tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Roivant Sciences Ltd

ROIV
Thêm vào danh sách theo dõi
33.910USD
-0.610-1.77%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
24.43BVốn hóa
LỗP/E TTM

ROIV Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Roivant Sciences Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
5.07%-163.82M
5.20%-196.48M
30.41%-185.66M
-5.99%-204.38M
-59.11%-172.56M
1.52%-207.25M
-35.83%-266.81M
22.85%-192.83M
39.44%-108.46M
5.45%-210.45M
-3.58%-196.43M
0.85%-249.93M
-21.44%-179.09M
17.10%-222.59M
-57.24%-189.63M
-78.57%-252.08M
-39.03%-147.47M
-13.36%-268.49M
-23.00%-120.60M
-26.99%-141.17M
---106.07M
---236.86M
---98.05M
---111.17M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
240.96%355.74M
-365.68%-313.70M
40.68%-166.04M
-576.45%-273.91M
-38.29%-252.38M
-97.67%118.08M
15.46%-279.92M
117.54%57.49M
-199.85%-182.50M
1417.93%5.07B
-4.81%-331.12M
7.33%-327.85M
79.11%-60.86M
-25.75%-384.90M
-40.01%-315.92M
-250.01%-353.78M
48.27%-291.31M
-11.06%-306.08M
-321.77%-225.64M
-1167.12%-101.08M
---563.16M
---275.60M
---53.50M
---7.98M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-55.23%638.00K
457.51%16.29M
-80.98%921.00K
-77.51%1.10M
-72.73%1.43M
-45.76%2.92M
-13.33%4.84M
-16.37%4.88M
-12.23%5.22M
4.54%5.38M
-27.94%5.59M
--5.84M
--5.95M
--5.15M
--7.75M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-11.65%-10.56M
95.85%-15.91M
95.41%-1.90M
-72.56%1.96M
-121.54%-9.46M
-982.52%-383.32M
-427.71%-41.39M
278.03%7.16M
132.70%43.89M
-139.54%-35.41M
201.17%12.63M
---4.02M
---134.21M
1364.42%89.56M
-94.18%4.19M
----
-100.00%0.00
-73.86%6.12M
72.59%72.11M
----
--290.17M
--23.40M
--41.78M
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-1843.06%-601.08M
117.65%9.37M
-31.38%7.08M
45.93%-37.17M
116.13%34.48M
-350.55%-53.10M
-39.80%10.31M
-95.04%-68.73M
-45.45%15.96M
250.95%21.20M
-38.81%17.13M
4.37%-35.24M
-31.85%29.25M
86.07%-14.04M
-71.59%27.99M
-232.21%-36.85M
-63.48%42.92M
-311.05%-100.79M
3472.98%98.51M
-3.88%-11.09M
--117.53M
---24.52M
--2.76M
---10.68M
-Thay đổi các khoản phải thu
---770.24M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-45.07%11.04M
93.45%-2.73M
-206.35%-4.39M
100.78%128.00K
143.47%20.09M
-655.32%-41.72M
119.08%4.13M
-252.10%-16.33M
-7202.21%-46.22M
124.20%7.51M
---21.64M
---4.64M
---633.00K
---31.04M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-212.54%-6.03M
229.77%8.30M
84.37%-3.21M
-100.58%-71.00K
115.56%5.36M
-123.32%-6.39M
-499.03%-20.51M
30.13%12.27M
-529.07%-34.45M
260.50%27.42M
133.35%5.14M
206.04%9.43M
-52.45%8.03M
112.40%7.61M
-249.25%-15.41M
-32.26%3.08M
-83.54%16.88M
-88.36%-61.35M
27.96%10.32M
1159.91%4.55M
--102.54M
---32.57M
--8.07M
---429.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
5.07%-163.82M
5.20%-196.48M
30.41%-185.66M
-5.99%-204.38M
-59.11%-172.56M
1.52%-207.25M
-35.83%-266.81M
22.85%-192.83M
39.44%-108.46M
5.45%-210.45M
-3.58%-196.43M
0.85%-249.93M
-21.44%-179.09M
17.10%-222.59M
-57.24%-189.63M
-78.57%-252.08M
-39.03%-147.47M
-13.36%-268.49M
-23.00%-120.60M
-26.99%-141.17M
---106.07M
---236.86M
---98.05M
---111.17M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
55.49%1.26M
95.45%-4.93M
687.95%7.85M
318.13%4.04M
132.38%811.00K
97.93%-108.56M
262.18%996.00K
139.45%965.00K
-78.48%349.00K
-1030226.18%-5.23B
