tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Riskified Ltd

RSKD
Thêm vào danh sách theo dõi
5.190USD
-0.040-0.76%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
694.44MVốn hóa
LỗP/E TTM

RSKD Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Riskified Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
148.23%9.54M
2.31%10.94M
-3.62%13.51M
29.09%5.59M
-63.94%3.84M
44.03%10.69M
211.86%14.01M
189.03%4.33M
4555.46%10.66M
281.14%7.42M
261.50%4.49M
60.59%-4.87M
103.26%229.00K
70.77%-4.10M
75.91%-2.78M
-969.44%-12.35M
-281.60%-7.03M
---14.02M
---11.55M
--1.42M
1002.28%3.87M
--351.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
68.12%-4.43M
241.04%5.76M
19.52%-7.81M
-22.34%-11.63M
-19.40%-13.89M
-25.08%-4.08M
53.65%-9.70M
43.71%-9.51M
35.21%-11.63M
72.40%-3.27M
19.11%-20.93M
48.85%-16.89M
46.03%-17.95M
57.59%-11.83M
70.22%-25.87M
-61.20%-33.03M
23.80%-33.26M
---27.89M
---86.85M
---20.49M
-2036.65%-43.65M
--2.25M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-11.19%849.00K
-27.13%854.00K
-63.99%862.00K
-30.28%875.00K
-24.43%956.00K
-8.37%1.17M
87.76%2.39M
-0.63%1.25M
-1.40%1.27M
-4.27%1.28M
26.24%1.27M
33.09%1.26M
31.05%1.28M
105.86%1.34M
54.20%1.01M
51.11%949.00K
94.25%979.00K
--649.00K
--655.00K
--628.00K
81.29%504.00K
--278.00K
Các mục phi tiền mặt khác
36.64%4.29M
-25.02%5.40M
7.07%4.92M
52.66%6.11M
-30.39%3.14M
53.80%7.21M
11.76%4.60M
11.69%4.00M
59.02%4.50M
210.95%4.69M
4.68%4.11M
149.76%3.58M
21.59%2.83M
-21.14%1.51M
-94.05%3.93M
-92.84%1.44M
-94.19%2.33M
--1.91M
--66.05M
--20.05M
792.79%40.09M
---5.79M
Thay đổi trong vốn lưu động
-356.31%-2.82M
-48.33%-11.65M
-68.31%1.04M
73.96%-2.02M
-145.04%-618.00K
29.45%-7.86M
-5.74%3.29M
17.56%-7.77M
171.05%1.37M
-66.04%-11.14M
26.50%3.48M
-1826.01%-9.42M
-142.51%-1.93M
20.31%-6.71M
2862.37%2.75M
140.50%546.00K
3.63%4.54M
---8.42M
--93.00K
---1.35M
40.12%4.38M
--3.13M
-Thay đổi các khoản phải thu
-8.28%14.46M
-31.57%-17.93M
-62.66%2.04M
81.04%-1.24M
22.53%15.77M
14.16%-13.63M
-22.04%5.47M
31.60%-6.56M
46.82%12.87M
-141.41%-15.87M
381.73%7.01M
-105.57%-9.59M
-27.06%8.77M
44.83%-6.58M
-206.59%-2.49M
-31.81%-4.67M
-17.48%12.02M
---11.92M
--2.34M
---3.54M
34.43%14.56M
--10.83M
-Thay đổi chi phí trả trước
-44.50%-2.41M
92.38%-107.00K
3676.67%1.13M
-323.65%-1.81M
-86.24%-1.67M
-603.58%-1.41M
100.96%30.00K
-181.96%-427.00K
-229.38%-894.00K
109.21%279.00K
-2712.61%-3.11M
-73.50%521.00K
-86.09%691.00K
27.05%-3.03M
102.72%119.00K
231.33%1.97M
198.30%4.97M
---4.15M
---4.38M
---1.50M
-2817.74%-5.05M
--186.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
19.65%-5.16M
198.80%3.06M
61.87%-1.04M
-940.87%-3.87M
14.40%-6.42M
-435.06%-3.10M
-13.49%-2.72M
-78.17%460.00K
17.24%-7.50M
210.53%924.00K
-66.71%-2.39M
396.34%2.11M
-39.06%-9.06M
-124.26%-836.00K
16.07%-1.44M
65.67%-711.00K
-3.36%-6.51M
--3.45M
---1.71M
---2.07M
0.16%-6.30M
---6.31M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
148.23%9.54M
2.31%10.94M
-3.62%13.51M
29.09%5.59M
-63.94%3.84M
44.03%10.69M
211.86%14.01M
189.03%4.33M
4555.46%10.66M
281.14%7.42M
261.50%4.49M
60.59%-4.87M
103.26%229.00K
70.77%-4.10M
