.27M
-23.49%234.29M
-49.22%154.03M
-50.11%125.48M
-1.90%268.68M
6.39%306.20M
-3.42%303.32M
-48.62%251.54M
-43.93%273.89M
-37.56%287.81M
--314.06M
--489.53M
--488.47M
--460.92M
Các khoản phải thu
-35.95%36.42M
-36.53%30.66M
-41.07%38.48M
-27.83%49.53M
-18.36%56.86M
-17.38%48.31M
0.74%65.31M
48.22%68.63M
49.68%69.65M
60.09%58.48M
60.10%64.83M
4.34%46.30M
-13.80%46.53M
1.13%36.53M
-25.06%40.49M
-14.98%44.37M
--53.98M
--36.12M
--54.03M
--52.19M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-35.95%36.42M
-36.53%30.66M
-30.48%38.48M
-27.83%49.53M
-18.36%56.86M
-17.38%48.31M
-14.61%55.36M
48.22%68.63M
49.68%69.65M
60.09%58.48M
60.10%64.83M
4.34%46.30M
-13.80%46.53M
1.13%36.53M
-25.06%40.49M
-14.98%44.37M
--53.98M
--36.12M
--54.03M
--52.19M
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
--9.95M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
4.43%28.88M
-7.32%18.17M
5.91%23.57M
7.84%32.62M
-6.28%27.65M
-6.74%19.60M
3.35%22.25M
7.99%30.25M
22.16%29.50M
64.42%21.02M
52.47%21.53M
32.11%28.01M
34.94%24.15M
8.58%12.78M
-17.52%14.12M
-2.35%21.20M
--17.90M
--11.77M
--17.12M
--21.71M
Chi phí trả trước
42.56%11.64M
32.74%9.81M
6.80%10.35M
2.81%8.24M
-30.87%8.16M
-10.10%7.39M
46.97%9.69M
56.57%8.02M
104.41%11.81M
36.24%8.22M
-35.08%6.59M
-43.04%5.12M
-31.14%5.78M
-36.99%6.03M
97.22%10.15M
40.51%8.99M
--8.39M
--9.57M
--5.15M
--6.40M
Tài sản ngắn hạn khác
-17.61%22.77M
-35.07%17.13M
-37.85%16.41M
-27.35%21.53M
-13.25%27.64M
-19.54%26.39M
-39.83%26.40M
-29.70%29.64M
12.88%31.86M
33.15%32.79M
72.82%43.87M
-16.57%42.16M
-58.23%28.23M
-61.04%24.63M
-72.29%25.39M
-54.81%50.53M
--67.58M
--63.21M
--91.61M
--111.82M
Tổng tài sản ngắn hạn
-23.93%243.27M
-48.29%178.47M
-28.23%233.91M
-28.56%264.93M
7.73%319.79M
40.32%345.17M
-19.63%325.92M
-13.32%370.82M
-27.24%296.86M
-25.80%245.99M
11.39%405.50M
3.60%427.79M
-11.67%408.01M
-45.67%331.52M
-44.54%364.05M
-36.77%412.91M
--461.90M
--610.21M
--656.38M
--653.04M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-14.06%21.97M
-6.86%22.89M
25.36%23.73M
28.12%24.80M
33.71%25.56M
22.99%24.57M
-3.06%18.93M
8.01%19.36M
6.11%19.12M
9.25%19.98M
14.27%19.53M
48.11%17.92M
60.56%18.02M
1590.39%18.29M
2474.10%17.09M
4838.37%12.10M
--11.22M
--1.08M
--664.00K
--245.00K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-64.54%416.05M
-63.83%425.44M
-28.52%837.79M
-27.47%847.57M
-0.38%1.17B
-1.03%1.18B
34.12%1.17B
46.57%1.17B
47.77%1.18B
49.08%1.19B
9.66%873.84M
0.25%797.29M
-0.14%797.06M
0.07%797.23M
5.48%796.86M
5.56%795.33M
--798.15M
--796.72M
--755.43M
--753.45M
Tài sản dài hạn khác
-93.67%5.07M
-94.35%4.70M
-94.17%5.05M
-94.03%5.29M
-9.20%80.11M
-6.13%83.19M
8.04%86.60M
8.62%88.72M
1890.73%88.23M
1918.13%88.62M
3073.24%80.16M
2906.33%81.68M
50.29%4.43M
457.94%4.39M
336.27%2.53M
600.26%2.72M
--2.95M
--787.00K
--579.00K
--388.00K
Tổng tài sản dài hạn
-65.12%448.47M
-64.49%458.39M
-32.03%873.17M
-31.12%884.34M
-0.51%1.29B
-1.01%1.29B
31.15%1.28B
43.15%1.28B
57.70%1.29B
59.05%1.30B
19.98%979.57M
10.71%896.89M
0.88%819.51M
2.67%819.91M
7.90%816.48M
7.43%810.14M
--812.32M
--798.58M
--756.67M
--754.08M
Tổng tài sản
-56.92%691.74M
-61.07%636.87M
-31.26%1.11B
-30.55%1.15B
1.03%1.61B