-91.13%275.00K
-94.60%403.00K
-74.10%1.62M
-91.64%508.00K
12.31%3.10M
218.90%7.46M
53.13%6.26M
5575.70%6.07M
111.90%2.76M
664.38%2.34M
--4.09M
--107.00K
--1.30M
--306.00K
Chi phí vốn
55.49%1.26M
----
687.95%7.85M
318.13%4.04M
132.38%811.00K
414.65%1.83M
262.18%996.00K
139.45%965.00K
-78.48%349.00K
-30.12%355.00K
-91.13%275.00K
-94.60%403.00K
-74.10%1.62M
-91.64%508.00K
12.31%3.10M
218.90%7.46M
53.13%6.26M
5575.70%6.07M
111.90%2.76M
664.38%2.34M
--4.09M
--107.00K
--1.30M
--306.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
55.49%1.26M
95.45%-4.93M
687.95%7.85M
318.13%4.04M
132.38%811.00K
97.93%-108.56M
262.18%996.00K
139.45%965.00K
-78.48%349.00K
-1030226.18%-5.23B
-91.13%275.00K
-94.60%403.00K
-74.10%1.62M
-91.64%508.00K
12.31%3.10M
218.90%7.46M
53.13%6.26M
5575.70%6.07M
111.90%2.76M
664.38%2.34M
--4.09M
--107.00K
--1.30M
--306.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
-105.90%-4.42M
-100.00%0.00
----
----
9419.15%74.93M
--44.05M
405.11%110.39M
----
---804.00K
100.00%0.00
-900.80%-36.18M
----
--0.00
---3.09M
---3.62M
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--21.44M
---19.09M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-82.08%179.17M
-64.49%107.05M
103.77%128.27M
---1.08B
--1.00B
--301.46M
---3.40B
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--320.17M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-100.00%0.00
---2.52M
----
----
-99.02%79.00K
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-92.98%8.08M
-100.00%0.00
100.00%3.00K
--508.00K
20430.30%115.17M
--88.00K
---140.14M
----
--561.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-83.85%173.49M
-75.89%109.47M
103.66%120.42M
-112409.43%-1.09B
15405.11%1.07B
-91.32%454.07M
-8935.68%-3.29B
-1019.05%-965.00K
-93.90%6.93M
149147.02%5.23B
75.18%-36.45M
101.41%105.00K
2091.46%113.55M
42.19%-3.51M
-146.27%-146.85M
-218.90%-7.46M
-39.41%-5.70M
-5575.70%-6.07M
17128.38%317.41M
90.88%-2.34M
---4.09M
---107.00K
---1.86M
---25.64M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
61.18%-68.78M
220.24%328.19M
157.38%62.59M
71.58%-187.77M
-443.01%-177.15M
-215.34%-272.95M
-152.47%-109.07M
-8935.31%-660.62M
-115.51%-32.62M
53.17%236.64M
2931.66%207.87M
-94.73%7.48M
19557.20%210.33M
1934.42%154.50M
-102.42%-7.34M
1290.56%141.98M
-98.92%1.07M
-1915.09%-8.42M
72.73%303.93M
-94.36%10.21M
--98.71M
--464.00K
--175.96M
--181.13M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-540.71%-49.09M
75.79%-1.83M
76.58%-1.83M
4.62%-7.67M
-3.22%-7.66M
-3.12%-7.57M
-105.12%-7.81M
---8.04M
---7.42M
---7.34M
930.08%152.56M
--0.00
--0.00
--0.00
--14.81M
----
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
39.12%-111.21M
179.56%193.60M
100.00%0.00
67.88%-208.29M
---182.66M
-201.93%-243.35M
-153.07%-106.05M
---648.38M
-100.00%0.00
46.95%238.73M
--199.82M
----
9568.27%217.25M
--162.46M
----
----
-97.73%2.25M
100.00%0.00
-101.28%-2.25M
----
--99.00M
---261.00K
--175.84M
--181.07M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
294.61%51.19M
323.96%119.19M
850.30%69.07M
1223.51%30.06M
254.88%12.97M
216.57%28.11M
-66.51%7.27M
-89.20%2.27M
42.72%3.66M
1460.81%8.88M
--21.70M
--21.03M
--2.56M
--569.00K
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--725.00K
--119.00K
--63.00K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
