tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sana Biotechnology Inc

SANA
Thêm vào danh sách theo dõi
3.130USD
-0.120-3.69%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
871.05MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SANA

Theo dõi tình hình tài chính của Sana Biotechnology Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sana Biotechnology Inc

Mới phát hành
Th05 11, 2026
EPS / Dự báo
-0.17/-0.17
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.96
16.55%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
17.98%-0.17
-2.58%-0.21
36.43%-0.16
-83.40%-0.39
57.97%-0.21
53.50%-0.21
-5191.00%-0.25
63.77%-0.21
-15.18%-0.49
-5.71%-0.45
--0.01
---0.59
---0.43
---0.42
---1.01
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
4.41%-47.21M
-19.88%-58.83M
29.66%-42.15M
-86.51%-93.80M
54.05%-49.39M
44.31%-49.07M
-6189.84%-59.92M
55.88%-50.29M
-30.87%-107.47M
-9.54%-88.12M
101.16%984.00K
-57.32%-114.00M
-161.14%-82.12M
27.35%-80.44M
-2.23%-85.12M
-504.06%-72.47M
82.59%-31.45M
2.16%-110.73M
---83.26M
120.42%17.93M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
17.45%-40.18M
26.75%-47.11M
39.95%-40.39M
48.13%-40.10M
33.07%-48.67M
23.24%-64.31M
20.68%-67.26M
13.72%-77.32M
13.36%-72.72M
3.96%-83.78M
8.08%-84.80M
1.35%-89.61M
3.66%-83.93M
28.01%-87.24M
-38.35%-92.25M
-58.04%-90.83M
51.80%-87.12M
-6.94%-121.18M
---66.68M
-59.65%-57.47M
Lợi nhuận ròng
4.41%-47.21M
-19.88%-58.83M
29.66%-42.15M
-86.51%-93.80M
54.05%-49.39M
44.31%-49.07M
-6189.84%-59.92M
55.88%-50.29M
-30.87%-107.47M
-9.54%-88.12M
101.16%984.00K
-57.32%-114.00M
-161.14%-82.12M
27.35%-80.44M
-2.23%-85.12M
-504.06%-72.47M
82.59%-31.45M
2.16%-110.73M
---83.26M
120.42%17.93M
Tài sản ngắn hạn
-0.92%111.69M
-7.54%148.68M
-23.03%161.76M
-68.68%82.50M
-64.91%112.73M
-24.69%160.81M
-24.82%210.15M
-22.20%263.45M
-13.15%321.26M
-51.96%213.51M
-44.12%279.52M
-31.51%338.62M
-29.30%369.91M
-20.37%444.44M
-18.37%500.25M
-42.53%494.41M
-45.92%523.22M
45.16%558.10M
34.52%612.85M
--860.34M
Tổng nợ ngắn hạn
160.18%86.27M
73.28%78.73M
-24.45%35.51M
-34.02%33.44M
-37.32%33.16M
-29.55%45.43M
-29.47%47.00M
-54.78%50.69M
-48.53%52.90M
-42.17%64.49M
-41.95%66.64M
15.44%112.11M
9.91%102.78M
12.36%111.50M
24.78%114.81M
126.72%97.11M
166.03%93.51M
215.52%99.23M
246.72%92.01M
--42.83M
Tổng tài sản
-16.14%373.59M
-16.79%416.89M
-22.16%435.43M
-41.54%361.64M
-34.62%445.47M
-11.37%501.02M
-11.41%559.39M
-12.51%618.67M
-8.78%681.38M
-31.29%565.30M
-29.69%631.44M
-27.18%707.15M
-28.70%746.93M
-27.15%822.72M
-27.15%898.10M
-22.92%971.09M
-19.69%1.05B
54.65%1.13B
60.57%1.23B
--1.26B
Tổng các khoản nợ
7.60%254.35M
2.19%256.01M
-10.04%240.12M
-14.31%239.09M
-22.81%236.39M
-9.82%250.52M
0.50%266.91M
-20.76%279.02M
-3.90%306.24M
-14.10%277.79M
-20.02%265.59M
6.19%352.12M
-7.89%318.67M
-19.33%323.40M
-17.53%332.08M
-6.32%331.58M
-18.11%345.96M
34.27%400.90M
78.18%402.67M
--353.94M
Tổng vốn chủ sở hữu
-42.97%119.24M
-35.78%160.88M
-33.22%195.31M
-63.92%122.56M
-44.27%209.08M
-12.87%250.50M
-20.06%292.48M
-4.33%339.65M
-12.40%375.14M
-42.42%287.51M
-35.36%365.85M
-44.48%355.03M
-38.96%428.26M
-31.46%499.31M
-31.81%566.02M
-29.41%639.50M
-20.45%701.65M
68.75%728.50M
53.23%830.09M
--905.90M
Thu nhập hoạt động ròng
23.18%-37.38M
30.79%-32.64M
43.21%-29.43M
43.46%-33.10M
25.86%-48.66M
9.23%-47.16M
18.46%-51.82M
0.44%-58.54M
17.21%-65.63M
31.69%-51.96M
1.92%-63.55M
17.74%-58.80M
-2.01%-79.27M
30.91%-76.07M
-28.34%-64.80M
-76.25%-71.48M
-55.69%-77.71M
-193.14%-110.10M
---50.49M
---40.56M
Đầu tư ròng
197.76%49.44M
-135.03%-16.50M
-214.96%-48.02M
32.00%7.68M
121.50%16.60M
207.56%47.09M
-18.64%41.77M
-86.35%5.82M
-223.12%-77.23M
-82.69%15.31M
61.17%51.35M
-45.16%42.63M
400.02%62.73M
220.05%88.43M
117.14%31.86M
320.05%77.73M
-74.45%12.54M
-664.84%-73.66M
---185.90M
---35.32M
Tài chính thuần
-113.03%-128.00K
2644.95%17.65M
5161.29%109.54M
-94.72%561.00K
-99.47%982.00K
-62.57%643.00K
1013.37%2.08M
-63.98%10.63M
78881.78%186.40M
61.92%1.72M
-88.46%187.00K
1768.59%29.50M
-63.80%236.00K
-65.98%1.06M
1.57%1.62M
374.17%1.58M
-99.90%652.00K
2928.16%3.12M
--1.60M
--333.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Sana Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sana Biotechnology Inc, tài sản ngắn hạn là 148.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.54.

Tổng tài sản của Sana Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sana Biotechnology Inc là 416.89M, bao gồm 148.68M tài sản ngắn hạn và 268.21M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sana Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sana Biotechnology Inc, tổng nghĩa vụ của Sana Biotechnology Inc là 256.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.19.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sana Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sana Biotechnology Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Sana Biotechnology Inc là 160.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.78.

Thu nhập hoạt động thuần của Sana Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sana Biotechnology Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sana Biotechnology Inc là -176.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.40.

Giá trị đầu tư ròng của Sana Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sana Biotechnology Inc, giá trị đầu tư ròng của Sana Biotechnology Inc là -40.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -330.55.

Giá trị huy động vốn ròng của Sana Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sana Biotechnology Inc, giá trị huy động vốn ròng của Sana Biotechnology Inc là 128.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.55.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sana Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sana Biotechnology Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.55.

Thu nhập ròng của Sana Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sana Biotechnology Inc, lợi nhuận ròng là -244.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sana Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sana Biotechnology Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -118.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sana Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sana Biotechnology Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -53.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sana Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sana Biotechnology Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -176.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.40.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.