tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SAB Biotherapeutics Inc

SABS
Thêm vào danh sách theo dõi
3.570USD
+0.010+0.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
272.98MVốn hóa
8.35P/E TTM

Tình hình tài chính của SABS

Theo dõi tình hình tài chính của SAB Biotherapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của SAB Biotherapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.29
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
-100.00%
EPS(YoY)
0.22
105.99%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
37.01%-0.35
95.17%-0.06
144.80%0.50
-37.30%-1.09
-2.85%-0.56
63.73%-1.23
-14.80%-1.12
41.92%-0.79
62.73%-0.54
-93.08%-3.38
---0.97
---1.36
---1.46
---1.75
---2.52
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-62.40%114.70K
-100.00%0.00
207.70%263.14K
62.55%944.58K
-85.88%305.01K
-64.69%1.27M
-98.65%85.52K
-95.08%581.10K
-96.45%2.16M
--3.59M
--6.35M
--11.80M
--60.88M
----
----
Lợi nhuận ròng
-263.09%-18.87M
75.03%-2.85M
151.57%5.34M
-37.88%-10.11M
-3.40%-5.20M
50.15%-11.39M
-102.84%-10.35M
-6.61%-7.34M
31.66%-5.03M
-190.26%-22.86M
27.89%-5.10M
-44.07%-6.88M
-845.93%-7.35M
55.22%-7.87M
-2038.89%-7.08M
-116.88%-4.78M
-66.84%985.86K
---17.58M
---330.83K
---2.20M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
-32.57%-9934.52%
----
65.35%-2787.69%
57.96%-532.06%
-1956.36%-7493.75%
---402.59%
---8046.13%
---1265.50%
---364.42%
---49.97%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
0.00%100.00%
----
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-85.89%1.30%
-77.32%1.90%
-71.86%1.81%
67.71%11.11%
51.47%9.24%
52.49%8.36%
-55.90%6.42%
-44.95%6.63%
-44.79%6.10%
-45.04%5.48%
--14.55%
--12.04%
--11.05%
--9.97%
--7.29%
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-62.40%114.70K
-100.00%0.00
207.70%263.14K
62.55%944.58K
-85.88%305.01K
-64.69%1.27M
-98.65%85.52K
-95.08%581.10K
-96.45%2.16M
--3.59M
--6.35M
--11.80M
--60.88M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-86.20%-19.93M
-57.56%-15.77M
-12.24%-12.61M
4.58%-9.67M
5.44%-10.71M
46.97%-10.01M
-113.96%-11.24M
-58.15%-10.13M
-54.41%-11.32M
-140.12%-18.87M
32.10%-5.25M
1.02%-6.41M
-10.51%-7.33M
38.06%-7.86M
-2205.55%-7.74M
-2419.77%-6.47M
-5845.01%-6.64M
---12.69M
---335.55K
---256.85K
Lợi nhuận ròng
-263.09%-18.87M
75.03%-2.85M
151.57%5.34M
-37.88%-10.11M
-3.40%-5.20M
50.15%-11.39M
-102.84%-10.35M
-6.61%-7.34M
31.66%-5.03M
-190.26%-22.86M
27.89%-5.10M
-44.07%-6.88M
-845.93%-7.35M
55.22%-7.87M
-2038.89%-7.08M
-116.88%-4.78M
-66.84%985.86K
---17.58M
---330.83K
---2.20M
Tài sản ngắn hạn
592.05%112.78M
324.73%101.05M
248.15%113.28M
-76.48%9.31M
-65.29%16.30M
-59.61%23.79M
940.28%32.54M
339.48%39.58M
212.34%46.95M
166.58%58.91M
-85.90%3.13M
-67.55%9.01M
-58.44%15.03M
-55.97%22.10M
2778.49%22.18M
2862.68%27.75M
3127.60%36.17M
--50.19M
--770.62K
--936.67K
Tổng nợ ngắn hạn
2.06%9.85M
33.86%10.68M
22.43%10.79M
41.38%10.68M
16.24%9.65M
-26.21%7.98M
-4.29%8.82M
-31.41%7.55M
-39.23%8.30M
-27.88%10.81M
-46.14%9.21M
-31.77%11.01M
-25.14%13.67M
-43.33%14.99M
5204.75%17.10M
10455.55%16.14M
22719.85%18.26M
--26.46M
--322.38K
--152.88K
Tổng tài sản
551.81%248.47M
291.01%172.81M
241.00%183.45M
-51.32%30.13M
-46.59%38.12M
-47.35%44.20M
89.85%53.80M
74.63%61.89M
67.26%71.37M
64.90%83.94M
-46.03%28.34M
-40.09%35.44M
-36.76%42.67M
-37.26%50.90M
-55.09%52.51M
-49.48%59.15M
-42.47%67.47M
--81.14M
--116.93M
--117.09M
Tổng các khoản nợ
26.98%21.22M
16.95%21.32M
8.76%18.37M
14.84%18.11M
-9.90%16.71M
-31.59%18.23M
29.16%16.89M
0.29%15.77M
1.53%18.55M
34.24%26.64M
-40.23%13.08M
-28.63%15.73M
-30.31%18.27M
-53.40%19.85M
117.27%21.88M
122.46%22.03M
232.52%26.21M
--42.59M
--10.07M
--9.90M
Tổng vốn chủ sở hữu
961.54%227.25M
483.35%151.49M
347.32%165.07M
-73.95%12.02M
-59.47%21.41M
-54.68%25.97M
141.89%36.90M
133.92%46.12M
116.46%52.82M
