tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rapid Micro Biosystems Inc

RPID
Thêm vào danh sách theo dõi
2.130USD
+0.020+0.95%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
97.48MVốn hóa
LỗP/E TTM

RPID Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Rapid Micro Biosystems Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Rapid Micro Biosystems Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
11.06%8.00M
37.28%11.28M
3.08%7.84M
9.73%7.26M
28.41%7.21M
29.68%8.22M
23.74%7.60M
32.31%6.62M
11.44%5.61M
44.88%6.34M
29.67%6.14M
29.59%5.00M
21.03%5.04M
-16.01%4.37M
-31.31%4.74M
-37.03%3.86M
-16.72%4.16M
-0.57%5.21M
31.48%6.90M
136.41%6.13M
66.56%5.00M
--5.24M
--5.25M
--2.59M
--3.00M
Doanh thu
11.06%8.00M
37.28%11.28M
3.08%7.84M
9.73%7.26M
28.41%7.21M
29.68%8.22M
23.74%7.60M
32.31%6.62M
11.44%5.61M
44.88%6.34M
29.67%6.14M
29.59%5.00M
21.03%5.04M
-16.01%4.37M
-31.31%4.74M
-37.03%3.86M
-16.72%4.16M
-0.57%5.21M
31.48%6.90M
136.41%6.13M
66.56%5.00M
--5.24M
--5.25M
--2.59M
--3.00M
Chi phí doanh thu
12.20%7.63M
60.43%11.61M
2.29%7.14M
2.64%6.99M
-4.67%6.80M
11.18%7.24M
-10.21%6.98M
-1.26%6.81M
4.53%7.13M
-6.68%6.51M
3.23%7.78M
35.68%6.89M
12.18%6.83M
-10.51%6.97M
-8.25%7.53M
-35.75%5.08M
-13.84%6.08M
-7.15%7.79M
24.17%8.21M
89.10%7.91M
42.36%7.06M
--8.39M
--6.61M
--4.18M
--4.96M
Chi phí hoạt động
15.84%21.85M
27.35%23.49M
-2.20%19.21M
-2.93%19.41M
-5.12%18.87M
-0.42%18.45M
-4.62%19.64M
-0.30%20.00M
-0.12%19.88M
-14.37%18.52M
-4.77%20.59M
11.83%20.06M
3.90%19.91M
9.46%21.63M
13.68%21.63M
5.54%17.93M
30.46%19.16M
32.17%19.76M
48.33%19.02M
97.47%16.99M
43.49%14.69M
--14.95M
--12.82M
--8.61M
--10.23M
Chi phí R&D
-7.31%3.36M
-5.35%3.22M
-2.22%3.53M
-13.73%3.23M
-5.67%3.62M
2.53%3.40M
15.82%3.61M
15.81%3.74M
21.85%3.84M
-2.50%3.32M
4.81%3.12M
9.04%3.23M
-10.55%3.15M
19.19%3.40M
21.79%2.97M
26.87%2.96M
64.18%3.52M
75.69%2.85M
9.76%2.44M
87.86%2.34M
49.30%2.15M
--1.63M
--2.22M
--1.24M
--1.44M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-16.29%709.00K
-9.09%790.00K
-6.40%804.00K
-2.05%811.00K
5.09%847.00K
9.45%869.00K
9.99%859.00K
7.39%828.00K
6.19%806.00K
-7.67%794.00K
6.40%781.00K
12.88%771.00K
35.54%759.00K
91.11%860.00K
83.50%734.00K
94.03%683.00K
62.79%560.00K
41.07%450.00K
20.12%400.00K
-12.00%352.00K
-31.20%344.00K
--319.00K
--333.00K
--400.00K
--500.00K
Chi phí hoạt động khác
--14.22M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-18.79%-13.85M
-19.38%-12.21M
5.54%-11.37M
9.19%-12.15M
18.30%-11.66M
16.07%-10.23M
16.68%-12.04M
11.13%-13.38M
4.03%-14.27M
29.39%-12.19M
14.43%-14.45M
-6.96%-15.05M
0.85%-14.87M
-18.58%-17.26M
-39.29%-16.89M
-29.57%-14.07M
-54.77%-15.00M
-49.83%-14.56M
-60.00%-12.12M
-80.67%-10.86M
-33.93%-9.69M
---9.71M
---7.58M
---6.01M
