tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rxsight Inc

RXST
Thêm vào danh sách theo dõi
5.190USD
-0.180-3.35%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
214.05MVốn hóa
LỗP/E TTM

RXST Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Rxsight Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-23.31%-10.89M
73.78%-1.12M
-282.62%-1.19M
-8.67%-4.38M
5.12%-8.83M
48.68%-4.26M
108.14%650.00K
46.63%-4.03M
47.60%-9.31M
40.08%-8.30M
47.45%-7.98M
49.09%-7.55M
-18.55%-17.76M
-58.84%-13.85M
-10.42%-15.19M
-23.74%-14.82M
-46.17%-14.98M
-6.02%-8.72M
-97.97%-13.76M
-53.38%-11.98M
16.09%-10.25M
---8.23M
---6.95M
---7.81M
---12.22M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-93.94%-15.88M
-54.13%-9.15M
-54.88%-9.82M
-93.88%-11.79M
10.00%-8.19M
35.29%-5.94M
48.95%-6.34M
55.96%-6.08M
31.12%-9.10M
41.21%-9.18M
26.18%-12.41M
17.50%-13.80M
24.91%-13.21M
0.79%-15.61M
-32.72%-16.82M
-24.15%-16.73M
-158.57%-17.60M
-159.84%-15.73M
-141.33%-12.67M
-4.62%-13.48M
58.76%-6.80M
--26.30M
--30.66M
---12.88M
---16.50M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
6.24%834.00K
62.72%851.00K
-25.15%854.00K
-4.27%785.00K
-31.14%785.00K
-51.75%523.00K
0.97%1.14M
-20.39%820.00K
14.11%1.14M
12.80%1.08M
15.31%1.13M
-1.53%1.03M
-3.48%999.00K
-6.24%961.00K
-2.97%980.00K
5.34%1.05M
7.14%1.03M
3.02%1.02M
-6.39%1.01M
0.81%993.00K
1.36%966.00K
--995.00K
--1.08M
--985.00K
--953.00K
Các mục phi tiền mặt khác
23.95%-1.79M
52.41%-1.22M
19.18%-2.08M
54.93%-909.00K
-69.23%-2.36M
-79.31%-2.56M
-1312.64%-2.57M
-69.78%-2.02M
-26.04%-1.39M
-318.18%-1.43M
-311.63%-182.00K
-59300.00%-1.19M
-808.97%-1.11M
-372.80%-341.00K
-88.32%86.00K
-100.11%-2.00K
103.17%156.00K
-55.20%125.00K
1633.33%736.00K
2295.29%1.87M
-1729.37%-4.92M
--279.00K
---48.00K
---85.00K
---269.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
67.91%-1.99M
116.36%584.00K
-6.48%1.75M
64.53%-1.01M
-33.48%-6.21M
-11.32%-3.57M
418.43%1.87M
-216.05%-2.86M
39.91%-4.65M
-75.63%-3.21M
74.72%-586.00K
220.70%2.46M
-529.78%-7.74M
-162.00%-1.83M
30.58%-2.32M
-31.29%-2.04M
-68.13%-1.23M
250.10%2.94M
-809.81%-3.34M
-42.61%-1.55M
83.50%-731.00K
---1.96M
---367.00K
---1.09M
---4.43M
-Thay đổi các khoản phải thu
200.86%936.00K
116.83%788.00K
1120.94%3.91M
169.22%2.89M
26.87%-928.00K
7.05%-4.68M
116.41%320.00K
-566.45%-4.17M
25.88%-1.27M
-160.31%-5.04M
8.75%-1.95M
50.24%-626.00K
-124.08%-1.71M
-283.93%-1.94M
-407.60%-2.14M
24.72%-1.26M
-227.33%-764.00K
64.66%-504.00K
11.37%-421.00K
-565.74%-1.67M
689.47%600.00K
---1.43M
---475.00K
---251.00K
--76.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
-111.02%-3.37M
-690.44%-3.23M
-65.07%-3.96M
-238.55%-2.71M
-14.89%-1.60M
-130.18%-408.00K
-145.24%-2.40M
-782.91%-799.00K
57.11%-1.39M
566.01%1.35M
75.86%-977.00K
103.68%117.00K
-511.51%-3.24M
-85.50%203.00K
-168.61%-4.05M
-489.98%-3.18M
63.82%-530.00K
121.17%1.40M
-5282.14%-1.51M
-65.85%-539.00K
7.69%-1.47M
--633.00K
---28.00K
---325.00K
---1.59M
-Thay đổi chi phí trả trước
-52.76%120.00K
57.64%-881.00K
81.92%322.00K
1330.77%1.49M
-55.36%254.00K
-33.42%-2.08M
37.21%177.00K
-92.17%104.00K
223.70%569.00K
-89.20%-1.56M
-74.90%129.00K
365.96%1.33M
-156.51%-460.00K
-338.15%-824.00K
126.98%514.00K
124.55%285.00K
1014.61%814.00K
210.54%346.00K
-3910.00%-1.91M
-539.77%-1.16M
-149.72%-89.00K
---313.00K
--50.00K
--264.00K
--179.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
--29.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-23.31%-10.89M
73.78%-1.12M
-282.62%-1.19M
-8.67%-4.38M
5.12%-8.83M
48.68%-4.26M
