tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SAB Biotherapeutics Inc

SABS
Thêm vào danh sách theo dõi
3.570USD
+0.010+0.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
272.98MVốn hóa
8.35P/E TTM

SABS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của SAB Biotherapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-83.03%-14.27M
-76.00%-16.78M
-107.41%-13.05M
7.34%-7.15M
27.47%-7.80M
29.11%-9.53M
-21.75%-6.29M
-57.53%-7.72M
-569.48%-10.75M
-6304.59%-13.45M
19.28%-5.17M
5.95%-4.90M
83.16%-1.61M
-91.47%216.72K
-7098.79%-6.40M
-5044.68%-5.21M
-2526.32%-9.54M
--2.54M
---88.93K
---101.25K
---363.16K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-263.09%-18.87M
-47.97%-16.86M
539.11%45.45M
-37.88%-10.11M
-3.40%-5.20M
50.15%-11.39M
-102.84%-10.35M
-6.61%-7.34M
31.66%-5.03M
-190.26%-22.86M
27.89%-5.10M
-44.07%-6.88M
-845.93%-7.35M
55.22%-7.87M
-2038.89%-7.08M
-116.88%-4.78M
-66.84%985.86K
---17.58M
---330.83K
---2.20M
--2.97M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-3.29%752.67K
-2.85%763.30K
-20.83%765.47K
-26.61%774.52K
-60.79%778.30K
-16.80%785.71K
-1.89%966.86K
18.27%1.06M
114.99%1.98M
2.26%944.40K
8.30%985.45K
14.25%892.27K
36.27%923.17K
-44.15%923.52K
--909.91K
--781.00K
--677.44K
--1.65M
----
----
----
Thuế hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
---92.28K
--92.28K
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
109.60%485.51K
52.06%3.48M
-112912.98%-61.62M
126.86%618.46K
8.95%-5.06M
-53.25%2.29M
69.50%-54.53K
-664.98%-2.30M
-50832.94%-5.55M
7211.35%4.89M
77.17%-178.76K
123.55%407.52K
100.14%10.94K
-101.97%-68.79K
---782.96K
---1.73M
---7.85M
--3.49M
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-293.57%-2.06M
-288.27%-7.32M
-22.54%1.62M
258.02%942.80K
138.37%1.06M
-340.88%-1.88M
240.24%2.10M
609.17%263.34K
-165.88%-2.77M
-106.47%-427.41K
-4975.96%-1.49M
-3.30%37.13K
197.32%4.21M
-42.70%6.61M
-111.94%-29.45K
-75.32%38.40K
-1620.18%-4.33M
--11.53M
--246.62K
--155.59K
---251.55K
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
110.86%361.74K
-81.53%401.39K
226.95%4.79M
-41.19%7.39M
---3.33M
--2.17M
---3.78M
--12.56M
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-2.13%-297.26K
-612.67%-6.86M
8348.53%2.13M
-138.11%-262.20K
-0.53%-291.07K
31.79%-963.01K
-111.21%-25.84K
103.06%687.93K
-190.79%-289.54K
-215.79%-1.41M
-90.47%230.56K
515.44%338.79K
189.93%318.90K
205.31%1.22M
3036.41%2.42M
-198.59%-81.55K
-36.22%-354.61K
---1.16M
--77.13K
--82.72K
---260.32K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
62.40%-114.70K
100.00%0.00
-492.42%-263.14K
-132.14%-944.58K
---305.01K
---1.27M
---44.42K
3039.20%2.94M
--0.00
--0.00
--0.00
---100.00K
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-83.03%-14.27M
-76.00%-16.78M
-107.41%-13.05M
7.34%-7.15M
27.47%-7.80M
29.11%-9.53M
-21.75%-6.29M
-57.53%-7.72M
-569.48%-10.75M
-6304.59%-13.45M
19.28%-5.17M
5.95%-4.90M
83.16%-1.61M
-91.47%216.72K
-7098.79%-6.40M
-5044.68%-5.21M
-2526.32%-9.54M
--2.54M
---88.93K
---101.25K
---363.16K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
196308.00%981.04K
1585.10%933.16K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.39%-500.00
-18.40%55.38K
145.50%100.30K
131.49%52.51K
505.98%129.07K
-42.37%67.86K
-47.96%40.86K
-96.30%22.68K
-98.34%21.30K
-98.92%117.75K
--78.50K
--612.83K
--1.28M
--10.94M
----
----
----
Chi phí vốn
--983.26K
1585.10%933.16K
----
----
----
-18.40%55.38K
17.58%100.30K
131.49%52.51K
505.98%129.07K
-42.37%67.86K
8.66%85.31K
-96.30%22.68K
-98.43%21.30K
-98.92%117.75K
--78.50K
--612.83K
--1.36M
--10.94M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
196308.00%981.04K
1585.10%933.16K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.39%-500.00
-18.40%55.38K
145.50%100.30K
131.49%52.51K
505.98%129.07K
-42.37%67.86K
-47.96%40.86K
-96.30%22.68K
-98.34%21.30K
-98.92%117.75K
--78.50K
--612.83K
--1.28M
--10.94M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-1484.55%-64.67M
-108.24%-773.00K
-12240.93%-129.87M
-53.88%5.20M
114.96%4.67M
--9.39M
---1.05M
--11.27M
---31.23M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
---116.15M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--116.15M
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-1505.40%-65.65M
-118.29%-1.71M
-11167.05%-129.87M
-53.67%5.20M
114.90%4.67M
13849.21%9.33M
-2721.23%-1.15M
49556.96%11.22M
-147126.32%-31.36M
42.37%-67.86K
47.96%-40.86K
