tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rush Street Interactive Inc

RSI
Thêm vào danh sách theo dõi
26.910USD
+0.160+0.60%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.69BVốn hóa
70.88P/E TTM

RSI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Rush Street Interactive Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Rush Street Interactive Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2019Q4
Tổng doanh thu
46.27%393.78M
41.14%370.36M
27.83%324.89M
19.73%277.91M
22.16%269.22M
20.69%262.41M
31.11%254.17M
36.63%232.11M
33.51%220.38M
33.92%217.43M
17.11%193.85M
14.79%169.89M
14.84%165.06M
20.32%162.36M
26.78%165.53M
20.41%148.00M
17.05%143.74M
20.67%134.94M
30.50%130.56M
--122.92M
--122.80M
--111.82M
259.64%100.05M
--27.82M
Doanh thu
46.27%393.78M
41.14%370.36M
27.83%324.89M
19.73%277.91M
22.16%269.22M
20.69%262.41M
31.11%254.17M
36.63%232.11M
33.51%220.38M
33.92%217.43M
17.11%193.85M
14.79%169.89M
14.84%165.06M
20.32%162.36M
26.78%165.53M
20.41%148.00M
17.05%143.74M
20.67%134.94M
30.50%130.56M
--122.92M
--122.80M
--111.82M
259.64%100.05M
--27.82M
Chi phí doanh thu
44.17%265.19M
39.69%248.90M
30.99%223.66M
21.11%193.67M
20.96%183.95M
17.52%178.18M
22.43%170.75M
28.38%159.91M
29.05%152.08M
34.29%151.62M
25.80%139.46M
16.02%124.56M
8.94%117.84M
10.05%112.91M
25.80%110.86M
30.56%107.36M
26.26%108.17M
27.67%102.59M
21.72%88.13M
--82.23M
--85.67M
--80.36M
335.17%72.40M
--16.64M
Chi phí hoạt động
41.98%347.55M
32.23%327.58M
22.64%295.38M
14.90%258.24M
13.92%244.79M
14.96%247.73M
21.47%240.85M
23.77%224.75M
19.80%214.88M
16.58%215.50M
2.26%198.28M
7.70%181.59M
5.80%179.36M
-0.08%184.84M
15.67%193.90M
19.90%168.60M
25.59%169.52M
32.95%184.98M
16.79%167.63M
--140.62M
--134.99M
--139.14M
234.77%143.54M
--42.88M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
12.69%11.07M
13.02%10.73M
14.93%10.49M
20.00%10.20M
29.30%9.83M
33.66%9.49M
19.88%9.13M
1.18%8.50M
-4.86%7.60M
23.39%7.10M
78.80%7.62M
108.00%8.40M
142.80%7.99M
110.27%5.75M
158.12%4.26M
301.09%4.04M
259.96%3.29M
306.08%2.74M
104.21%1.65M
--1.01M
--914.00K
--674.00K
137.65%808.00K
--340.00K
Chi phí hoạt động khác
----
-98.77%27.00K
47.17%-28.00K
58.62%-12.00K
160.00%27.00K
219000.00%2.19M
---53.00K
---29.00K
---45.00K
--1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-315.00%-86.00K
--40.00K
Lợi nhuận hoạt động
89.27%46.23M
191.46%42.78M
121.61%29.51M
167.08%19.67M
344.32%24.42M
659.68%14.68M
400.79%13.32M
162.93%7.36M
138.44%5.50M
108.59%1.93M
84.39%-4.43M
43.19%-11.70M
44.54%-14.30M
55.08%-22.48M
23.48%-28.36M
-16.36%-20.60M
-111.64%-25.79M
-83.18%-50.05M
14.77%-37.07M
---17.70M
---12.19M
---27.32M
-188.82%-43.49M
---15.06M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--91.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
1890.91%219.00K
1211.76%223.00K
1607.69%222.00K
329.41%146.00K
--11.00K
--17.00K
--13.00K
9.68%34.00K
--31.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
33.33%-800.00K
77.78%-200.00K
92.31%-100.00K
75.00%-100.00K
-233.33%-1.20M
---900.00K
---1.30M
-200.00%-400.00K
--900.00K
----
----
--400.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--41.80M
--7.17M
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
100.00%0.00
--0.00
--5.26M
--0.00
---112.69M
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---13.74M
---2.34M
----
Thu nhập trước thuế
157.62%49.66M
181.25%45.78M
161.35%36.81M
158.70%22.02M
-1509.67%-86.19M
426.56%16.28M
742.52%14.08M
177.82%8.51M
143.63%6.11M
114.24%3.09M
92.25%-2.19M
47.45%-10.94M
46.12%-14.01M
56.83%-21.70M
24.03%-28.27M
-17.52%-20.82M
-113.17%-26.01M
-7004.95%-50.27M
3.83%-37.22M
---17.71M
---12.20M
--728.00K
-156.45%-38.70M
---15.09M
Thuế thu nhập
117.71%20.37M
286.30%19.57M
132.58%17.67M
36.08%7.18M
-1898.26%-115.02M
-4.43%5.07M
132.79%7.60M
117.39%5.27M
135.15%6.40M
89.29%5.30M
17.16%3.26M
31.92%2.43M
16.49%2.72M
