tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Roivant Sciences Ltd

ROIV
Thêm vào danh sách theo dõi
33.910USD
-0.610-1.77%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
24.43BVốn hóa
LỗP/E TTM

ROIV Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Roivant Sciences Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Roivant Sciences Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-66.71%2.52M
-77.83%2.00M
-64.89%1.57M
-96.06%2.17M
-16.08%7.57M
-42.05%9.02M
22.67%4.47M
154.96%55.13M
-67.05%9.02M
-8.74%15.56M
-70.89%3.65M
400.67%21.62M
196.82%27.38M
-29.95%17.05M
-10.40%12.53M
-44.16%4.32M
-39.11%9.22M
323.32%24.34M
957.22%13.99M
390.80%7.74M
--15.15M
--5.75M
--1.32M
--1.58M
Doanh thu
-66.71%2.52M
-77.83%2.00M
-64.89%1.57M
-96.06%2.17M
-16.08%7.57M
-42.05%9.02M
22.67%4.47M
154.96%55.13M
-67.05%9.02M
-8.74%15.56M
-70.89%3.65M
400.67%21.62M
196.82%27.38M
-29.95%17.05M
-10.40%12.53M
-44.16%4.32M
-39.11%9.22M
323.32%24.34M
957.22%13.99M
390.80%7.74M
--15.15M
--5.75M
--1.32M
--1.58M
Chi phí doanh thu
56.10%320.00K
170.27%700.00K
-52.56%111.00K
-96.13%154.00K
4.59%205.00K
31.47%259.00K
4.93%234.00K
-5.60%3.98M
-95.31%196.00K
-94.51%197.00K
-93.88%223.00K
144.15%4.21M
809.59%4.17M
159.10%3.59M
-42.94%3.64M
132.61%1.73M
-3.97%459.00K
102.34%1.38M
792.45%6.38M
312.22%742.00K
--478.00K
--684.00K
--715.00K
--180.00K
Chi phí hoạt động
8.90%318.56M
20.38%341.15M
-11.09%307.80M
0.49%287.09M
35.52%292.54M
19.82%283.40M
70.04%346.19M
0.06%285.70M
727.68%215.85M
-20.47%236.52M
-30.59%203.59M
-0.38%285.54M
-125.26%-34.39M
9.99%297.38M
-15.82%293.30M
76.80%286.63M
-75.51%136.13M
2.09%270.36M
120.71%348.42M
39.73%162.12M
--555.98M
--264.82M
--157.86M
--116.03M
Chi phí R&D
10.16%159.99M
16.80%165.38M
15.02%164.57M
14.80%152.92M
35.04%145.24M
30.93%141.59M
24.64%143.07M
6.45%133.21M
77.18%107.56M
-13.85%108.15M
-13.03%114.79M
-7.88%125.13M
1939.52%60.70M
-18.19%125.53M
-48.09%132.00M
72.75%135.83M
-100.70%-3.30M
-24.13%153.45M
161.02%254.26M
33.87%78.63M
--474.35M
--202.26M
--97.41M
--58.73M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-55.23%638.00K
-64.44%691.00K
--921.00K
-77.51%1.10M
-39.02%1.43M
-22.87%1.94M
----
-16.37%4.88M
-60.74%2.34M
-51.10%2.52M
----
--5.84M
--5.95M
--5.15M
--7.75M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---95.09M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-10.91%-316.04M
-23.61%-339.15M
10.38%-306.23M
-23.57%-284.92M
-37.77%-284.96M
-24.18%-274.38M
-70.91%-341.71M
12.63%-230.57M
-701.45%-206.83M
21.18%-220.96M
28.79%-199.94M
6.52%-263.91M
127.10%34.39M
-13.94%-280.33M
16.05%-280.77M
-82.86%-282.31M
76.53%-126.91M
5.04%-246.02M
-113.64%-334.43M
-34.89%-154.39M
---540.83M
---259.07M
---156.54M
---114.45M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-24.61%41.18M
-30.05%43.27M
-35.02%45.34M
-33.00%48.32M
-34.55%54.62M
93.57%61.85M
387.96%69.77M
331.51%72.13M
159.32%83.46M
211.77%31.95M
152.19%14.30M
743.77%16.71M
18831.76%32.18M
15428.79%10.25M
9045.16%5.67M
2690.14%1.98M
