tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rapid Micro Biosystems Inc

RPID
Thêm vào danh sách theo dõi
2.130USD
+0.020+0.95%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
97.48MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RPID

Theo dõi tình hình tài chính của Rapid Micro Biosystems Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Rapid Micro Biosystems Inc

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.24
Doanh thu / Dự báo
--/7.88M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
33.59M
19.74%
EPS(YoY)
-1.05
1.98%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-22.72%-0.31
-25.44%-0.28
1.30%-0.26
7.90%-0.27
16.89%-0.26
14.72%-0.22
16.59%-0.26
11.40%-0.29
5.03%-0.31
32.92%-0.26
---0.31
---0.33
---0.32
---0.39
---1.05
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.06%8.00M
37.28%11.28M
3.08%7.84M
9.73%7.26M
28.41%7.21M
29.68%8.22M
23.74%7.60M
32.31%6.62M
11.44%5.61M
44.88%6.34M
29.67%6.14M
29.59%5.00M
21.03%5.04M
-16.01%4.37M
-31.31%4.74M
-37.03%3.86M
-16.72%4.16M
-0.57%5.21M
31.48%6.90M
136.41%6.13M
Lợi nhuận ròng
-26.74%-14.28M
-29.29%-12.50M
-1.61%-11.51M
5.72%-11.86M
15.46%-11.26M
13.48%-9.67M
15.45%-11.32M
10.26%-12.58M
4.07%-13.32M
32.07%-11.17M
18.04%-13.39M
-7.07%-14.02M
6.99%-13.89M
-12.61%-16.45M
35.23%-16.34M
5.83%-13.09M
38.56%-14.93M
-7.29%-14.61M
-135.58%-25.23M
-23.16%-13.90M
Biên lợi nhuận ròng
-14.12%-178.39%
5.82%-110.77%
1.43%-146.78%
14.08%-163.29%
34.16%-156.32%
33.28%-117.62%
31.67%-148.91%
32.17%-190.06%
13.92%-237.43%
53.11%-176.30%
---217.93%
---280.21%
---275.81%
---376.02%
---347.67%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-17.31%4.64%
-124.35%-2.91%
8.56%8.88%
232.60%3.79%
120.66%5.61%
539.80%11.94%
130.82%8.18%
92.45%-2.86%
23.65%-27.14%
95.44%-2.71%
---26.54%
---37.82%
---35.55%
---59.47%
---46.55%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
12386.21%30.84%
11436.90%25.50%
10597.43%22.54%
10.72%0.27%
6.94%0.25%
4.31%0.22%
1.08%0.21%
20.86%0.24%
20.54%0.23%
18.48%0.21%
--0.21%
--0.20%
--0.19%
--0.18%
--0.17%
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.06%8.00M
37.28%11.28M
3.08%7.84M
9.73%7.26M
28.41%7.21M
29.68%8.22M
23.74%7.60M
32.31%6.62M
11.44%5.61M
44.88%6.34M
29.67%6.14M
29.59%5.00M
21.03%5.04M
-16.01%4.37M
-31.31%4.74M
-37.03%3.86M
-16.72%4.16M
-0.57%5.21M
31.48%6.90M
136.41%6.13M
Lợi nhuận hoạt động
-18.79%-13.85M
-19.38%-12.21M
5.54%-11.37M
9.19%-12.15M
18.30%-11.66M
16.07%-10.23M
16.68%-12.04M
11.13%-13.38M
4.03%-14.27M
29.39%-12.19M
14.43%-14.45M
-6.96%-15.05M
0.85%-14.87M
-18.58%-17.26M
-39.29%-16.89M
-29.57%-14.07M
-54.77%-15.00M
-49.83%-14.56M
-60.00%-12.12M
-80.67%-10.86M
Lợi nhuận ròng
-26.74%-14.28M
-29.29%-12.50M
-1.61%-11.51M
5.72%-11.86M
15.46%-11.26M
13.48%-9.67M
15.45%-11.32M
10.26%-12.58M
4.07%-13.32M
32.07%-11.17M
18.04%-13.39M
-7.07%-14.02M
6.99%-13.89M
-12.61%-16.45M
35.23%-16.34M
5.83%-13.09M
38.56%-14.93M
-7.29%-14.61M
-135.58%-25.23M
-23.16%-13.90M
Tài sản ngắn hạn
-28.85%49.23M
-24.41%61.17M
-20.45%69.95M
-38.75%60.15M
-36.04%69.18M
-32.80%80.92M
-23.57%87.93M
-26.03%98.20M
-16.25%108.16M
-13.11%120.42M
-20.43%115.05M
-22.59%132.75M
-30.90%129.15M
-36.47%138.58M
-40.79%144.58M
45.27%171.48M
43.91%186.90M
--218.12M
--244.16M
--118.05M
Tổng nợ ngắn hạn
27.49%19.12M
5.25%18.49M
3.94%16.55M
-1.18%16.40M
-3.87%15.00M
-7.48%17.57M
1.93%15.92M
15.15%16.60M
14.20%15.60M
-0.34%18.99M
2.67%15.62M
13.06%14.41M
-8.15%13.66M
4.87%19.05M
-14.15%15.21M
-20.34%12.75M
2.67%14.87M
--18.17M
--17.72M
--16.00M
Tổng tài sản
-27.00%62.36M
-23.75%74.85M
-20.25%84.41M
-35.44%75.59M
-33.11%85.43M
-31.57%98.17M
-29.52%105.84M
-27.25%117.08M
-26.29%127.73M
-24.76%143.45M
-25.63%150.16M
-25.54%160.94M
-24.68%173.28M
-20.95%190.65M
-20.64%201.92M
67.24%216.14M
65.61%230.05M
--241.17M
--254.43M
--129.24M
Tổng các khoản nợ
110.42%41.97M
82.52%41.65M
86.66%40.08M
-6.47%21.04M
-8.47%19.94M
-10.39%22.82M
-4.05%21.47M
5.53%22.50M
4.56%21.79M
-3.84%25.46M
-2.28%22.38M
0.67%21.32M
-9.33%20.84M
31.17%26.48M
16.36%22.90M
-63.45%21.18M
-59.06%22.98M
--20.19M
--19.68M
--57.93M
Tổng vốn chủ sở hữu
-68.85%20.40M
-55.93%33.21M
-47.46%44.33M
-42.33%54.55M
-38.18%65.49M
-36.14%75.35M
-33.97%84.37M
-32.26%94.59M
-30.50%105.94M
-28.13%117.99M
-28.62%127.79M
-28.38%139.63M
-26.38%152.44M
-25.71%164.17M
-23.74%179.02M
173.41%194.97M
150.13%207.07M
--220.98M
--234.75M
--71.31M
Thu nhập hoạt động ròng
-66.11%-15.06M
67.24%-3.25M
-5.24%-9.05M
4.14%-9.70M
41.61%-9.06M
-4.34%-9.91M
11.41%-8.60M
-10.11%-10.12M
6.96%-15.53M
18.52%-9.50M
35.73%-9.71M
38.68%-9.19M
0.68%-16.69M
9.56%-11.65M
21.77%-15.11M
-30.25%-14.99M
-49.18%-16.80M
-149.22%-12.89M
-119.00%-19.31M
-32.36%-11.51M
Đầu tư ròng
-19.52%8.60M
-20.07%3.89M
-46.57%-9.58M
-62.35%9.34M
-20.97%10.68M
-51.41%4.86M
-237.18%-6.54M
84.25%24.82M
-2.84%13.52M
-21.81%10.01M
153.35%4.77M
508.63%13.47M
113.97%13.91M
147.31%12.80M
-1846.41%-8.93M
-50.59%2.21M
-1121.11%-99.55M
-373.98%-27.06M
-163.79%-459.00K
117.71%4.48M
Tài chính thuần
-34.83%247.00K
7483.33%443.00K
31452.46%19.25M
-2880.00%-298.00K
139.87%379.00K
50.00%-6.00K
27.08%61.00K
-11.11%-10.00K
29.51%158.00K
-113.79%-12.00K
-68.21%48.00K
-12.50%-9.00K
-73.65%122.00K
106.93%87.00K
-99.89%151.00K
99.42%-8.00K
-99.42%463.00K
-2663.27%-1.26M
2786080.00%139.31M
-102.52%-1.38M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Rapid Micro Biosystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rapid Micro Biosystems Inc, tổng doanh thu đạt 33.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.05M.