5.55%1.64B
16.28%1.61B
24.91%1.65B
29.47%1.59B
34.62%1.55B
17.33%1.39B
8.31%1.32B
-3.67%1.23B
-18.27%1.15B
-16.46%1.18B
-13.08%1.22B
--1.27B
--1.41B
--1.41B
--1.41B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-46.76%14.14M
-43.92%14.44M
-2.30%17.40M
25.66%21.19M
7.69%26.55M
52.44%25.75M
-12.79%17.81M
-19.58%16.86M
-0.36%24.66M
-11.31%16.89M
-31.88%20.42M
-33.78%20.97M
-5.70%24.75M
--19.05M
-0.63%29.98M
10.29%31.66M
--26.24M
----
--30.17M
--28.71M
Chi phí trích trước
-21.40%105.92M
-20.47%109.21M
-23.86%108.09M
-22.97%116.03M
-13.09%134.75M
-20.48%137.32M
-16.01%141.97M
-9.19%150.62M
-0.87%155.05M
6.39%172.69M
-1.66%169.03M
-21.90%165.87M
-35.86%156.42M
-42.27%162.32M
-44.55%171.88M
-25.77%212.40M
--243.86M
--281.16M
--309.96M
--286.15M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-0.51%3.93M
-0.51%3.93M
0.00%3.95M
0.00%3.95M
10.43%3.95M
0.43%3.95M
19.41%3.95M
43.64%3.95M
30.07%3.58M
43.02%3.93M
20.29%3.31M
0.00%2.75M
0.00%2.75M
--2.75M
-57.11%2.75M
-57.11%2.75M
--2.75M
--0.00
--6.41M
--6.41M
Nợ phải trả hoãn lại
-17.17%19.14M
-16.09%19.97M
-26.42%18.12M
-33.79%19.98M
-29.92%23.11M
-31.35%23.80M
-28.49%24.63M
0.34%30.17M
27.25%32.98M
8.41%34.67M
2.43%34.45M
-7.92%30.07M
-8.19%25.92M
27.22%31.98M
63.87%33.63M
96.53%32.66M
--28.23M
--25.14M
--20.52M
--16.62M
Nợ ngắn hạn khác
-32.99%33.28M
-30.55%34.42M
-16.30%35.52M
-12.48%41.16M
-13.83%49.67M
-3.90%49.56M
-22.65%42.44M
-7.84%47.03M
13.76%57.64M
1.05%51.57M
-13.74%54.87M
-20.65%51.04M
-6.99%50.67M
103.00%51.03M
25.48%63.61M
41.91%64.32M
--54.48M
--25.14M
--50.69M
--45.33M
Tổng nợ ngắn hạn
-10.85%371.10M
-28.77%303.28M
-15.62%348.22M
-21.83%367.08M
-20.73%416.28M
-12.71%425.79M
-9.12%412.69M
9.45%469.61M
21.97%525.17M
29.03%487.76M
12.05%454.12M
-9.29%429.07M
-20.26%430.57M
-24.02%378.01M
-29.31%405.29M
-17.83%473.02M
--539.98M
--497.50M
--573.31M
--575.63M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-1.36%398.49M
-0.94%399.88M
-0.06%401.29M
0.02%402.67M
44.46%404.00M
43.74%403.69M
42.49%401.53M
44.47%402.61M
0.15%279.66M
0.37%280.85M
0.95%281.81M
1.23%278.68M
1.62%279.23M
-39.19%279.81M
-68.91%279.15M
-69.05%275.29M
--274.78M
--460.13M
--897.86M
--889.38M
-Nợ dài hạn
-0.82%382.63M
-0.40%383.43M
-0.39%384.21M
-0.39%385.00M
46.13%385.79M
45.47%384.96M
45.08%385.73M
46.47%386.51M
-0.14%264.01M
-0.10%264.63M
0.18%265.88M
-0.76%263.87M
-0.76%264.38M
-42.43%264.90M
-70.44%265.40M
-70.10%265.90M
--266.40M
--460.13M
--897.86M
--889.38M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-12.94%15.86M
-12.17%16.45M
8.07%17.08M
9.74%17.67M
16.38%18.22M
15.52%18.73M
-0.80%15.80M
8.75%16.10M
5.41%15.65M
8.75%16.21M
15.94%15.93M
57.77%14.81M
77.06%14.85M
--14.91M
--13.74M
--9.39M
--8.39M
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-39.41%17.54M
-48.91%18.83M
-3.38%21.89M
24.54%32.56M
3.15%28.95M
26.98%36.87M
-23.82%22.66M
25.29%26.15M
113.91%28.06M
115.92%29.03M
84.37%29.75M
19.83%20.87M
-52.10%13.12M
-47.96%13.45M
2579.90%16.13M
3490.52%17.41M
--27.38M
--25.83M
--602.00K
--485.00K
Tổng nợ dài hạn
-28.63%416.03M
-29.78%418.72M
-27.81%423.36M
-26.22%436.03M
24.57%582.92M
25.38%596.28M
42.85%586.42M
48.29%590.99M
60.06%467.94M
62.17%475.58M
