tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sana Biotechnology Inc

SANA
Thêm vào danh sách theo dõi
3.130USD
-0.120-3.69%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
871.05MVốn hóa
LỗP/E TTM

SANA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Sana Biotechnology Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Sana Biotechnology Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q2
FY2019Q4
Chi phí hoạt động
-17.45%40.18M
-26.75%47.11M
-39.95%40.39M
-48.13%40.10M
-33.07%48.67M
-23.24%64.31M
-20.68%67.26M
-13.72%77.32M
-13.36%72.72M
-3.96%83.78M
-8.08%84.80M
-1.35%89.61M
-3.66%83.93M
-28.01%87.24M
38.35%92.25M
58.04%90.83M
-51.80%87.12M
6.94%121.18M
--66.68M
59.65%57.47M
--180.75M
154.71%113.32M
--36.00M
--44.49M
Chi phí R&D
-22.78%28.72M
-25.75%34.92M
-43.42%30.11M
-51.11%29.76M
-34.12%37.19M
-25.34%47.04M
-18.91%53.21M
-16.66%60.87M
-15.96%56.45M
-1.44%63.00M
-14.49%65.61M
0.69%73.04M
-7.60%67.17M
-41.09%63.92M
44.12%76.73M
61.21%72.54M
-56.97%72.69M
4.21%108.50M
--53.24M
50.03%45.00M
--168.93M
165.10%104.12M
--29.99M
--39.27M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-34.23%2.40M
-18.27%3.10M
-21.12%3.20M
-25.64%2.90M
-1.38%3.65M
-66.33%3.79M
-9.82%4.06M
-12.32%3.90M
-14.86%3.70M
168.19%11.26M
12.03%4.50M
17.05%4.45M
20.25%4.35M
23.53%4.20M
39.35%4.02M
45.82%3.80M
60.84%3.61M
93.73%3.40M
--2.88M
86.14%2.61M
--2.25M
70.72%1.75M
--1.40M
--1.03M
Lợi nhuận hoạt động
17.45%-40.18M
26.75%-47.11M
39.95%-40.39M
48.13%-40.10M
33.07%-48.67M
23.24%-64.31M
20.68%-67.26M
13.72%-77.32M
13.36%-72.72M
3.96%-83.78M
8.08%-84.80M
1.35%-89.61M
3.66%-83.93M
28.01%-87.24M
-38.35%-92.25M
-58.04%-90.83M
51.80%-87.12M
-6.94%-121.18M
---66.68M
-59.65%-57.47M
---180.75M
-154.71%-113.32M
---36.00M
---44.49M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-4.13%951.00K
-22.95%1.28M
-61.11%1.00M
-81.98%577.00K
-67.30%992.00K
-39.25%1.66M
-9.89%2.58M
34.88%3.20M
53.54%3.03M
69.00%2.73M
143.99%2.86M
272.68%2.37M
482.89%1.98M
504.12%1.61M
642.41%1.17M
390.00%637.00K
180.17%339.00K
113.60%267.00K
--158.00K
64.56%130.00K
--121.00K
-81.64%125.00K
--79.00K
--681.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-330.91%-8.43M
-204.77%-14.09M
-156.83%-3.12M
-296.37%-54.87M
94.85%-1.96M
296.74%13.45M
-93.35%5.50M
204.74%27.94M
-31572.50%-38.01M
-225.32%-6.83M
1262.83%82.61M
-248.81%-26.68M
-100.22%-120.00K
-44.94%5.45M
136.18%6.06M
-76.42%17.93M
--55.44M
--9.90M
---16.75M
246.47%76.03M
----
100.00%0.00
---51.91M
---600.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
81.93%453.00K
678.72%1.10M
148.52%360.00K
114.51%598.00K
15.81%249.00K
162.95%141.00K
-344.88%-742.00K
-4805.95%-4.12M
557.45%215.00K
16.42%-224.00K
385.85%303.00K
57.58%-84.00K
53.92%-47.00K
-195.37%-268.00K
-1160.00%-106.00K
-19900.00%-198.00K
-884.62%-102.00K
868.97%281.00K
--10.00K
-94.74%1.00K
--13.00K
26.09%29.00K
--19.00K
--23.00K
Thu nhập trước thuế
4.41%-47.21M
-19.88%-58.83M
29.66%-42.15M
-86.51%-93.80M
54.05%-49.39M
44.31%-49.07M
-6189.84%-59.92M
55.88%-50.29M
-30.87%-107.47M
-9.54%-88.12M
101.16%984.00K
-57.32%-114.00M
-161.14%-82.12M
27.35%-80.44M
-2.23%-85.12M
