tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Riskified Ltd

RSKD
Thêm vào danh sách theo dõi
5.190USD
-0.040-0.76%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
694.44MVốn hóa
LỗP/E TTM

RSKD Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Riskified Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Riskified Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
7.14%88.27M
6.20%99.33M
3.82%81.86M
2.96%81.06M
7.83%82.39M
11.26%93.53M
9.71%78.85M
8.20%78.73M
10.89%76.41M
6.01%84.06M
13.77%71.87M
21.41%72.77M
17.10%68.91M
13.55%79.30M
20.25%63.17M
7.61%59.93M
15.19%58.84M
22.41%69.83M
25.99%52.53M
47.31%55.69M
53.92%51.08M
46.44%57.05M
38.11%41.70M
22.50%37.81M
8.65%33.19M
--38.96M
--30.19M
--30.86M
--30.55M
Doanh thu
7.14%88.27M
6.20%99.33M
3.82%81.86M
2.96%81.06M
7.83%82.39M
11.26%93.53M
9.71%78.85M
8.20%78.73M
10.89%76.41M
6.01%84.06M
13.77%71.87M
21.41%72.77M
17.10%68.91M
13.55%79.30M
20.25%63.17M
7.61%59.93M
15.19%58.84M
22.41%69.83M
25.99%52.53M
47.31%55.69M
53.92%51.08M
46.44%57.05M
38.11%41.70M
22.50%37.81M
8.65%33.19M
--38.96M
--30.19M
--30.86M
--30.55M
Chi phí doanh thu
1.39%42.38M
-4.84%42.51M
2.27%40.80M
9.20%41.18M
22.40%41.80M
25.65%44.67M
-2.06%39.89M
5.51%37.71M
3.28%34.15M
-6.09%35.55M
33.58%40.73M
21.88%35.74M
16.11%33.07M
14.45%37.85M
7.94%30.49M
30.98%29.33M
26.82%28.48M
38.64%33.08M
43.66%28.25M
26.71%22.39M
42.80%22.45M
23.72%23.86M
18.82%19.66M
10.47%17.67M
20.61%15.72M
--19.28M
--16.55M
--16.00M
--13.04M
Chi phí hoạt động
-2.52%94.17M
-2.97%94.06M
-3.17%90.23M
-0.03%92.80M
6.57%96.60M
6.97%96.94M
-3.97%93.18M
-1.81%92.83M
-1.33%90.64M
-6.13%90.63M
8.61%97.03M
1.79%94.54M
0.21%91.86M
3.61%96.55M
11.51%89.34M
61.98%92.88M
68.41%91.67M
87.76%93.19M
80.48%80.12M
26.09%57.34M
46.94%54.43M
1.13%49.63M
27.04%44.40M
39.97%45.48M
32.69%37.04M
--49.08M
--34.95M
--32.49M
--27.92M
Chi phí R&D
0.60%17.27M
4.37%16.91M
1.21%16.52M
-0.15%16.67M
1.98%17.16M
-3.17%16.20M
-4.05%16.32M
-6.62%16.69M
-8.54%16.83M
-7.28%16.73M
-0.35%17.01M
1.64%17.88M
3.73%18.40M
7.93%18.04M
21.44%17.07M
41.39%17.59M
53.73%17.74M
69.02%16.72M
47.85%14.05M
19.81%12.44M
70.14%11.54M
68.40%9.89M
29.17%9.50M
67.67%10.38M
20.72%6.78M
--5.87M
--7.36M
--6.19M
--5.62M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-11.19%849.00K
-22.61%907.00K
-27.50%862.00K
-30.28%875.00K
-24.43%956.00K
-8.37%1.17M
-6.75%1.19M
-0.63%1.25M
-1.40%1.27M
-4.27%1.28M
26.24%1.27M
33.09%1.26M
31.05%1.28M
105.86%1.34M
54.20%1.01M
51.11%949.00K
94.25%979.00K
--649.00K
--655.00K
--628.00K
81.29%504.00K
----
----
----
--278.00K
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
---269.00K
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
58.51%-5.90M
254.31%5.27M
41.62%-8.37M
16.75%-11.74M
0.16%-14.21M
47.99%-3.41M
43.05%-14.33M
35.25%-14.10M
37.98%-14.24M
61.95%-6.56M
3.85%-25.16M
33.91%-21.78M
30.07%-22.96M
26.13%-17.25M
5.15%-26.17M
