tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rxsight Inc

RXST
Thêm vào danh sách theo dõi
5.190USD
-0.180-3.35%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
214.05MVốn hóa
LỗP/E TTM

RXST Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Rxsight Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Rxsight Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-18.48%30.89M
-18.91%32.61M
-14.09%30.34M
-3.58%33.64M
28.41%37.90M
40.71%40.21M
59.08%35.31M
67.65%34.89M
68.75%29.51M
77.65%28.58M
75.97%22.20M
83.19%20.81M
95.58%17.49M
90.93%16.09M
118.03%12.62M
131.98%11.36M
156.66%8.94M
71.47%8.43M
38.75%5.79M
80.97%4.90M
20.64%3.48M
--4.91M
--4.17M
--2.71M
--2.89M
Doanh thu
-18.48%30.89M
-18.91%32.61M
-14.09%30.34M
-3.58%33.64M
28.41%37.90M
40.71%40.21M
59.08%35.31M
67.65%34.89M
68.75%29.51M
77.65%28.58M
75.97%22.20M
83.19%20.81M
95.58%17.49M
90.93%16.09M
118.03%12.62M
131.98%11.36M
156.66%8.94M
71.47%8.43M
38.75%5.79M
80.97%4.90M
20.64%3.48M
--4.91M
--4.17M
--2.71M
--2.89M
Chi phí doanh thu
-22.69%7.39M
-35.72%7.34M
-39.44%6.11M
-20.59%8.45M
8.37%9.57M
4.58%11.43M
19.20%10.09M
20.94%10.64M
23.92%8.83M
26.08%10.93M
16.66%8.47M
33.83%8.79M
37.48%7.12M
55.95%8.67M
63.31%7.26M
15.12%6.57M
119.07%5.18M
57.24%5.56M
28.84%4.45M
79.53%5.71M
-15.84%2.37M
--3.53M
--3.45M
--3.18M
--2.81M
Chi phí hoạt động
0.32%48.72M
-10.03%43.95M
-4.54%42.52M
10.23%47.64M
20.87%48.57M
23.86%48.84M
28.32%44.54M
25.51%43.22M
31.37%40.18M
26.88%39.43M
21.48%34.71M
26.82%34.44M
19.85%30.59M
34.60%31.08M
51.20%28.57M
44.63%27.15M
74.57%25.52M
74.80%23.09M
44.52%18.90M
63.07%18.77M
19.00%14.62M
--13.21M
--13.08M
--11.51M
--12.29M
Chi phí R&D
-8.63%9.47M
-3.16%8.90M
2.79%9.06M
23.57%10.22M
29.77%10.37M
26.11%9.20M
24.99%8.81M
12.52%8.27M
11.94%7.99M
10.50%7.29M
12.38%7.05M
20.95%7.35M
7.63%7.14M
12.98%6.60M
18.11%6.28M
-7.44%6.08M
-0.18%6.63M
10.79%5.84M
-7.15%5.31M
30.17%6.56M
15.81%6.64M
--5.27M
--5.72M
--5.04M
--5.74M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
6.24%834.00K
62.72%851.00K
-25.15%854.00K
-4.27%785.00K
-31.14%785.00K
-51.75%523.00K
0.97%1.14M
-20.39%820.00K
14.11%1.14M
12.80%1.08M
15.31%1.13M
-1.53%1.03M
-3.48%999.00K
-6.24%961.00K
-2.97%980.00K
5.34%1.05M
7.14%1.03M
3.02%1.02M
-6.39%1.01M
0.81%993.00K
1.36%966.00K
--995.00K
--1.08M
--985.00K
--953.00K
Lợi nhuận hoạt động
-67.03%-17.83M
-31.40%-11.34M
-32.00%-12.18M
-68.04%-14.00M
-0.04%-10.67M
20.49%-8.63M
26.26%-9.23M
38.84%-8.33M
18.53%-10.67M
27.61%-10.85M
21.59%-12.51M
13.72%-13.63M
21.00%-13.10M
-2.23%-14.99M
-21.71%-15.96M
-13.80%-15.79M
-48.88%-16.58M
-76.77%-14.66M
-47.23%-13.11M
-57.57%-13.88M
-18.50%-11.13M
---8.29M
---8.91M
---8.81M
---9.40M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-22.09%1.95M
-18.91%2.19M
-18.24%2.38M
-0.97%2.25M
58.23%2.51M
62.97%2.71M
66.44%2.91M
28.08%2.28M
13.86%1.58M
98.68%1.66M
297.72%1.75M
806.63%1.78M
2926.09%1.39M
8260.00%836.00K
3890.91%439.00K
1206.67%196.00K
170.59%46.00K
-52.38%10.00K
-82.54%11.00K
-89.80%15.00K
-94.55%17.00K
--21.00K
--63.00K
--147.00K
--312.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-50.00%3.00K
0.00%5.00K
-20.00%4.00K
-16.67%5.00K
0.00%6.00K
25.00%5.00K
-97.83%5.00K
-99.62%6.00K
-99.60%6.00K
-99.72%4.00K
-82.29%230.00K
38.03%1.57M
42.17%1.51M
34.48%1.45M
20.39%1.30M
37.53%1.14M
51.86%1.06M
116.67%1.08M
35866.67%1.08M
20550.00%826.00K
13860.00%698.00K
--498.00K
--3.00K
--4.00K
--5.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
----
--0.00
---1.41M
---362.00K
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-96.20%1.50M
129.06%1.21M
100.00%0.00
--35.08M
--39.52M
---4.18M
---7.41M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---7.00K
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--5.02M
----
----
--0.00
--0.00
Thu nhập trước thuế
-94.30%-15.88M
-54.35%-9.15M
-55.04%-9.81M
-93.86%-11.75M
10.11%-8.17M
35.55%-5.93M
49.00%-6.33M
56.00%-6.06M