75.91%-2.78M
-969.44%-12.35M
-281.60%-7.03M
---14.02M
---11.55M
--1.42M
1002.28%3.87M
--351.00K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
164.58%508.00K
78.69%218.00K
400.00%110.00K
7.14%240.00K
7.87%192.00K
-56.58%122.00K
-97.34%22.00K
267.21%224.00K
-4.81%178.00K
-90.83%281.00K
-17.15%826.00K
-93.77%61.00K
-93.71%187.00K
-64.20%3.06M
-70.34%997.00K
8.30%979.00K
337.06%2.97M
--8.56M
--3.36M
--904.00K
-34.55%680.00K
--1.04M
Chi phí vốn
150.96%522.00K
76.92%230.00K
14.29%120.00K
12.50%252.00K
16.85%208.00K
-53.74%130.00K
-87.29%105.00K
267.21%224.00K
-4.81%178.00K
-90.83%281.00K
-17.15%826.00K
-93.77%61.00K
-93.71%187.00K
-64.20%3.06M
-70.34%997.00K
8.30%979.00K
337.06%2.97M
--8.56M
--3.36M
--904.00K
-34.55%680.00K
--1.04M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-17.71%158.00K
78.69%218.00K
400.00%110.00K
7.14%240.00K
7.87%192.00K
-56.58%122.00K
-97.34%22.00K
267.21%224.00K
-4.81%178.00K
-89.64%281.00K
90.32%826.00K
-85.94%61.00K
-92.65%187.00K
-66.24%2.71M
-86.10%434.00K
-38.53%434.00K
555.93%2.54M
--8.04M
--3.12M
--706.00K
-42.43%388.00K
--674.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
--350.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-32.76%351.00K
136.55%563.00K
175.25%545.00K
46.23%427.00K
--522.00K
--238.00K
--198.00K
-20.00%292.00K
--365.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
97.05%-1.94M
-239.95%-39.60M
---22.45M
---4.38M
---65.66M
183.00%28.30M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
109.88%10.00M
665.23%45.91M
393.45%118.00M
218.72%79.00M
-129903.85%-101.25M
110.00%6.00M
-123.27%-40.21M
-1048.43%-66.54M
--78.00K
---60.02M
---18.01M
--7.02M
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
96.28%-2.45M
-241.33%-39.82M
-102427.27%-22.56M
-1962.95%-4.62M
-36896.63%-65.85M
189.93%28.18M
-100.05%-22.00K
-100.19%-224.00K
-100.23%-178.00K
109.32%9.72M
801.22%45.09M
386.33%117.94M
213.38%78.81M
-1129.94%-104.31M
107.89%5.00M
-117.78%-41.19M
-1197.13%-69.51M
---8.48M
---63.38M
---18.91M
709.82%6.34M
---1.04M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-31.30%-29.29M
-59.30%-37.95M
42.01%-27.08M
36.82%-23.32M
24.11%-22.31M
-91.71%-23.82M
-14123.72%-46.70M
-2444.47%-36.90M
-2537.73%-29.40M
-1283.52%-12.43M
-59.09%333.00K
10.38%1.57M
113.45%1.21M
172.61%1.05M
-99.80%814.00K
-94.50%1.43M
194.80%565.00K
---1.45M
--399.32M
--25.91M
-1110.17%-596.00K
--59.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-33.60%-27.64M
-50.36%-37.02M
46.29%-25.25M
40.35%-23.27M
32.02%-20.69M
-87.18%-24.62M
---47.02M
---39.00M
---30.43M
---13.15M
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--392.27M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--26.78M
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
28.16%810.00K
96.63%1.57M
103.48%643.00K
5.82%2.22M
-38.64%632.00K
9.89%800.00K
-5.11%316.00K
33.29%2.10M
-14.59%1.03M
-30.67%728.00K
-59.78%333.00K
10.38%1.57M
59.74%1.21M
118.30%1.05M
-56.60%828.00K
325.67%1.43M
237.05%755.00K
--481.00K
--1.91M
--335.00K
279.66%224.00K
--59.00K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--6.49M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-9.31%-2.47M