188.14%170.00K
-58.49%66.00K
-89.29%62.00K
-88.57%71.00K
--59.00K
--159.00K
--579.00K
--621.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
50.35%13.40M
-16.33%7.17M
----
----
241.19%8.91M
481.36%8.57M
462.69%8.45M
437.05%8.34M
3.94%2.61M
119.17%1.48M
103.66%1.50M
155.26%1.55M
217.70%2.51M
--673.00K
--737.00K
--608.00K
--791.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--443.75M
----
----
--0.00
--0.00
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---3.75M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
2277.58%716.39M
85.27%-2.82M
119.43%107.54M
-116.08%-21.45M
-11.28%30.13M
-140.34%-19.17M
190.37%49.01M
278.92%133.43M
-67.38%33.96M
93.44%-7.97M
-122.50%-54.23M
-13.41%-74.58M
163.61%104.11M
-99.25%-121.65M
92.63%-24.38M
-223.45%-65.76M
-1545.66%-163.66M
-170.88%-61.05M
-421.24%-330.87M
-51.81%53.27M
---9.95M
---22.54M
--103.00M
--110.54M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--110.39M
--0.00
--5.35B
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
542.05%12.57M
396.24%8.34M
-291.88%-5.69M
-514.14%-11.21M
74.87%-2.84M
-233.33%-2.82M
5.03%-1.45M
-139.73%-1.82M
-12.57%-11.32M
-88.33%2.11M
74.29%-1.53M
523.32%4.59M
-2619.55%-10.05M
634.38%18.09M
-170.21%-5.95M
-142.12%-1.08M
103.38%399.00K
-61.29%2.46M
-380.15%-2.20M
138.96%2.58M
---11.79M
--6.37M
--786.00K
--1.08M
Thu nhập trước thuế
323.63%454.10M
-23.82%-290.37M
29.12%-159.04M
-483.86%-269.26M
-101.58%-203.05M
-104.55%-234.51M
7.05%-224.38M
121.51%70.14M
-162.71%-100.73M
1448.82%5.15B
23.06%-241.41M
6.77%-326.09M
155.11%160.63M
-24.84%-382.08M
-39.30%-313.76M
-246.37%-349.79M
48.24%-291.48M
-10.96%-306.05M
-326.69%-225.24M
-1394.75%-100.98M
---563.18M
---275.82M
---52.79M
---6.76M
Thuế thu nhập
99.41%98.35M
191.25%23.33M
-43.85%7.00M
-63.26%4.65M
954.34%49.32M
-214.32%-25.57M
284.98%12.46M
622.32%12.65M
-17.79%-5.77M
693.37%22.36M
49.47%3.24M
-56.19%1.75M
-2906.75%-4.90M
7318.42%2.82M
439.90%2.17M
4200.00%4.00M
-640.91%-163.00K
116.96%38.00K
-43.60%401.00K
-92.38%93.00K
---22.00K
---224.00K
--711.00K
--1.22M
Doanh thu sau thuế
240.96%355.74M
-50.14%-313.70M
29.89%-166.04M
-576.45%-273.91M
-165.78%-252.38M
-104.07%-208.94M
3.19%-236.84M
117.54%57.49M
-157.37%-94.96M
1433.13%5.13B
22.56%-244.64M
7.33%-327.85M
156.82%165.53M
-25.75%-384.90M
-40.01%-315.92M
-250.01%-353.78M
48.27%-291.31M
-11.06%-306.08M
-321.77%-225.64M
-1167.12%-101.08M
---563.16M
---275.60M
---53.50M
---7.98M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
240.96%355.74M
-50.14%-313.70M
29.89%-166.04M
-576.45%-273.91M
-165.78%-252.38M
-104.07%-208.94M
3.19%-236.84M
117.54%57.49M
-157.37%-94.96M
1433.13%5.13B
22.56%-244.64M
7.33%-327.85M
156.82%165.53M
-25.75%-384.90M
-40.01%-315.92M
-250.01%-353.78M
48.27%-291.31M
-11.06%-306.08M
-321.77%-225.64M
-1167.12%-101.08M
---563.16M
---275.60M
---53.50M
---7.98M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
100.00%0.00
658.87%327.02M
50.18%-43.08M
----
61.33%-87.54M
---58.52M
---86.48M
----
