tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SilverBox Corp IV

SBXD
Thêm vào danh sách theo dõi
10.870USD
+0.005+0.05%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
276.70MVốn hóa
53.63P/E TTM

SBXD Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của SilverBox Corp IV tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-99.62%2.37K
-97.45%20.93K
-94.15%55.67K
4623.01%279.37K
--621.33K
--819.36K
--952.13K
--5.92K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-99.62%2.37K
-97.45%20.93K
-94.15%55.67K
4623.01%279.37K
--621.33K
--819.36K
--952.13K
--5.92K
Chi phí trả trước
-41.57%105.83K
0.13%117.95K
33.73%170.00K
--224.86K
--181.14K
--117.79K
--127.12K
----
Tài sản ngắn hạn khác
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-86.52%108.21K
-85.18%138.88K
-79.09%225.66K
8424.58%504.23K
--802.47K
--937.15K
--1.08M
--5.92K
Tài sản dài hạn
Chi phí trả trước dài hạn
----
----
-100.00%0.00
--12.53K
--38.75K
--64.97K
--91.20K
----
Tài sản dài hạn khác
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-96.43%12.53K
--38.75K
--64.97K
--91.20K
--350.75K
Tổng tài sản dài hạn
4.07%215.22M
4.21%213.35M
4.37%211.21M
59476.93%208.97M
--206.81M
--204.72M
--202.36M
--350.75K
Tổng tài sản
3.72%215.33M
3.81%213.49M
3.93%211.43M
58630.27%209.47M
--207.61M
--205.66M
--203.44M
--356.66K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--390.00K
--275.00K
--175.00K
--0.00
--0.00
----
----
----
Chi phí trích trước
-49.84%60.25K
-97.09%3.65K
-87.16%19.56K
-79.91%49.45K
--120.11K
--125.36K
--152.30K
--246.09K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
--109.24K
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
--109.24K
Nợ ngắn hạn khác
--390.00K
--275.00K
--175.00K
--0.00
--0.00
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
274.86%450.25K
122.29%278.65K
27.74%194.56K
-86.08%49.45K
--120.11K
--125.36K
--152.30K
--355.32K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
20.09%12.98M
17.69%12.69M
16.38%12.40M
--11.28M
--10.81M
--10.78M
--10.66M
----
Tổng nợ dài hạn
20.09%12.98M
17.69%12.69M
16.38%12.40M
--11.28M
--10.81M
--10.78M
--10.66M
----
Tổng các khoản nợ
22.89%13.43M
18.89%12.97M
16.54%12.60M
3087.26%11.33M
--10.93M
--10.91M
--10.81M
--355.32K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
4.09%215.22M
4.25%213.35M
4.42%211.21M
835714.04%208.95M
--206.77M
--204.66M
--202.27M
--25.00K
Lợi nhuận giữ lại
-32.06%-13.32M
---12.83M
---12.37M
---10.81M
---10.09M
----
----
----
Vốn dự trữ
----
----
----
----
----
----
----
--24.43K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
----
----
----
---10.09M
---9.90M
---9.64M
---23.66K
Tổng vốn chủ sở hữu
2.65%201.89M
2.96%200.52M
3.22%198.84M
14786811.72%198.14M
--196.68M
--194.75M
--192.63M
--1.34K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SBXD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

SilverBox Corp IV có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, SilverBox Corp IV có 2.37K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của SilverBox Corp IV là bao nhiêu?

SilverBox Corp IV báo cáo tổng nợ phải trả là 12.97M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 278.65K nợ ngắn hạ và 12.69M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của SilverBox Corp IV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của SilverBox Corp IV là 213.49M, bao gồm 138.88K tài sản ngắn hạn và 213.35M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của SilverBox Corp IV là bao nhiêu?

SilverBox Corp IV báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 200.52M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.