-1897.09%-32.95M
-880.17%-32.83M
-414.83%-23.35M
-921.85%-27.59M
78.49%-1.65M
13.13%-3.35M
173.31%7.42M
43.24%-2.70M
-370.90%-7.67M
-246.63%-3.85M
---10.12M
---4.76M
---1.63M
--2.63M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-34.26%2.45M
-27.17%2.90M
-35.17%3.27M
-33.88%3.57M
-35.12%3.73M
-33.63%3.98M
-11.67%5.05M
-3.90%5.40M
5.40%5.74M
18.36%5.99M
83.06%5.72M
325.85%5.62M
708.16%5.45M
1243.24%5.06M
2053.79%3.12M
3668.57%1.32M
1882.35%674.00K
1156.67%377.00K
237.21%145.00K
-39.66%35.00K
142.86%34.00K
-41.18%30.00K
--43.00K
--58.00K
40.00%14.00K
--51.00K
----
--0.00
--10.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
200.00%200.00
----
----
----
---200.00
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
---288.00K
---585.00K
-1234.74%-1.27M
-69.69%-2.84M
--0.00
----
69.26%-95.00K
-4978.79%-1.68M
----
---48.00K
---309.00K
---33.00K
----
--0.00
----
----
----
----
----
--39.24M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-155.57%-469.00K
43.87%-682.00K
-249.09%-328.00K
-239.76%-471.00K
627.50%844.00K
-457.34%-1.22M
213.99%220.00K
-33.00%337.00K
-121.48%-160.00K
-112.72%-218.00K
82.97%-193.00K
1243.18%503.00K
2428.13%745.00K
365.76%1.71M
98.25%-1.13M
99.76%-44.00K
99.96%-32.00K
115.55%368.00K
-947.12%-64.60M
-5063.90%-18.57M
-1395.56%-78.97M
-145.95%-2.37M
1389.45%7.63M
1526.09%374.00K
1760.82%6.10M
---962.00K
--512.00K
--23.00K
---367.00K
Thu nhập trước thuế
68.64%-3.92M
1205.22%7.20M
33.72%-6.00M
-17.12%-9.91M
-20.88%-12.49M
17.39%-651.00K
53.98%-9.06M
47.01%-8.46M
38.49%-10.33M
92.48%-788.00K
18.59%-19.69M
49.60%-15.97M
47.81%-16.80M
53.68%-10.47M
73.73%-24.18M
-56.97%-31.68M
25.22%-32.18M
-544.88%-22.61M
-787.70%-92.05M
-178.77%-20.18M
-2009.36%-43.04M
155.82%5.08M
-97.09%-10.37M
-350.75%-7.24M
-0.79%2.25M
---9.11M
---5.26M
---1.61M
--2.27M
Thuế thu nhập
-63.49%510.00K
-58.20%1.44M
181.85%1.80M
64.44%1.73M
7.63%1.40M
38.60%3.43M
-48.43%639.00K
13.04%1.05M
12.48%1.30M
56.87%2.48M
-33.64%1.24M
-38.79%928.00K
6.85%1.15M
59.01%1.58M
620.06%1.87M
390.61%1.52M
75.61%1.08M
35.29%993.00K
-215.43%-359.00K
930.00%309.00K
--615.00K
57.51%734.00K
15450.00%311.00K
328.57%30.00K
--0.00
--466.00K
--2.00K
--7.00K
--0.00
Doanh thu sau thuế
68.12%-4.43M
241.04%5.76M
19.52%-7.81M
-22.34%-11.63M
-19.40%-13.89M
-25.08%-4.08M
53.65%-9.70M
43.71%-9.51M
35.21%-11.63M
72.91%-3.27M
19.66%-20.93M
49.10%-16.89M
46.03%-17.95M
48.94%-12.05M
71.59%-26.05M
-62.00%-33.19M
23.80%-33.26M
-642.82%-23.60M
-758.49%-91.69M
-181.87%-20.49M
-2036.65%-43.65M
145.43%4.35M
-102.93%-10.68M
-350.65%-7.27M
-0.79%2.25M
---9.57M
---5.26M
---1.61M
--2.27M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
68.12%-4.43M
241.04%5.76M
19.52%-7.81M
-22.34%-11.63M
-19.40%-13.89M
-25.08%-4.08M
53.65%-9.70M
43.71%-9.51M
35.21%-11.63M
72.91%-3.27M
19.66%-20.93M
49.10%-16.89M
46.03%-17.95M
48.94%-12.05M
71.59%-26.05M
-62.00%-33.19M