39.86%2.80M
207.06%2.79M
50.12%1.84M
33.28%2.33M
149.00%2.00M
-68.93%907.00K
--1.23M
--1.75M
--804.00K
--2.92M
----
Doanh thu sau thuế
1.61%29.30M
133.80%26.21M
195.04%19.14M
358.35%14.85M
10323.40%28.83M
607.51%11.21M
218.94%6.49M
124.23%3.24M
98.31%-282.00K
90.98%-2.21M
82.44%-5.46M
41.01%-13.37M
40.97%-16.73M
53.13%-24.50M
18.53%-31.06M
-19.63%-22.66M
-103.14%-28.35M
-68676.32%-52.27M
8.40%-38.12M
---18.94M
---13.95M
---76.00K
-175.80%-41.62M
---15.09M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
1.61%29.30M
133.80%26.21M
195.04%19.14M
358.35%14.85M
10323.40%28.83M
607.51%11.21M
218.94%6.49M
124.23%3.24M
98.31%-282.00K
90.98%-2.21M
82.44%-5.46M
41.01%-13.37M
40.97%-16.73M
53.13%-24.50M
18.53%-31.06M
-19.63%-22.66M
-103.14%-28.35M
-68676.32%-52.27M
8.40%-38.12M
---18.94M
---13.95M
---76.00K
-175.80%-41.62M
---15.09M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
46.18%17.75M
190.92%17.14M
211.36%13.90M
329.04%8.79M
6771.43%12.14M
497.57%5.89M
219.72%4.46M
122.30%2.05M
98.43%-182.00K
91.40%-1.48M
83.11%-3.73M
42.74%-9.19M
42.07%-11.60M
54.12%-17.24M
20.38%-22.07M
-17.63%-16.04M
-96.47%-20.01M
-63583.05%-37.57M
79.12%-27.72M
---13.64M
---10.19M
---59.00K
---132.73M
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-30.81%11.55M
70.52%9.07M
159.06%5.25M
408.82%6.05M
16788.00%16.69M
831.64%5.32M
217.26%2.02M
128.48%1.19M
98.05%-100.00K
89.99%-727.00K
80.79%-1.73M
36.81%-4.18M
38.32%-5.14M
50.60%-7.26M
13.61%-8.99M
-24.77%-6.61M
-121.18%-8.33M
-86352.94%-14.70M
-110.91%-10.40M
---5.30M
---3.77M
---17.00K
503.64%95.40M
---23.63M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--8.54M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-30.81%11.55M
70.52%9.07M
159.06%5.25M
408.82%6.05M
16788.00%16.69M
831.64%5.32M
217.26%2.02M
128.48%1.19M
98.05%-100.00K
89.99%-727.00K
80.79%-1.73M
36.81%-4.18M
38.32%-5.14M
50.60%-7.26M
13.61%-8.99M
-24.77%-6.61M
-121.18%-8.33M
-86352.94%-14.70M
-110.91%-10.40M
---5.30M
---3.77M
---17.00K
503.64%95.40M
---23.63M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-40.72%0.10
56.60%0.09
132.80%0.05
338.23%0.06
14144.80%0.18
692.89%0.06
195.23%0.02
123.95%0.01
98.36%0.00
91.41%-0.01
82.76%-0.02
41.92%-0.06
41.45%-0.08
53.22%-0.11
19.88%-0.14
-15.29%-0.10
-104.55%-0.13
-65958.33%-0.24
-107.97%-0.17
---0.09
---0.06
--0.00
1996.88%2.19
---0.12
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-18.98%0.10
412.64%0.25
247.95%0.08
352.20%0.06
9935.20%0.12
600.52%0.05
195.23%0.02
123.17%0.01
98.36%0.00
91.41%-0.01
82.76%-0.02
41.92%-0.06
41.45%-0.08
53.22%-0.11
19.88%-0.14
-15.29%-0.10
-104.55%-0.13
-65958.33%-0.24
-109.56%-0.17
---0.09
---0.06
--0.00
1682.34%1.83
---0.12
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Rush Street Interactive Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RSI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Rush Street Interactive Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Rush Street Interactive Inc báo cáo doanh thu là 1.13B cho năm tài chính 2025, tăng từ 924.08M của năm trước.

Doanh thu mà Rush Street Interactive Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Rush Street Interactive Inc báo cáo doanh thu là 393.78M cho quý gần nhất, tăng 46.27% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Rush Street Interactive Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Rush Street Interactive Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 33.31M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Rush Street Interactive Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Rush Street Interactive Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 11.55M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Rush Street Interactive Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Rush Street Interactive Inc là 88.32M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.