108.14%650.00K
46.63%-4.03M
47.60%-9.31M
40.08%-8.30M
47.45%-7.98M
49.09%-7.55M
-18.55%-17.76M
-58.84%-13.85M
-10.42%-15.19M
-23.74%-14.82M
-46.17%-14.98M
-6.02%-8.72M
-97.97%-13.76M
-53.38%-11.98M
16.09%-10.25M
---8.23M
---6.95M
---7.81M
---12.22M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
32.00%759.00K
34.24%1.14M
-47.33%581.00K
0.92%1.54M
-70.77%575.00K
-46.76%847.00K
68.91%1.10M
-16.46%1.52M
163.32%1.97M
339.50%1.59M
12.59%653.00K
68.64%1.82M
101.89%747.00K
-0.82%362.00K
128.35%580.00K
31.35%1.08M
-25.70%370.00K
-31.78%365.00K
-57.88%254.00K
49.64%823.00K
-41.27%498.00K
--535.00K
--603.00K
--550.00K
--848.00K
Chi phí vốn
32.00%759.00K
34.24%1.14M
-47.33%581.00K
0.92%1.54M
-70.77%575.00K
-46.76%847.00K
68.91%1.10M
-16.46%1.52M
163.32%1.97M
339.50%1.59M
12.59%653.00K
68.64%1.82M
101.89%747.00K
-0.82%362.00K
128.35%580.00K
31.35%1.08M
-25.70%370.00K
-32.16%365.00K
-57.88%254.00K
49.64%823.00K
-41.27%498.00K
--538.00K
--603.00K
--550.00K
--848.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
32.00%759.00K
34.24%1.14M
-47.33%581.00K
0.92%1.54M
-70.77%575.00K
-46.76%847.00K
68.91%1.10M
-16.46%1.52M
163.32%1.97M
339.50%1.59M
12.59%653.00K
68.64%1.82M
101.89%747.00K
-0.82%362.00K
128.35%580.00K
31.35%1.08M
-25.70%370.00K
-31.78%365.00K
-57.88%254.00K
49.64%823.00K
-41.27%498.00K
--535.00K
--603.00K
--550.00K
--848.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-55.17%9.61M
-491.19%-8.48M
-3.26%-8.42M
114.19%16.19M
-18.33%21.43M
-64.80%2.17M
-145.50%-8.16M
-1935.35%-114.12M
155.11%26.24M
-42.82%6.16M
1472.63%17.93M
-59.11%6.22M
-412.68%-47.62M
130.78%10.77M
101.43%1.14M
-23.96%15.21M
1.52%15.23M
-150.20%-34.98M
-1241.37%-79.99M
73974.07%20.00M
-40.17%15.00M
---13.98M
--7.01M
--27.00K
--25.07M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-57.57%8.85M
-828.33%-9.61M
2.76%-9.00M
112.67%14.65M
-14.09%20.86M
-71.09%1.32M
-153.60%-9.26M
-2731.29%-115.64M
150.19%24.27M
-56.12%4.57M
2984.82%17.27M
-68.89%4.39M
-425.49%-48.37M
129.44%10.40M
100.70%560.00K
-26.34%14.13M
2.45%14.86M
-143.50%-35.35M
-1352.79%-80.24M
3766.73%19.18M
-40.13%14.50M
---14.52M
--6.41M
---523.00K
--24.23M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
54.29%-336.00K
-64.28%1.06M
-160.36%-530.00K
-98.15%2.06M
-109.20%-735.00K
-16.45%2.98M
110.66%878.00K
12411.00%111.47M
-87.76%7.99M
-43.52%3.56M
-1709.67%-8.23M
54.15%891.00K
66737.76%65.31M
1461.14%6.31M
-100.38%-455.00K
-94.36%578.00K
-101.60%-98.00K
-98.34%404.00K
231721.15%120.55M
1210.36%10.25M
8092.00%6.14M
--24.33M
--52.00K
--782.00K
--75.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
46.15%-7.00K
175.00%9.00K
-72.73%-19.00K
72.73%-3.00K
51.85%-13.00K
64.71%-12.00K
99.95%-11.00K
99.97%-11.00K
34.15%-27.00K
12.82%-34.00K
-90977.27%-20.04M
-250156.25%-40.04M
6.82%-41.00K
-550.00%-39.00K
-340.00%-22.00K
-100.16%-16.00K
-100.88%-44.00K
-100.02%-6.00K
82.14%-5.00K
20918.75%9.99M
9174.55%4.99M
--24.99M
---28.00K
---48.00K
---55.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-79.31%144.00K
-64.66%1.06M
-99.86%131.00K
-98.15%2.07M
-93.14%696.00K
-16.63%2.99M
575.52%94.11M
396.87%111.94M
-84.60%10.15M
-40.76%3.58M
--13.93M
--22.53M
--65.91M
--6.05M
----
-100.00%0.00
----
100.00%0.00
921007.69%119.72M
7650.00%453.00K
-116.67%-14.00K
---14.00K
---13.00K
---6.00K
--84.00K
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-775.57%-1.19M
215.22%145.00K
488.80%736.00K
-74.48%308.00K
935.29%176.00K
-50.54%46.00K
-85.05%125.00K
2523.91%1.21M
--17.00K
--93.00K
--836.00K