96.30%-22.68K
98.34%-21.30K
-100.11%-117.75K
---78.50K
---612.83K
98.90%-1.28M
--105.21M
--0.00
--0.00
---116.15M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
51783.26%89.92M
-119.21%-41.69K
25123.21%168.69M
45.85%-173.84K
55.89%-173.99K
-99.68%216.96K
-380.46%-674.13K
11.75%-321.04K
-9.62%-394.42K
922.37%67.64M
92.22%-140.31K
-1312.30%-363.79K
94.31%-359.79K
108.13%6.62M
---1.80M
--30.01K
-105.39%-6.32M
---81.39M
--0.00
--0.00
--117.29M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
78.25%-37.39K
-115.16%-36.67K
94.46%-35.98K
31.10%-173.84K
30.52%-171.91K
-49.37%241.90K
-354.77%-649.13K
30.64%-252.33K
31.59%-247.44K
144.86%477.76K
92.09%-142.74K
-829.62%-363.79K
55.04%-361.68K
-162.86%-1.07M
---1.80M
---39.13K
-436.36%-804.53K
--1.69M
--0.00
--0.00
---150.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--86.87M
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
-77.63%7.68M
--0.00
--0.00
-104.69%-5.52M
--34.34M
--0.00
--0.00
--117.64M
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
--0.00
--168.73M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--113.12K
----
----
----
----
-100.00%-3.00
-100.00%0.00
--0.00
980.00%20.41K
5965926300.00%59.66M
242900.00%2.43K
-100.00%0.00
-75.86%1.89K
-100.01%-1.00
--1.00
--69.14K
--7.83K
--6.75K
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--2.98M
----
----
----
----
----
----
----
----
--7.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-120.61%-4.57K
79.90%-5.01K
80.48%-4.88K
100.00%0.00
98.76%-2.07K
---24.93K
---25.00K
---68.71K
---167.39K
----
----
----
----
----
----
----
----
---117.44M
--0.00
--0.00
---208.23K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
51783.26%89.92M
-119.21%-41.69K
25123.21%168.69M
45.85%-173.84K
55.89%-173.99K
-99.68%216.96K
-380.46%-674.13K
11.75%-321.04K
-9.62%-394.42K
922.37%67.64M
92.22%-140.31K
-1312.30%-363.79K
94.31%-359.79K
108.13%6.62M
---1.80M
--30.01K
-105.39%-6.32M
---81.39M
--0.00
--0.00
--117.29M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
18.03%10.50M
220.84%29.42M
-78.59%3.69M
-59.81%5.64M
-84.27%8.90M
278.12%9.17M
121.78%17.24M
7.46%14.03M
275.93%56.57M
-70.89%2.43M
-53.21%7.77M
-41.72%13.06M
-61.95%15.05M
-36.85%8.33M
2095.62%16.62M
2511.54%22.41M
46513.49%39.55M
--13.19M
--756.80K
--858.05K
--84.84K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
407.50%10.02M
-6825.84%-18.92M
418.82%25.73M
-160.72%-1.95M
92.34%-3.26M
-100.50%-273.21K
-50.89%-8.07M
160.70%3.21M
-2040.72%-42.53M
706.30%54.14M
35.43%-5.35M
8.74%-5.29M
88.41%-1.99M
-74.52%6.71M
-9215.53%-8.28M
-5620.30%-5.79M
-2316.27%-17.14M
--26.35M
---88.93K
---101.25K
--773.22K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-65.34%14.73K
-37.79%-397.86K
-178.96%-37.54K
534.31%179.40K
250.34%42.50K
-1691.42%-288.75K
--47.54K
--28.28K
---28.27K
--18.14K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
263.80%20.52M
18.03%10.50M
220.84%29.42M
-78.59%3.69M
-59.81%5.64M
-84.27%8.90M
278.12%9.17M
121.78%17.24M
7.46%14.03M
275.93%56.57M
-70.89%2.43M
-53.21%7.77M
-41.72%13.06M
-61.95%15.05M
1147.57%8.33M
2095.62%16.62M
2511.54%22.41M
--39.55M
--667.87K
--756.80K
--858.05K
Dòng tiền tự do
-95.64%-15.25M
-84.71%-17.71M
-104.15%-13.05M
7.96%-7.15M
28.33%-7.80M
29.06%-9.59M
-21.69%-6.39M
-57.87%-7.77M
-568.65%-10.88M
-13755.51%-13.51M
18.94%-5.25M
15.46%-4.92M
85.07%-1.63M
101.18%98.97K
-7187.07%-6.48M
-5649.93%-5.82M
-2900.08%-10.90M
---8.40M
---88.93K
---101.25K
---363.16K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

SAB Biotherapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

SAB Biotherapeutics Inc đã tạo ra -44.78M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của SAB Biotherapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của SAB Biotherapeutics Inc đã tăng -30.57% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

SAB Biotherapeutics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

SAB Biotherapeutics Inc đã chi 933.16K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của SAB Biotherapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?

SAB Biotherapeutics Inc đã sử dụng 168.30M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SABS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của SAB Biotherapeutics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -45.71M, phản ánh sự thay đổi -31.99% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.