31.19%-9.09M
41.08%-9.20M
26.25%-12.40M
17.65%-13.78M
24.90%-13.21M
0.81%-15.61M
-32.67%-16.82M
-24.18%-16.73M
-158.78%-17.59M
-159.82%-15.73M
-141.33%-12.68M
-4.92%-13.47M
58.79%-6.80M
--26.30M
--30.67M
---12.84M
---16.50M
Thuế thu nhập
-66.67%6.00K
-58.33%5.00K
-23.08%10.00K
100.00%32.00K
100.00%18.00K
166.67%12.00K
8.33%13.00K
-38.46%16.00K
--9.00K
-460.00%-18.00K
--12.00K
--26.00K
-100.00%0.00
150.00%5.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-42.86%4.00K
-50.00%2.00K
-150.00%-4.00K
-92.50%3.00K
40.00%7.00K
--4.00K
--8.00K
--40.00K
--5.00K
Doanh thu sau thuế
-93.94%-15.88M
-54.13%-9.15M
-54.88%-9.82M
-93.88%-11.79M
10.00%-8.19M
35.29%-5.94M
48.95%-6.34M
55.96%-6.08M
31.12%-9.10M
41.21%-9.18M
26.18%-12.41M
17.50%-13.80M
24.91%-13.21M
0.79%-15.61M
-32.71%-16.82M
-24.15%-16.73M
-158.57%-17.60M
-159.84%-15.73M
-141.33%-12.67M
-4.62%-13.48M
58.76%-6.80M
--26.30M
--30.66M
---12.88M
---16.50M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-93.94%-15.88M
-54.13%-9.15M
-54.88%-9.82M
-93.88%-11.79M
10.00%-8.19M
35.29%-5.94M
48.95%-6.34M
55.96%-6.08M
31.12%-9.10M
41.21%-9.18M
26.18%-12.41M
17.50%-13.80M
24.91%-13.21M
0.79%-15.61M
-32.71%-16.82M
-24.15%-16.73M
-158.57%-17.60M
-159.84%-15.73M
-141.33%-12.67M
-4.62%-13.48M
58.76%-6.80M
--26.30M
--30.66M
---12.88M
---16.50M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-93.94%-15.88M
-54.13%-9.15M
-54.88%-9.82M
-93.88%-11.79M
10.00%-8.19M
35.29%-5.94M
48.95%-6.34M
55.96%-6.08M
31.12%-9.10M
41.21%-9.18M
26.18%-12.41M
17.50%-13.80M
24.91%-13.21M
0.79%-15.61M
-32.71%-16.82M
-24.15%-16.73M
-158.57%-17.60M
-186.18%-15.73M
-314.80%-12.67M
20.63%-13.48M
67.20%-6.80M
--18.26M
--5.90M
---16.98M
---20.75M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--8.04M
--24.76M
--4.10M
--4.25M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-93.94%-15.88M
-54.13%-9.15M
-54.88%-9.82M
-93.88%-11.79M
10.00%-8.19M
35.29%-5.94M
48.95%-6.34M
55.96%-6.08M
31.12%-9.10M
41.21%-9.18M
26.18%-12.41M
17.50%-13.80M
24.91%-13.21M
0.79%-15.61M
-32.71%-16.82M
-24.15%-16.73M
-158.57%-17.60M
-186.18%-15.73M
-314.80%-12.67M
20.63%-13.48M
67.20%-6.80M
--18.26M
--5.90M
---16.98M
---20.75M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-90.21%-0.38
-51.09%-0.22
-50.43%-0.24
-82.99%-0.29
18.15%-0.20
42.33%-0.15
54.24%-0.16
60.49%-0.16
40.86%-0.25
50.29%-0.26
42.73%-0.35
34.09%-0.40
34.91%-0.42
10.33%-0.51
-31.07%-0.61
-18.45%-0.61
-147.92%-0.64
-182.42%-0.57
-306.70%-0.46
20.63%-0.51
67.20%-0.26
--0.69
--0.22
---0.65
---0.79
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-90.21%-0.38
-51.09%-0.22
-50.43%-0.24
-82.99%-0.29
18.15%-0.20
42.33%-0.15
54.24%-0.16
60.49%-0.16
40.86%-0.25
50.29%-0.26
42.73%-0.35
34.09%-0.40
34.91%-0.42
10.33%-0.51
-31.07%-0.61
-18.45%-0.61
-147.92%-0.64
-182.42%-0.57
-306.70%-0.46
20.63%-0.51
67.20%-0.26
--0.69
--0.22
---0.65
---0.79
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Rxsight Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RXST?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Rxsight Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Rxsight Inc báo cáo doanh thu là 134.48M cho năm tài chính 2025, tăng từ 139.93M của năm trước.

Doanh thu mà Rxsight Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Rxsight Inc báo cáo doanh thu là 30.89M cho quý gần nhất, tăng -18.48% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Rxsight Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Rxsight Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -38.94M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Rxsight Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Rxsight Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -15.88M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Rxsight Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Rxsight Inc là -48.19M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.