Tài sản ngắn hạn của Rapid Micro Biosystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rapid Micro Biosystems Inc, tài sản ngắn hạn là 61.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.41.

Tổng tài sản của Rapid Micro Biosystems Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rapid Micro Biosystems Inc là 74.85M, bao gồm 61.17M tài sản ngắn hạn và 13.68M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Rapid Micro Biosystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rapid Micro Biosystems Inc, tổng nghĩa vụ của Rapid Micro Biosystems Inc là 41.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.52.

Tổng vốn chủ sở hữu của Rapid Micro Biosystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rapid Micro Biosystems Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Rapid Micro Biosystems Inc là 33.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.93.

Thu nhập hoạt động thuần của Rapid Micro Biosystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rapid Micro Biosystems Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Rapid Micro Biosystems Inc là -47.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.06.

Giá trị đầu tư ròng của Rapid Micro Biosystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rapid Micro Biosystems Inc, giá trị đầu tư ròng của Rapid Micro Biosystems Inc là 14.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.91.

Giá trị huy động vốn ròng của Rapid Micro Biosystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rapid Micro Biosystems Inc, giá trị huy động vốn ròng của Rapid Micro Biosystems Inc là 19.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9639.41.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Rapid Micro Biosystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rapid Micro Biosystems Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.98.

Thu nhập ròng của Rapid Micro Biosystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rapid Micro Biosystems Inc, lợi nhuận ròng là -47.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.50.

Biên lợi nhuận ròng của Rapid Micro Biosystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rapid Micro Biosystems Inc, biên lợi nhuận ròng là -140.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.07.

Biên lợi nhuận gộp của Rapid Micro Biosystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rapid Micro Biosystems Inc, biên lợi nhuận gộp là 3.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 902.22.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Rapid Micro Biosystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rapid Micro Biosystems Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11436.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Rapid Micro Biosystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rapid Micro Biosystems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -86.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Rapid Micro Biosystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rapid Micro Biosystems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -54.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.35.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Rapid Micro Biosystems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rapid Micro Biosystems Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -47.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.06.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.