---2.50M
---2.47M
---2.27M
---2.26M
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
98.96%-14.00K
100.00%0.00
76.83%-190.00K
---1.93M
---1.34M
---1.21M
---820.00K
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-31.30%-29.29M
-59.30%-37.95M
42.01%-27.08M
36.82%-23.32M
24.11%-22.31M
-91.71%-23.82M
-14123.72%-46.70M
-2444.47%-36.90M
-2537.73%-29.40M
-1283.52%-12.43M
-59.09%333.00K
10.38%1.57M
113.45%1.21M
172.61%1.05M
-99.80%814.00K
-94.50%1.43M
194.80%565.00K
---1.45M
--399.32M
--25.91M
-1110.17%-596.00K
--59.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-56.30%162.15M
-35.79%228.84M
-31.81%265.03M
-31.95%286.86M
-15.83%371.06M
-18.16%356.40M
0.67%388.69M
55.27%421.53M
130.78%440.84M
46.41%435.47M
30.83%386.10M
-22.12%271.48M
-55.07%191.02M
-33.77%297.43M
136.70%295.12M
199.81%348.58M
298.59%425.13M
--449.07M
--124.68M
--116.27M
46.68%106.66M
--72.71M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
73.53%-22.29M
-554.78%-66.69M
-12.05%-36.19M
33.54%-21.83M
-336.20%-84.20M
173.35%14.66M
-165.41%-32.30M
-128.65%-32.84M
-123.99%-19.30M
105.04%5.37M
2034.80%49.38M
314.40%114.61M
205.11%80.46M
-344.35%-106.41M
-99.29%2.31M
-735.50%-53.46M
-896.66%-76.55M
---23.95M
--324.40M
--8.41M
1627.66%9.61M
---629.00K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-175.65%-87.00K
137.89%144.00K
-113.56%-56.00K
1226.09%518.00K
129.64%115.00K
-158.46%-380.00K
177.05%413.00K
-39.39%-46.00K
-279.63%-388.00K
-31.22%650.00K
25.76%-536.00K
97.55%-33.00K
137.50%216.00K
--945.00K
---722.00K
---1.35M
---576.00K
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-51.24%139.87M
-56.30%162.15M
-35.79%228.84M
-31.81%265.03M
-31.95%286.86M
-15.83%371.06M
-18.16%356.40M
0.67%388.69M
55.27%421.53M
130.78%440.84M
46.41%435.47M
30.83%386.10M
-22.12%271.48M
-55.07%191.02M
-33.77%297.43M
136.70%295.12M
199.81%348.58M
--425.13M
--449.07M
--124.68M
61.29%116.27M
--72.08M
Dòng tiền tự do
148.07%9.02M
1.39%10.71M
-3.75%13.38M
29.99%5.34M
-65.32%3.64M
47.87%10.56M
279.25%13.91M
183.38%4.11M
24859.52%10.48M
199.72%7.14M
197.04%3.67M
63.02%-4.93M
100.42%42.00K
68.28%-7.16M
74.65%-3.78M
-2682.36%-13.32M
-413.52%-10.00M
---22.58M
---14.91M
--516.00K
563.52%3.19M
---688.00K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Riskified Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Riskified Ltd đã tạo ra 33.88M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Riskified Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Riskified Ltd đã tăng -14.65% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Riskified Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Riskified Ltd đã chi 810.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Riskified Ltd đã thay đổi như thế nào?

Riskified Ltd đã sử dụng -110.66M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với RSKD?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Riskified Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 33.07M, phản ánh sự thay đổi -15.34% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.