---7.24M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-46.44%256.00K
-45.41%321.00K
-55.40%347.00K
-57.14%363.00K
-51.81%478.00K
-43.52%588.00K
-28.82%778.00K
-21.06%847.00K
-1.10%992.00K
23.78%1.04M
86.52%1.09M
--1.07M
--1.00M
--841.00K
--586.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
5225.00%639.00K
5076.92%673.00K
3830.00%393.00K
33.33%12.00K
33.33%12.00K
44.44%13.00K
11.11%10.00K
-10.00%9.00K
-10.00%9.00K
-10.00%9.00K
-18.18%9.00K
0.00%10.00K
-9.09%10.00K
-47.37%10.00K
-98.58%11.00K
-98.92%10.00K
-98.82%11.00K
-98.07%19.00K
-12.53%775.00K
13.51%924.00K
22.15%932.00K
--984.00K
--886.00K
--814.00K
--763.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
11.11%10.00K
-10.00%9.00K
-10.00%9.00K
--9.00K
--9.00K
--10.00K
--10.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
100.00%0.00
100.00%0.00
---11.26M
98.52%-35.00K
-229060.00%-11.45M
---618.00K
--0.00
---2.37M
--5.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
47.54%-32.00K
480.95%80.00K
-102.56%-79.00K
-117.39%-50.00K
-110.34%-61.00K
-23.53%-21.00K
-50.00%-39.00K
20.69%-23.00K
-163.64%-29.00K
-54.55%-17.00K
-23.81%-26.00K
-107.61%-29.00K
-110.68%-11.00K
-375.00%-11.00K
97.40%-21.00K
4662.50%381.00K
1036.36%103.00K
300.00%4.00K
-4594.44%-809.00K
900.00%8.00K
-257.14%-11.00K
---2.00K
--18.00K
---1.00K
--7.00K
Thu nhập trước thuế
-26.75%-14.27M
-29.02%-12.48M
-1.65%-11.50M
5.70%-11.85M
15.49%-11.26M
13.34%-9.68M
15.48%-11.31M
10.33%-12.56M
4.04%-13.32M
32.09%-11.16M
18.06%-13.38M
-2.24%-14.01M
6.89%-13.88M
-12.83%-16.44M
34.59%-16.33M
-16.00%-13.70M
32.49%-14.91M
-28.73%-14.57M
-195.64%-24.97M
-28.50%-11.81M
-176.47%-22.08M
---11.32M
---8.45M
---9.19M
---7.99M
Thuế thu nhập
14.29%8.00K
255.56%14.00K
-38.46%8.00K
-26.67%11.00K
133.33%7.00K
-212.50%-9.00K
30.00%13.00K
150.00%15.00K
-57.14%3.00K
14.29%8.00K
42.86%10.00K
100.98%6.00K
-69.57%7.00K
-79.41%7.00K
-65.00%7.00K
-3505.56%-613.00K
21.05%23.00K
70.00%34.00K
0.00%20.00K
-75.68%18.00K
-5.00%19.00K
--20.00K
--20.00K
--74.00K
--20.00K
Doanh thu sau thuế
-26.74%-14.28M
-29.29%-12.50M
-1.61%-11.51M
5.72%-11.86M
15.46%-11.26M
13.48%-9.67M
15.45%-11.32M
10.26%-12.58M
4.07%-13.32M
32.07%-11.17M
18.04%-13.39M
-7.07%-14.02M
6.99%-13.89M
-12.61%-16.45M
34.61%-16.34M
-10.64%-13.09M
32.45%-14.93M
-28.80%-14.61M
-195.18%-24.99M
-27.67%-11.83M
-176.02%-22.10M
---11.34M
---8.46M
---9.27M
---8.01M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-26.74%-14.28M
-29.29%-12.50M
-1.61%-11.51M
5.72%-11.86M
15.46%-11.26M
13.48%-9.67M
15.45%-11.32M
10.26%-12.58M
4.07%-13.32M
32.07%-11.17M
18.04%-13.39M
-7.07%-14.02M
6.99%-13.89M
-12.61%-16.45M
34.61%-16.34M
-10.64%-13.09M
32.45%-14.93M
-28.80%-14.61M
-195.18%-24.99M
-27.67%-11.83M
-176.02%-22.10M
---11.34M
---8.46M
---9.27M