39.03%410.53M
36.15%398.53M
-3.25%292.35M
-39.66%293.25M
-67.13%295.28M
-67.11%292.70M
--302.17M
--485.97M
--898.46M
--889.86M
Tổng các khoản nợ
-21.22%787.13M
-29.36%722.00M
-22.77%771.58M
-24.28%803.11M
0.61%999.20M
6.10%1.02B
15.55%999.12M
28.15%1.06B
37.37%993.10M
43.51%963.34M
23.42%864.65M
8.08%827.60M
-14.16%722.92M
-31.74%671.27M
-52.40%700.57M
-47.75%765.72M
--842.15M
--983.46M
--1.47B
--1.47B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-1.94%1.37B
7.92%1.37B
8.74%1.45B
18.91%1.38B
23.83%1.40B
15.62%1.27B
50.76%1.33B
62.15%1.16B
75.28%1.13B
65.15%1.10B
46.98%884.54M
18.43%718.01M
287.70%644.78M
264.57%663.93M
-19.00%601.80M
-18.55%606.26M
--166.31M
--182.11M
--742.99M
--744.35M
Lợi nhuận giữ lại
-46.79%-1.37B
-46.15%-1.36B
-16.68%-1.08B
-15.11%-1.08B
-0.28%-936.11M
1.00%-930.17M
3.66%-929.28M
3.77%-934.58M
6.83%-933.52M
7.35%-939.60M
5.82%-964.56M
5.88%-971.24M
3.80%-1.00B
2.75%-1.01B
2.09%-1.02B
1.19%-1.03B
---1.04B
---1.04B
---1.05B
---1.04B
Vốn dự trữ
-1.94%1.37B
7.92%1.37B
8.74%1.45B
18.91%1.38B
23.83%1.40B
15.62%1.27B
50.76%1.33B
62.15%1.16B
75.28%1.13B
65.15%1.10B
46.98%884.52M
18.43%717.99M
287.73%644.76M
264.60%663.91M
-19.00%601.78M
-18.55%606.24M
--166.29M
--182.09M
--742.99M
--744.35M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
13.86%93.92M
24.29%93.92M
24.22%93.89M
26.22%91.70M
45.46%82.48M
43.70%75.57M
88.46%75.58M
81.16%72.66M
41.39%56.71M
61.83%52.59M
1214.95%40.11M
--40.11M
--40.11M
--32.49M
--3.05M
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
360.15%346.00K
119.66%173.00K
-69.48%235.00K
133.63%409.00K
65.27%-133.00K
-217.80%-880.00K
563.86%770.00K
---1.22M
---383.00K
--747.00K
---166.00K
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
---309.00K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
-100.00%0.00
-77.54%63.34M
-70.61%128.82M
-50.58%225.63M
-26.74%352.92M
-55.98%282.03M
-44.55%438.29M
-49.37%456.59M
-44.17%481.74M
-29.23%640.72M
-10.48%790.42M
-31.01%901.87M
-32.90%862.86M
--905.41M
--882.95M
--1.31B
--1.29B
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-115.73%-95.39M
-113.86%-85.13M
-45.13%335.50M
-41.73%346.16M
1.71%606.34M
4.65%614.03M
17.49%611.48M
19.52%594.11M
18.14%596.14M
22.20%586.76M
8.43%520.43M
8.69%497.08M
16.78%504.59M
12.89%480.16M
917.44%479.95M
883.46%457.33M
--432.07M
--425.33M
---58.71M
---58.37M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SEAT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vivid Seats Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Vivid Seats Inc có 143.56M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Vivid Seats Inc là bao nhiêu?

Vivid Seats Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 722.00M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 303.28M nợ ngắn hạ và 418.72M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Vivid Seats Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vivid Seats Inc là 636.87M, bao gồm 178.47M tài sản ngắn hạn và 458.39M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Vivid Seats Inc là bao nhiêu?

Vivid Seats Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -85.13M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.