-487.87%-72.47M
82.59%-31.45M
2.16%-110.73M
---83.26M
121.28%18.68M
---180.62M
-154.96%-113.17M
---87.81M
---44.39M
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
---1.34M
Doanh thu sau thuế
4.41%-47.21M
-19.88%-58.83M
29.66%-42.15M
-86.51%-93.80M
54.05%-49.39M
44.31%-49.07M
-6189.84%-59.92M
55.88%-50.29M
-30.87%-107.47M
-9.54%-88.12M
101.16%984.00K
-57.32%-114.00M
-161.14%-82.12M
27.35%-80.44M
-2.23%-85.12M
-487.87%-72.47M
82.59%-31.45M
2.16%-110.73M
---83.26M
121.28%18.68M
---180.62M
-162.91%-113.17M
---87.81M
---43.05M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
4.41%-47.21M
-19.88%-58.83M
29.66%-42.15M
-86.51%-93.80M
54.05%-49.39M
44.31%-49.07M
-6189.84%-59.92M
55.88%-50.29M
-30.87%-107.47M
-9.54%-88.12M
101.16%984.00K
-57.32%-114.00M
-161.14%-82.12M
27.35%-80.44M
-2.23%-85.12M
-487.87%-72.47M
82.59%-31.45M
2.16%-110.73M
---83.26M
121.28%18.68M
---180.62M
-162.91%-113.17M
---87.81M
---43.05M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
4.41%-47.21M
-19.88%-58.83M
29.66%-42.15M
-86.51%-93.80M
54.05%-49.39M
44.31%-49.07M
-6189.84%-59.92M
55.88%-50.29M
-30.87%-107.47M
-9.54%-88.12M
101.16%984.00K
-57.32%-114.00M
-161.14%-82.12M
27.35%-80.44M
-2.23%-85.12M
-504.06%-72.47M
82.59%-31.45M
2.16%-110.73M
---83.26M
120.42%17.93M
---180.62M
-162.91%-113.17M
---87.81M
---43.05M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
4.41%-47.21M
-19.88%-58.83M
29.66%-42.15M
-86.51%-93.80M
54.05%-49.39M
44.31%-49.07M
-6189.84%-59.92M
55.88%-50.29M
-30.87%-107.47M
-9.54%-88.12M
101.16%984.00K
-57.32%-114.00M
-161.14%-82.12M
27.35%-80.44M
-2.23%-85.12M
-504.06%-72.47M
82.59%-31.45M
2.16%-110.73M
---83.26M
120.42%17.93M
---180.62M
-162.91%-113.17M
---87.81M
---43.05M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
17.98%-0.17
-2.58%-0.21
36.43%-0.16
-83.40%-0.39
57.97%-0.21
53.50%-0.21
-5191.00%-0.25
63.77%-0.21
-15.18%-0.49
-5.71%-0.45
101.11%0.01
-53.30%-0.59
-153.93%-0.43
29.74%-0.42
1.81%-0.45
-487.42%-0.39
88.85%-0.17
2.35%-0.60
---0.46
120.87%0.10
---1.52
-162.90%-0.62
---0.48
---0.23
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
17.98%-0.17
-2.58%-0.21
36.43%-0.16
-83.40%-0.39
57.97%-0.21
53.50%-0.21
-5284.32%-0.25
63.77%-0.21
-15.18%-0.49
-5.71%-0.45
101.09%0.00
-53.30%-0.59
-153.93%-0.43
29.74%-0.42
1.81%-0.45
-510.26%-0.39
88.85%-0.17
2.35%-0.60
---0.46
119.71%0.09
---1.52
-162.90%-0.62
---0.48
---0.23
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Sana Biotechnology Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SANA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Sana Biotechnology Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Sana Biotechnology Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -244.17M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Sana Biotechnology Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Sana Biotechnology Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -47.21M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Sana Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Sana Biotechnology Inc là -176.28M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.