tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Revolution Medicines Inc

RVMD
Thêm vào danh sách theo dõi
184.000USD
-4.070-2.16%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
36.25BVốn hóa
LỗP/E TTM

RVMD Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Revolution Medicines Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Revolution Medicines Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
Tổng doanh thu
----
--0.00
--0.00
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-95.16%742.00K
-100.00%0.00
-58.05%3.82M
-7.44%7.01M
62.05%15.33M
204.81%3.36M
4.81%9.12M
-25.20%7.58M
8.10%9.46M
-91.30%1.10M
-13.24%8.70M
-12.26%10.13M
-27.61%8.75M
1.24%12.66M
-18.37%10.03M
-12.30%11.55M
16.83%12.09M
--12.51M
--12.28M
--13.17M
--10.35M
Doanh thu
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-95.16%742.00K
-100.00%0.00
-58.05%3.82M
-7.44%7.01M
62.05%15.33M
204.81%3.36M
4.81%9.12M
-25.20%7.58M
8.10%9.46M
-91.30%1.10M
-13.24%8.70M
-12.26%10.13M
-27.61%8.75M
1.24%12.66M
-18.37%10.03M
-12.30%11.55M
16.83%12.09M
--12.51M
--12.28M
--13.17M
--10.35M
Chi phí hoạt động
84.92%445.22M
67.18%361.63M
79.42%315.27M
68.99%264.71M
70.92%240.76M
19.69%216.31M
42.57%175.71M
39.09%156.64M
71.42%140.86M
134.60%180.72M
54.27%123.25M
58.16%112.62M
25.40%82.17M
23.51%77.04M
47.22%79.89M
33.76%71.20M
37.87%65.53M
45.63%62.37M
34.94%54.26M
40.05%53.23M
45.67%47.53M
35.32%42.83M
54.28%40.21M
66.40%38.01M
38.24%32.63M
43.77%31.65M
--26.07M
--22.84M
--23.60M
--22.02M
Chi phí R&D
67.18%343.97M
56.80%294.94M
72.98%262.51M
66.11%224.13M
74.33%205.75M
26.68%188.10M
40.86%151.75M
37.71%134.93M
71.18%118.02M
124.54%148.48M
55.11%107.73M
60.62%97.98M
22.05%68.95M
23.19%66.13M
49.45%69.45M
32.80%61.00M
38.26%56.49M
45.06%53.68M
33.27%46.47M
39.55%45.94M
48.81%40.86M
34.62%37.01M
51.86%34.87M
63.63%32.92M
29.60%27.46M
51.20%27.49M
--22.96M
--20.12M
--21.19M
--18.18M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
17.77%2.35M
16.31%2.37M
19.98%2.33M
5.97%2.06M
8.26%1.99M
26.01%2.04M
23.93%1.94M
27.51%1.94M
22.26%1.84M
12.07%1.61M
20.54%1.57M
23.72%1.52M
25.31%1.50M
32.81%1.44M
18.18%1.30M
11.91%1.23M
20.10%1.20M
8.50%1.08M
10.00%1.10M
13.64%1.10M
7.30%1.00M
15.61%1.00M
14.55%1.00M
14.69%968.00K
17.53%932.00K
25.18%865.00K
--873.00K
--844.00K
--793.00K
--691.00K
Lợi nhuận hoạt động
-84.92%-445.22M
-67.18%-361.63M
-79.42%-315.27M
-68.99%-264.71M
-70.92%-240.76M
-20.18%-216.31M
-42.57%-175.71M
-43.98%-156.64M
-87.42%-140.86M
-191.67%-179.98M
-61.04%-123.25M
-75.23%-108.80M
-29.70%-75.16M
-16.62%-61.71M
-43.96%-76.53M
-39.42%-62.09M
-54.96%-57.95M
-55.26%-52.91M
-92.96%-53.16M
-59.14%-44.53M
-77.39%-37.40M
-74.20%-34.08M
-103.19%-27.55M
-164.97%-27.98M
-102.01%-21.08M
-67.66%-19.56M
---13.56M
---10.56M
---10.44M
---11.67M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-21.70%19.51M
0.32%21.29M
8.19%22.08M
4.27%22.40M
4.86%24.91M
11.85%21.23M
86.45%20.41M
104.66%21.49M
236.59%23.76M
273.78%18.98M
276.57%10.95M
1110.96%10.50M
2237.42%7.06M
2042.19%5.08M
1203.59%2.91M
267.37%867.00K
29.61%302.00K
-5.95%237.00K
-35.73%223.00K
-67.67%236.00K
-74.37%233.00K
-59.22%252.00K
-54.70%347.00K
55.32%730.00K
171.34%909.00K
70.25%618.00K
--766.00K
--470.00K
--335.00K
--363.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--12.20M
--11.94M
--11.43M
----
----
----
----
----
----
--303.00K
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-42.86%12.00K
-39.13%14.00K
-32.00%17.00K
-32.14%19.00K
-30.00%21.00K
-30.30%23.00K
--25.00K
--28.00K
--30.00K
--33.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-747.31%-15.79M
-5639.55%-12.63M
53.35%-592.00K
-340.06%-4.58M
120.72%2.44M
-291.30%-220.00K
---1.27M
--1.91M
--1.10M
--115.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-1070.00%-117.00K
129.41%5.00K
-100.00%0.00
-5718.75%-899.00K
-11.11%-10.00K
---17.00K
--282.00K
--16.00K
---9.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-112.64%-453.82M
-86.82%-364.89M
-95.28%-305.21M
-85.98%-247.79M
-83.97%-213.42M
-21.17%-195.32M
-39.17%-156.29M
-35.54%-133.23M
-70.35%-116.00M
-184.64%-161.19M
-52.53%-112.30M
-60.56%-98.30M
-18.13%-68.10M
-7.51%-56.63M
-39.07%-73.63M
-38.20%-61.22M