---36.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-17.30%-8.75M
-176.53%-23.86M
23.35%-6.48M
24.78%-9.53M
73.93%-7.46M
-160.40%-8.63M
-39.87%-8.46M
-120.67%-12.67M
-1888.46%-28.61M
-197.66%-3.31M
---6.04M
45.71%-5.74M
-22.26%-1.44M
86.78%-1.11M
-100.00%0.00
-129.98%-10.58M
-311.54%-1.18M
---8.42M
--306.18M
---4.60M
---286.00K
----
----
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
61.18%-68.78M
220.24%328.19M
157.38%62.59M
71.58%-187.77M
-443.01%-177.15M
-215.34%-272.95M
-152.47%-109.07M
-8935.31%-660.62M
-115.51%-32.62M
53.17%236.64M
2931.66%207.87M
-94.73%7.48M
19557.20%210.33M
1934.42%154.50M
-102.42%-7.34M
1290.56%141.98M
-98.92%1.07M
-1915.09%-8.42M
72.73%303.93M
-94.36%10.21M
--98.71M
--464.00K
--175.96M
--181.13M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-25.62%1.49B
-38.53%1.25B
-78.07%1.25B
-58.39%2.73B
-70.06%2.00B
42.56%2.03B
292.74%5.69B
287.12%6.55B
333.83%6.69B
-11.75%1.42B
-25.90%1.45B
-18.41%1.69B
-30.78%1.54B
-35.73%1.61B
-2.58%1.96B
-3.16%2.07B
3.39%2.23B
5.00%2.51B
-13.19%2.01B
-5.62%2.14B
--2.15B
--2.39B
--2.31B
--2.27B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-107.98%-57.79M
988.44%241.61M
99.96%-1.45M
-72.32%-1.48B
636.25%723.99M
-100.52%-27.20M
-13748.95%-3.66B
-253.51%-857.15M
-189.36%-135.01M
7448.62%5.26B
92.30%-26.46M
-106.24%-242.47M
199.33%151.08M
74.70%-71.61M
-168.66%-343.82M
11.80%-117.56M
-1229.21%-152.10M
-19.66%-282.99M
558.47%500.75M
-400.75%-133.30M
---11.44M
---236.50M
--76.05M
--44.32M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
369.12%1.32M
140.30%430.00K
-76.09%1.21M
129.74%815.00K
42.81%-489.00K
-135.08%-1.07M
446.84%5.04M
-2241.88%-2.74M
-113.61%-855.00K
--3.04M
---1.45M
---117.00K
--6.28M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-47.50%1.43B
-25.62%1.49B
-38.53%1.25B
-78.07%1.25B
-58.39%2.73B
-70.06%2.00B
42.56%2.03B
292.74%5.69B
287.12%6.55B
333.83%6.69B
-11.75%1.42B
-25.90%1.45B
-18.41%1.69B
-30.78%1.54B
-35.73%1.61B
-2.58%1.96B
-3.16%2.07B
3.39%2.23B
5.00%2.51B
-13.19%2.01B
--2.14B
--2.15B
--2.39B
--2.31B
Dòng tiền tự do
4.79%-165.08M
6.02%-196.48M
27.74%-193.51M
-7.55%-208.42M
-59.34%-173.38M
0.82%-209.08M
-36.15%-267.80M
22.59%-193.79M
39.79%-108.81M
5.51%-210.81M
-2.06%-196.70M
3.55%-250.34M
-17.55%-180.71M
18.74%-223.10M
-56.24%-192.73M
-80.85%-259.54M
-39.56%-153.73M
-15.87%-274.57M
-24.17%-123.36M
-28.74%-143.51M
---110.16M
---236.97M
---99.35M
---111.47M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Roivant Sciences Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Roivant Sciences Ltd đã tạo ra -750.35M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Roivant Sciences Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Roivant Sciences Ltd đã tăng 10.61% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Roivant Sciences Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Roivant Sciences Ltd đã chi 8.21M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Roivant Sciences Ltd đã thay đổi như thế nào?

Roivant Sciences Ltd đã sử dụng 134.24M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ROIV?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Roivant Sciences Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -758.56M, phản ánh sự thay đổi 10.13% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.