tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rxsight Inc

RXST
Thêm vào danh sách theo dõi
6.105USD
+0.085+1.41%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
253.67MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RXST

Theo dõi tình hình tài chính của Rxsight Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
253.67M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-5.37
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.14
Doanh thu
134.48M
Lợi nhuận ròng
-27.45M
ROE
-17.06%
ROA
-15.12%

Ngày công bố lợi nhuận của Rxsight Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.29/-0.33
Doanh thu / Dự báo
33.74M/32.55M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-0.79%-0.29
-90.21%-0.38
-51.09%-0.22
-50.43%-0.24
-82.99%-0.29
18.15%-0.20
42.33%-0.15
54.24%-0.16
60.49%-0.16
40.86%-0.25
50.29%-0.26
---0.35
---0.40
---0.42
---0.51
---1.86
----
----
----
----
Doanh thu
0.31%33.74M
-18.48%30.89M
-18.91%32.61M
-14.09%30.34M
-3.58%33.64M
28.41%37.90M
40.71%40.21M
59.08%35.31M
67.65%34.89M
68.75%29.51M
77.65%28.58M
75.97%22.20M
83.19%20.81M
95.58%17.49M
90.93%16.09M
118.03%12.62M
131.98%11.36M
156.66%8.94M
71.47%8.43M
38.75%5.79M
Lợi nhuận ròng
-2.64%-12.10M
-93.94%-15.88M
-54.13%-9.15M
-54.88%-9.82M
-93.88%-11.79M
10.00%-8.19M
35.29%-5.94M
48.95%-6.34M
55.96%-6.08M
31.12%-9.10M
41.21%-9.18M
26.18%-12.41M
17.50%-13.80M
24.91%-13.21M
0.79%-15.61M
-32.71%-16.82M
-24.15%-16.73M
-158.57%-17.60M
-186.18%-15.73M
-314.80%-12.67M
Biên lợi nhuận ròng
-2.32%-35.85%
-137.90%-51.42%
-90.08%-28.07%
-80.27%-32.35%
-101.09%-35.04%
29.91%-21.61%
54.01%-14.77%
67.91%-17.95%
73.73%-17.42%
59.18%-30.83%
66.91%-32.11%
---55.93%
---66.33%
---75.54%
---97.03%
---155.38%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.45%76.72%
1.75%76.06%
8.22%77.47%
11.81%79.85%
7.74%74.89%
6.66%74.76%
15.89%71.59%
15.46%71.42%
20.39%69.51%
18.25%70.09%
33.89%61.77%
--61.85%
--57.74%
--59.27%
--46.13%
--42.25%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-33.88%0.02%
-36.00%0.03%
-29.08%0.03%
-28.64%0.03%
-28.72%0.03%
-43.12%0.04%
-50.47%0.04%
96.62%0.05%
-99.52%0.05%
-99.61%0.08%
-99.68%0.08%
--0.02%
--10.07%
--19.96%
--26.88%
--25.86%
----
----
----
----
Doanh thu
0.31%33.74M
-18.48%30.89M
-18.91%32.61M
-14.09%30.34M
-3.58%33.64M
28.41%37.90M
40.71%40.21M
59.08%35.31M
67.65%34.89M
68.75%29.51M
77.65%28.58M
75.97%22.20M
83.19%20.81M
95.58%17.49M
90.93%16.09M
118.03%12.62M
131.98%11.36M
156.66%8.94M
71.47%8.43M
38.75%5.79M
Lợi nhuận hoạt động
1.66%-13.77M
-67.03%-17.83M
-31.40%-11.34M
-32.00%-12.18M
-68.04%-14.00M
-0.04%-10.67M
20.49%-8.63M
26.26%-9.23M
38.84%-8.33M
18.53%-10.67M
27.61%-10.85M
21.59%-12.51M
13.72%-13.63M
21.00%-13.10M
-2.23%-14.99M
-21.71%-15.96M
-13.80%-15.79M
-48.88%-16.58M
-76.77%-14.66M
-47.23%-13.11M
Lợi nhuận ròng
-2.64%-12.10M
-93.94%-15.88M
-54.13%-9.15M
-54.88%-9.82M
-93.88%-11.79M
10.00%-8.19M
35.29%-5.94M
48.95%-6.34M
55.96%-6.08M
31.12%-9.10M
41.21%-9.18M
26.18%-12.41M
17.50%-13.80M
24.91%-13.21M
0.79%-15.61M
-32.71%-16.82M
-24.15%-16.73M
-158.57%-17.60M
-186.18%-15.73M
-314.80%-12.67M
Tài sản ngắn hạn
15.33%327.40M
-3.19%279.23M
-2.17%287.46M
-1.01%283.88M
0.94%283.87M
71.11%288.41M
74.47%293.82M
70.75%286.77M
55.85%281.22M
-10.18%168.56M
25.16%168.41M
20.68%167.95M
20.35%180.44M
16.46%187.67M
-23.68%134.56M
-25.32%139.16M
98.46%149.93M
107.01%161.15M
--176.29M
--186.34M
Tổng nợ ngắn hạn
294.66%80.44M
20.38%27.38M
1.46%26.25M
-1.53%22.29M
3.90%20.38M
24.08%22.74M
23.79%25.88M
19.51%22.64M
18.43%19.62M
23.21%18.33M
21.27%20.90M
15.73%18.94M
27.46%16.57M
39.56%14.88M
55.61%17.24M
78.38%16.37M
17.06%13.00M
55.45%10.66M
--11.08M
--9.18M
Tổng tài sản
14.14%352.70M
-2.89%303.99M
-2.12%311.81M
-0.62%308.53M
1.15%309.01M
70.91%313.04M
74.51%318.56M
70.73%310.47M
56.46%305.50M
-9.56%183.16M
21.57%182.55M
16.79%181.85M
17.12%195.26M
14.38%202.53M
-22.08%150.16M
-23.57%155.71M
75.70%166.71M
83.88%177.06M
--192.72M
--203.74M
Tổng các khoản nợ
188.29%89.36M
8.81%36.70M
-3.20%36.13M
-1.94%32.56M
2.33%31.00M
75.34%33.73M
68.22%37.33M
63.02%33.21M
-20.44%30.29M
-66.56%19.24M
-63.18%22.19M
-65.90%20.37M
-32.88%38.07M
6.72%57.52M
10.62%60.26M
13.06%59.75M
3.18%56.73M
20.07%53.90M
--54.48M
--52.84M
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.28%263.34M
-4.30%267.30M
-1.98%275.68M
-0.47%275.97M
1.02%278.01M
70.39%279.32M
75.38%281.24M
71.70%277.26M
75.08%275.21M
13.05%163.93M
78.37%160.36M
68.28%161.48M
42.92%157.19M
17.74%145.01M
-34.97%89.90M
-36.41%95.96M
175.63%109.99M
139.61%123.16M
--138.24M
--150.89M
Thu nhập hoạt động ròng
-117.96%-9.54M
-23.31%-10.89M
73.78%-1.12M
-282.62%-1.19M
-8.67%-4.38M
5.12%-8.83M
48.68%-4.26M
108.14%650.00K
46.63%-4.03M
47.60%-9.31M
40.08%-8.30M
47.45%-7.98M
49.09%-7.55M
-18.55%-17.76M
-58.84%-13.85M
-10.42%-15.19M
-23.74%-14.82M
-46.17%-14.98M
-6.02%-8.72M
-97.97%-13.76M
Đầu tư ròng
-68.25%4.65M
-57.57%8.85M
-828.33%-9.61M
2.76%-9.00M
112.67%14.65M
-14.09%20.86M
-71.09%1.32M
-153.60%-9.26M
-2731.29%-115.64M
150.19%24.27M
-56.12%4.57M
2984.82%17.27M
-68.89%4.39M
-425.49%-48.37M
129.44%10.40M
100.70%560.00K
-26.34%14.13M
2.45%14.86M
-143.50%-35.35M
-1352.79%-80.24M
Tài chính thuần
-67.94%662.00K
54.29%-336.00K
-64.28%1.06M
-160.36%-530.00K
-98.15%2.06M
-109.20%-735.00K
-16.45%2.98M
110.66%878.00K
12411.00%111.47M
-87.76%7.99M
-43.52%3.56M
-1709.67%-8.23M
54.15%891.00K
66737.76%65.31M
1461.14%6.31M
-100.38%-455.00K
-94.36%578.00K
-101.60%-98.00K
-98.34%404.00K
231721.15%120.55M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Rxsight Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rxsight Inc, tổng doanh thu đạt 134.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 139.93M.