-55.07%-57.65M
-55.65%-52.68M
-94.48%-52.94M
-62.43%-44.30M
-84.09%-37.18M
-78.41%-33.84M
-112.37%-27.22M
-169.52%-27.27M
-99.33%-20.19M
-67.29%-18.97M
---12.82M
---10.12M
---10.13M
---11.34M
Thuế thu nhập
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
----
-319.53%-753.00K
100.00%0.00
--0.00
--0.00
378.86%343.00K
-1202.02%-3.87M
--0.00
--0.00
---123.00K
---297.00K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
----
108.28%362.00K
--0.00
---58.00K
---675.00K
---4.37M
----
--0.00
----
----
Doanh thu sau thuế
-112.64%-453.82M
-87.54%-364.89M
-95.28%-305.21M
-85.98%-247.79M
-83.97%-213.42M
-20.45%-194.57M
-44.13%-156.29M
-35.54%-133.23M
-70.35%-116.00M
-185.87%-161.54M
-47.87%-108.43M
-60.56%-98.30M
-18.13%-68.10M
-7.27%-56.51M
-38.51%-73.33M
-38.20%-61.22M
-55.07%-57.65M
-54.01%-52.68M
-94.48%-52.94M
-62.77%-44.30M
-90.46%-37.18M
-134.34%-34.20M
-112.37%-27.22M
-168.95%-27.21M
-92.67%-19.52M
-28.72%-14.60M
---12.82M
---10.12M
---10.13M
---11.34M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-112.64%-453.82M
-87.54%-364.89M
-95.28%-305.21M
-85.98%-247.79M
-83.97%-213.42M
-20.45%-194.57M
-44.13%-156.29M
-35.54%-133.23M
-70.35%-116.00M
-185.87%-161.54M
-47.87%-108.43M
-60.56%-98.30M
-18.13%-68.10M
-7.27%-56.51M
-38.51%-73.33M
-38.20%-61.22M
-55.07%-57.65M
-54.01%-52.68M
-94.48%-52.94M
-62.77%-44.30M
-90.46%-37.18M
-134.34%-34.20M
-112.37%-27.22M
-168.95%-27.21M
-92.67%-19.52M
-28.72%-14.60M
---12.82M
---10.12M
---10.13M
---11.34M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-112.64%-453.82M
-87.54%-364.89M
-95.28%-305.21M
-85.98%-247.79M
-83.97%-213.42M
-20.45%-194.57M
-44.13%-156.29M
-35.54%-133.23M
-70.35%-116.00M
-185.87%-161.54M
-47.87%-108.43M
-60.56%-98.30M
-18.13%-68.10M
-7.27%-56.51M
-38.51%-73.33M
-38.20%-61.22M
-55.07%-57.65M
-54.01%-52.68M
-94.48%-52.94M
-62.77%-44.30M
-71.02%-37.18M
-81.48%-34.20M
-59.51%-27.22M
-106.46%-27.21M
-69.74%-21.74M
-36.00%-18.85M
---17.07M
---13.18M
---12.81M
---13.86M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-17.08%2.22M
68.76%4.25M
--4.25M
--3.06M
--2.68M
--2.52M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-112.64%-453.82M
-87.54%-364.89M
-95.28%-305.21M
-85.98%-247.79M
-83.97%-213.42M
-20.45%-194.57M
-44.13%-156.29M
-35.54%-133.23M
-70.35%-116.00M
-185.87%-161.54M
-47.87%-108.43M
-60.56%-98.30M
-18.13%-68.10M
-7.27%-56.51M
-38.51%-73.33M
-38.20%-61.22M
-55.07%-57.65M
-54.01%-52.68M
-94.48%-52.94M
-62.77%-44.30M
-71.02%-37.18M
-81.48%-34.20M
-59.51%-27.22M
-106.46%-27.21M
-69.74%-21.74M
-36.00%-18.85M
---17.07M
---13.18M
---12.81M
---13.86M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-101.96%-2.29
-67.95%-1.88
-72.18%-1.61
-62.86%-1.31
-61.08%-1.13
2.18%-1.12
5.64%-0.94
12.28%-0.81
1.93%-0.70
-80.33%-1.14
-14.65%-0.99
-11.58%-0.92
7.62%-0.72
11.27%-0.63
-20.26%-0.87
-36.56%-0.82
-47.24%-0.78
-38.53%-0.71
-71.62%-0.72
-30.29%-0.60
-43.29%-0.53
-61.25%-0.52
-30.04%-0.42
-107.34%-0.46
-69.74%-0.37
-21.94%-0.32
---0.32
---0.22
---0.22
---0.26
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-101.96%-2.29
-67.95%-1.88
-72.18%-1.61
-62.86%-1.31
-61.08%-1.13
2.18%-1.12
5.64%-0.94
12.28%-0.81
1.93%-0.70
-80.33%-1.14
-14.65%-0.99
-11.58%-0.92
7.62%-0.72
11.27%-0.63
-20.26%-0.87
-36.56%-0.82
-47.24%-0.78
-38.53%-0.71
-71.62%-0.72
-30.29%-0.60
-43.29%-0.53
-61.25%-0.52
-30.04%-0.42
-107.34%-0.46
-69.74%-0.37
-21.94%-0.32
---0.32
---0.22
---0.22
---0.26
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Revolution Medicines Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RVMD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Revolution Medicines Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Revolution Medicines Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.13B cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Revolution Medicines Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Revolution Medicines Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -453.82M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Revolution Medicines Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Revolution Medicines Inc là -1.18B cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.