tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SAIL

SAIL
Thêm vào danh sách theo dõi
16.770USD
+0.600+3.71%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.51BVốn hóa
LỗP/E TTM

SAIL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của SAIL tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của SAIL.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
Tổng doanh thu
21.55%280.14M
22.71%294.65M
19.84%281.94M
33.13%264.36M
22.81%230.47M
18.46%240.12M
29.86%235.26M
21.47%198.57M
23.27%187.66M
25.95%202.71M
--181.16M
--163.48M
--152.23M
--160.94M
Doanh thu
21.55%280.14M
22.71%294.65M
19.84%281.94M
33.13%264.36M
22.81%230.47M
18.46%240.12M
29.86%235.26M
21.47%198.57M
23.27%187.66M
25.95%202.71M
--181.16M
--163.48M
--152.23M
--160.94M
Chi phí doanh thu
-3.68%99.03M
19.93%96.36M
21.73%94.89M
15.00%86.55M
42.47%102.81M
10.11%80.35M
13.07%77.96M
10.06%75.26M
8.79%72.17M
17.77%72.97M
--68.95M
--68.38M
--66.33M
--61.96M
Chi phí hoạt động
-13.35%359.97M
23.83%334.75M
24.56%323.56M
15.41%305.16M
62.37%415.43M
0.92%270.33M
-1.01%259.76M
2.23%264.40M
5.14%255.85M
15.45%267.87M
--262.40M
--258.63M
--243.33M
--232.02M
Chi phí R&D
-8.38%61.55M
23.65%56.21M
30.24%51.12M
11.39%48.02M
60.26%67.17M
-1.04%45.46M
-11.10%39.25M
-8.01%43.11M
-4.36%41.92M
24.75%45.93M
--44.15M
--46.86M
--43.83M
--36.82M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
2.00%53.10M
3.58%53.49M
--52.79M
--52.51M
--52.06M
-21.72%51.64M
----
----
----
--65.97M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
---221.58M
----
----
----
----
----
----
----
---64.00K
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
56.84%-79.83M
-32.72%-40.10M
-69.91%-41.62M
38.03%-40.80M
-171.24%-184.97M
53.63%-30.21M
69.85%-24.50M
30.81%-65.83M
25.15%-68.19M
8.32%-65.16M
---81.25M
---95.15M
---91.11M
---71.07M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-5.49%3.05M
398.16%2.71M
348.93%2.52M
116.70%2.34M
63.34%3.23M
-79.33%543.00K
-83.14%562.00K
-72.09%1.08M
136.81%1.98M
97.52%2.63M
--3.33M
--3.86M
--834.00K
--1.33M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-98.82%265.00K
-99.42%271.00K
-99.39%282.00K
-96.42%1.69M
-51.58%22.39M
-2.19%46.53M
-3.28%46.57M
0.13%47.32M
4.88%46.24M
7.55%47.57M
--48.15M
--47.26M
--44.09M
--44.23M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--0.00
--0.00
--0.00
---1.61M
----
----
----
----
----
---64.00K
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-1473.82%-3.01M
39.15%-1.34M
-65.74%-1.43M
-48.95%-1.71M
83.95%-191.00K
-149.10%-2.20M
53.83%-861.00K
-91.33%-1.15M
-1015.38%-1.19M
-513.08%-884.00K
---1.86M
---600.00K
--130.00K
--214.00K
Thu nhập trước thuế
60.82%-80.05M
50.25%-39.01M
42.82%-40.81M
63.02%-41.87M
-79.78%-204.32M
29.40%-78.40M
44.21%-71.36M
18.63%-113.22M
15.33%-113.65M
2.38%-111.05M
---127.92M
---139.14M
---134.23M
---113.76M
Thuế thu nhập
68.40%-5.37M
-263.85%-2.79M
59.54%-4.83M
-20.03%-31.31M
30.50%-17.01M
107.16%1.70M
62.14%-11.95M
16.77%-26.09M
19.23%-24.47M
17.03%-23.79M
---31.55M
---31.34M
---30.30M
---28.67M
Doanh thu sau thuế
60.13%-74.67M
54.79%-36.22M
39.46%-35.98M
87.89%-10.55M
-110.05%-187.31M
8.20%-80.10M
38.34%-59.42M
19.17%-87.13M
14.20%-89.18M
-2.56%-87.26M
---96.37M
---107.80M
---103.93M
---85.09M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
60.13%-74.67M
54.79%-36.22M
39.46%-35.98M
87.89%-10.55M
-110.05%-187.31M
8.20%-80.10M
38.34%-59.42M
19.17%-87.13M
14.20%-89.18M
-2.56%-87.26M
---96.37M
---107.80M
---103.93M
---85.09M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
64.63%-74.67M
54.79%-36.22M
39.46%-35.98M
87.89%-10.55M
-136.72%-211.10M
8.20%-80.10M
38.34%-59.42M
19.17%-87.13M
14.20%-89.18M
-2.56%-87.26M
---96.37M
---107.80M
---103.93M
---85.09M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
64.63%-74.67M
54.79%-36.22M
39.46%-35.98M
87.89%-10.55M
-136.72%-211.10M
8.20%-80.10M
38.34%-59.42M
19.17%-87.13M
14.20%-89.18M
-2.56%-87.26M
---96.37M
---107.80M
---103.93M
---85.09M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
68.67%-0.13
55.23%-0.06
39.56%-0.06
87.87%-0.02
-163.48%-0.42
8.21%-0.14
38.35%-0.11
19.17%-0.16
14.20%-0.16
-2.56%-0.16
---0.17
---0.19
---0.19
---0.15
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
68.67%-0.13
55.23%-0.06
39.56%-0.06
87.87%-0.02
-163.48%-0.42
8.21%-0.14
38.35%-0.11
19.17%-0.16
14.20%-0.16
-2.56%-0.16
---0.17
---0.19
---0.19
---0.15
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SAIL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.