84.49%57.30M
-50.18%15.26M
-46.89%19.72M
-40.85%24.40M
-19.43%31.06M
-71.34%30.62M
-65.37%37.12M
-62.28%41.26M
--38.55M
--106.86M
--107.19M
Thu nhập hoạt động ròng
-83.03%-14.27M
-76.00%-16.78M
-107.41%-13.05M
7.34%-7.15M
27.47%-7.80M
29.11%-9.53M
-21.75%-6.29M
-57.53%-7.72M
-569.48%-10.75M
-6304.59%-13.45M
19.28%-5.17M
5.95%-4.90M
83.16%-1.61M
-91.47%216.72K
-7098.79%-6.40M
-5044.68%-5.21M
-2526.32%-9.54M
--2.54M
---88.93K
---101.25K
Đầu tư ròng
-1505.40%-65.65M
-118.29%-1.71M
-11167.05%-129.87M
-53.67%5.20M
114.90%4.67M
13849.21%9.33M
-2721.23%-1.15M
49556.96%11.22M
-147126.32%-31.36M
42.37%-67.86K
47.96%-40.86K
96.30%-22.68K
98.34%-21.30K
-100.11%-117.75K
---78.50K
---612.83K
98.90%-1.28M
--105.21M
--0.00
--0.00
Tài chính thuần
51783.26%89.92M
-119.21%-41.69K
25123.21%168.69M
45.85%-173.84K
55.89%-173.99K
-99.68%216.96K
-380.46%-674.13K
11.75%-321.04K
-9.62%-394.42K
922.37%67.64M
92.22%-140.31K
-1312.30%-363.79K
94.31%-359.79K
108.13%6.62M
---1.80M
--30.01K
-105.39%-6.32M
---81.39M
--0.00
--0.00

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của SAB Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SAB Biotherapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 101.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 324.73.

Tổng tài sản của SAB Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của SAB Biotherapeutics Inc là 172.81M, bao gồm 101.05M tài sản ngắn hạn và 71.76M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của SAB Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SAB Biotherapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của SAB Biotherapeutics Inc là 21.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của SAB Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SAB Biotherapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của SAB Biotherapeutics Inc là 151.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 483.35.

Thu nhập hoạt động thuần của SAB Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SAB Biotherapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của SAB Biotherapeutics Inc là -48.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.12.

Giá trị đầu tư ròng của SAB Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SAB Biotherapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của SAB Biotherapeutics Inc là -121.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -917.42.

Giá trị huy động vốn ròng của SAB Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SAB Biotherapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của SAB Biotherapeutics Inc là 168.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14452.36.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của SAB Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SAB Biotherapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 105.99.

Thu nhập ròng của SAB Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SAB Biotherapeutics Inc, lợi nhuận ròng là 4.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 112.49.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của SAB Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SAB Biotherapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của SAB Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SAB Biotherapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 105.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của SAB Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SAB Biotherapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 122.98.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của SAB Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SAB Biotherapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -48.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.12.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.