---226.39M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
214.92%52.75M
6.81%-47.81M
-5.59%-52.52M
-33.72%-50.56M
-46.27%-45.90M
-118.15%-51.31M
-85.66%-49.74M
-4.93%-37.81M
-15.18%-31.38M
28.47%-23.52M
-10.11%-26.79M
-63.95%-36.03M
-28.21%-27.25M
-52.59%-32.88M
-41.80%-24.33M
-16.30%-21.98M
60.35%-21.25M
-47.92%-21.55M
5.20%-17.16M
-299.13%-18.89M
---53.60M
---14.57M
---18.10M
---4.73M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
246.75%302.99M
-256.98%-265.89M
50.68%-113.52M
-334.38%-223.35M
-36.63%-206.47M
-96.68%169.38M
24.36%-230.18M
132.66%95.30M
-349.52%-151.12M
1547.72%5.10B
-4.37%-304.33M
12.05%-291.82M
87.55%-33.62M
-23.72%-352.01M
-39.86%-291.59M
-303.74%-331.81M
47.00%-270.06M
-9.01%-284.54M
-488.96%-208.48M
-2434.17%-82.18M
---509.56M
---261.03M
---35.40M
---3.24M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
246.75%302.99M
-256.98%-265.89M
50.68%-113.52M
-334.38%-223.35M
-36.63%-206.47M
-96.68%169.38M
24.36%-230.18M
132.66%95.30M
-349.52%-151.12M
1547.72%5.10B
-4.37%-304.33M
12.05%-291.82M
87.55%-33.62M
-23.72%-352.01M
-39.86%-291.59M
-303.74%-331.81M
47.00%-270.06M
-9.01%-284.54M
-488.96%-208.48M
-2434.17%-82.18M
---509.56M
---261.03M
---35.40M
---3.24M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
244.77%0.42
-262.80%-0.38
46.73%-0.17
-353.51%-0.33
-55.00%-0.29
-96.32%0.23
20.79%-0.31
133.70%0.13
-315.47%-0.19
1389.90%6.37
5.16%-0.40
19.40%-0.38
88.39%-0.05
-19.08%-0.49
-29.94%-0.42
-297.32%-0.48
47.57%-0.39
0.03%-0.41
-520.29%-0.32
-2431.86%-0.12
---0.74
---0.41
---0.05
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
244.77%0.42
-262.80%-0.38
46.73%-0.17
-369.29%-0.33
-55.00%-0.29
-96.12%0.23
20.79%-0.31
131.72%0.12
-315.47%-0.19
1322.89%6.03
5.16%-0.40
19.40%-0.38
88.39%-0.05
-19.08%-0.49
-29.94%-0.42
-297.32%-0.48
47.57%-0.39
0.03%-0.41
-520.29%-0.32
-2431.86%-0.12
---0.74
---0.41
---0.05
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Roivant Sciences Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ROIV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Roivant Sciences Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Roivant Sciences Ltd báo cáo doanh thu là 8.26M cho năm tài chính 2025, tăng từ 29.05M của năm trước.

Doanh thu mà Roivant Sciences Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Roivant Sciences Ltd báo cáo doanh thu là 2.52M cho quý gần nhất, tăng -66.71% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Roivant Sciences Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Roivant Sciences Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -299.77M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Roivant Sciences Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Roivant Sciences Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 302.99M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Roivant Sciences Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Roivant Sciences Ltd là -1.11B cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.