Tài sản ngắn hạn của Rxsight Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rxsight Inc, tài sản ngắn hạn là 287.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.17.

Tổng tài sản của Rxsight Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rxsight Inc là 311.81M, bao gồm 287.46M tài sản ngắn hạn và 24.36M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Rxsight Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rxsight Inc, tổng nghĩa vụ của Rxsight Inc là 36.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của Rxsight Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rxsight Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Rxsight Inc là 275.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.98.

Thu nhập hoạt động thuần của Rxsight Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rxsight Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Rxsight Inc là -48.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.75.

Giá trị đầu tư ròng của Rxsight Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rxsight Inc, giá trị đầu tư ròng của Rxsight Inc là 16.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 117.01.

Giá trị huy động vốn ròng của Rxsight Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rxsight Inc, giá trị huy động vốn ròng của Rxsight Inc là 1.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Rxsight Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rxsight Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.96.

Thu nhập ròng của Rxsight Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rxsight Inc, lợi nhuận ròng là -38.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.85.

Biên lợi nhuận ròng của Rxsight Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rxsight Inc, biên lợi nhuận ròng là -28.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.59.

Biên lợi nhuận gộp của Rxsight Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rxsight Inc, biên lợi nhuận gộp là 76.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.33.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Rxsight Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rxsight Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Rxsight Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rxsight Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -13.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Rxsight Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rxsight Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -12.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.76.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Rxsight Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rxsight Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -48.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.75.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.