---8.01M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-26.74%-14.28M
-29.29%-12.50M
-1.61%-11.51M
5.72%-11.86M
15.46%-11.26M
13.48%-9.67M
15.45%-11.32M
10.26%-12.58M
4.07%-13.32M
32.07%-11.17M
18.04%-13.39M
-7.07%-14.02M
6.99%-13.89M
-12.61%-16.45M
35.23%-16.34M
5.83%-13.09M
38.56%-14.93M
-7.29%-14.61M
-135.58%-25.23M
-23.16%-13.90M
-152.77%-24.30M
---13.61M
---10.71M
---11.29M
---9.61M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-68.06%451.00K
12.45%885.00K
79.06%1.41M
--1.41M
--1.41M
--787.00K
--788.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-26.74%-14.28M
-29.29%-12.50M
-1.61%-11.51M
5.72%-11.86M
15.46%-11.26M
13.48%-9.67M
15.45%-11.32M
10.26%-12.58M
4.07%-13.32M
32.07%-11.17M
18.04%-13.39M
-7.07%-14.02M
6.99%-13.89M
-12.61%-16.45M
35.23%-16.34M
5.83%-13.09M
38.56%-14.93M
-7.29%-14.61M
-135.58%-25.23M
-23.16%-13.90M
-152.77%-24.30M
---13.61M
---10.71M
---11.29M
---9.61M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-22.72%-0.31
-25.44%-0.28
1.30%-0.26
7.90%-0.27
16.89%-0.26
14.72%-0.22
16.59%-0.26
11.40%-0.29
5.03%-0.31
32.92%-0.26
19.11%-0.31
-5.67%-0.33
8.32%-0.32
-10.52%-0.39
37.01%-0.38
8.96%-0.31
41.77%-0.35
-2.61%-0.35
-135.58%-0.61
-23.16%-0.34
-152.77%-0.61
---0.34
---0.26
---0.27
---0.24
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-22.72%-0.31
-25.44%-0.28
1.30%-0.26
7.90%-0.27
16.89%-0.26
14.72%-0.22
16.59%-0.26
11.40%-0.29
5.03%-0.31
32.92%-0.26
19.11%-0.31
-5.67%-0.33
8.32%-0.32
-10.52%-0.39
37.01%-0.38
8.96%-0.31
41.77%-0.35
-2.61%-0.35
-135.58%-0.61
-23.16%-0.34
-152.77%-0.61
---0.34
---0.26
---0.27
---0.24
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Rapid Micro Biosystems Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RPID?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Rapid Micro Biosystems Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Rapid Micro Biosystems Inc báo cáo doanh thu là 33.59M cho năm tài chính 2025, tăng từ 28.05M của năm trước.

Doanh thu mà Rapid Micro Biosystems Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Rapid Micro Biosystems Inc báo cáo doanh thu là 8.00M cho quý gần nhất, tăng 11.06% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Rapid Micro Biosystems Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Rapid Micro Biosystems Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -47.12M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Rapid Micro Biosystems Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Rapid Micro Biosystems Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -14.28M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Rapid Micro Biosystems Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Rapid Micro Biosystems Inc là -47.39M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.