23.80%-33.26M
-642.82%-23.60M
-758.49%-91.69M
-181.87%-20.49M
-2036.65%-43.65M
145.43%4.35M
-102.93%-10.68M
-350.65%-7.27M
-0.79%2.25M
---9.57M
---5.26M
---1.61M
--2.27M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
68.12%-4.43M
241.04%5.76M
19.52%-7.81M
-22.34%-11.63M
-19.40%-13.89M
-25.08%-4.08M
53.65%-9.70M
43.71%-9.51M
35.21%-11.63M
72.91%-3.27M
19.66%-20.93M
49.10%-16.89M
46.03%-17.95M
48.94%-12.05M
71.59%-26.05M
-62.00%-33.19M
23.80%-33.26M
-642.82%-23.60M
-758.49%-91.69M
-181.87%-20.49M
---43.65M
145.43%4.35M
-102.93%-10.68M
-350.65%-7.27M
-100.00%0.00
---9.57M
---5.26M
---1.61M
--2.27M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
68.12%-4.43M
241.04%5.76M
19.52%-7.81M
-22.34%-11.63M
-19.40%-13.89M
-25.08%-4.08M
53.65%-9.70M
43.71%-9.51M
35.21%-11.63M
72.91%-3.27M
19.66%-20.93M
49.10%-16.89M
46.03%-17.95M
48.94%-12.05M
71.59%-26.05M
-62.00%-33.19M
23.80%-33.26M
-642.82%-23.60M
-758.49%-91.69M
-181.87%-20.49M
---43.65M
145.43%4.35M
-102.93%-10.68M
-350.65%-7.27M
-100.00%0.00
---9.57M
---5.26M
---1.61M
--2.27M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
65.04%-0.03
252.05%0.04
13.42%-0.05
-33.53%-0.07
-30.83%-0.09
-37.20%-0.02
50.98%-0.06
43.09%-0.05
36.76%-0.07
74.31%-0.02
23.97%-0.12
51.78%-0.10
48.61%-0.10
51.00%-0.07
81.29%-0.15
-53.49%-0.20
27.02%-0.20
-621.94%-0.14
-1117.22%-0.82
-181.85%-0.13
---0.28
145.42%0.03
-102.94%-0.07
-350.83%-0.05
-100.00%0.00
---0.06
---0.03
---0.01
--0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
65.04%-0.03
252.05%0.04
13.42%-0.05
-33.53%-0.07
-30.83%-0.09
-37.20%-0.02
50.98%-0.06
43.09%-0.05
36.76%-0.07
74.31%-0.02
23.97%-0.12
51.78%-0.10
48.61%-0.10
51.00%-0.07
81.29%-0.15
-53.49%-0.20
27.02%-0.20
-621.94%-0.14
-1117.22%-0.82
-181.85%-0.13
---0.28
145.42%0.03
-102.94%-0.07
-350.83%-0.05
-100.00%0.00
---0.06
---0.03
---0.01
--0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Riskified Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RSKD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Riskified Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Riskified Ltd báo cáo doanh thu là 344.64M cho năm tài chính 2025, tăng từ 327.52M của năm trước.

Doanh thu mà Riskified Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Riskified Ltd báo cáo doanh thu là 88.27M cho quý gần nhất, tăng 7.14% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Riskified Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Riskified Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -27.57M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Riskified Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Riskified Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -4.43M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Riskified Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Riskified Ltd là -29.05M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.