--46.00K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--790.00K
----
----
--23.00K
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
66.64%-473.00K
---2.00K
99.31%-642.00K
100.00%0.00
33.55%-1.42M
-100.00%0.00
-4280.55%-93.22M
-102.48%-456.00K
-276.37%-2.13M
104.10%12.00K
-268.17%-2.13M
13059.86%18.40M
-56.63%-567.00K
-225.21%-293.00K
-28800.00%-578.00K
56.17%-142.00K
-805.00%-362.00K
134.06%234.00K
---2.00K
---324.00K
---40.00K
---687.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
54.29%-336.00K
-64.28%1.06M
-160.36%-530.00K
-98.15%2.06M
-109.20%-735.00K
-16.45%2.98M
110.66%878.00K
12411.00%111.47M
-87.76%7.99M
-43.52%3.56M
-1709.67%-8.23M
54.15%891.00K
66737.76%65.31M
1461.14%6.31M
-100.38%-455.00K
-94.36%578.00K
-101.60%-98.00K
-98.34%404.00K
231721.15%120.55M
1210.36%10.25M
8092.00%6.14M
--24.33M
--52.00K
--782.00K
--75.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
18.58%20.70M
74.29%30.38M
63.40%41.10M
-13.81%28.75M
67.81%17.46M
64.95%17.43M
164.38%25.16M
183.33%33.36M
-17.41%10.40M
8.69%10.57M
-61.66%9.52M
-52.80%11.77M
-49.96%12.60M
-85.88%9.72M
-41.32%24.82M
0.39%24.94M
74.14%25.17M
435.17%68.84M
216.49%42.29M
18.82%24.85M
63.70%14.46M
--12.86M
--13.36M
--20.91M
--8.83M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-121.04%-2.38M
-40445.83%-9.68M
-38.81%-10.72M
250.67%12.36M
-50.80%11.29M
114.55%24.00K
-832.92%-7.72M
-262.99%-8.20M
2892.46%22.95M
-105.75%-165.00K
106.98%1.05M
-1664.84%-2.26M
-258.95%-822.00K
106.58%2.87M
-156.85%-15.09M
-100.73%-128.00K
-102.20%-229.00K
-2842.90%-43.67M
5409.40%26.55M
331.13%17.45M
-13.99%10.39M
--1.59M
---500.00K
---7.55M
--12.08M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-50.00%3.00K
-25.00%-15.00K
-128.57%-2.00K
1500.00%14.00K
300.00%6.00K
-250.00%-12.00K
240.00%7.00K
-200.00%-1.00K
-250.00%-3.00K
-42.86%8.00K
44.44%-5.00K
111.11%1.00K
140.00%2.00K
566.67%14.00K
-125.00%-9.00K
-1000.00%-9.00K
-25.00%-5.00K
-142.86%-3.00K
55.56%-4.00K
-66.67%1.00K
-300.00%-4.00K
--7.00K
---9.00K
--3.00K
---1.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-36.27%18.32M
18.58%20.70M
74.30%30.38M
63.40%41.10M
-13.81%28.75M
67.80%17.46M
64.93%17.43M
164.41%25.16M
183.33%33.36M
-17.40%10.40M
8.70%10.57M
-61.66%9.51M
-52.80%11.77M
-49.96%12.60M
-85.88%9.72M
-41.32%24.82M
0.39%24.94M
74.14%25.17M
435.17%68.84M
216.49%42.29M
18.82%24.85M
--14.46M
--12.86M
--13.36M
--20.91M
Dòng tiền tự do
-23.84%-11.65M
55.86%-2.25M
-290.29%-1.77M
-6.54%-5.91M
16.58%-9.41M
48.37%-5.11M
94.75%-453.00K
40.76%-5.55M
39.08%-11.28M
30.42%-9.89M
45.24%-8.63M
41.09%-9.37M
-20.55%-18.51M
-56.44%-14.22M
-12.56%-15.77M
-24.23%-15.90M
-42.84%-15.36M
-3.67%-9.09M
-85.53%-14.01M
-53.13%-12.80M
17.73%-10.75M
---8.77M
---7.55M
---8.36M
---13.07M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Rxsight Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Rxsight Inc đã tạo ra -15.51M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Rxsight Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Rxsight Inc đã tăng 8.46% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Rxsight Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Rxsight Inc đã chi 3.83M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Rxsight Inc đã thay đổi như thế nào?

Rxsight Inc đã sử dụng 1.86M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với RXST?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Rxsight Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -19.34M, phản ánh sự thay đổi 13.60% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.