tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Roivant Sciences Ltd

ROIV
Thêm vào danh sách theo dõi
38.770USD
-0.220-0.56%
Giờ giao dịch 09/22, 11:24ET
28.02BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ROIV

Theo dõi tình hình tài chính của Roivant Sciences Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
28.02B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-89.74
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.43
Doanh thu
8.26M
Lợi nhuận ròng
-171.98M
ROE
-6.51%
ROA
-7.14%

Ngày công bố lợi nhuận của Roivant Sciences Ltd

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.26/-0.33
Doanh thu / Dự báo
1.44M/2.06M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
19.78%-0.26
244.77%0.42
-262.80%-0.38
46.73%-0.17
-353.51%-0.33
-55.00%-0.29
-96.32%0.23
20.79%-0.31
133.70%0.13
-315.47%-0.19
1389.90%6.37
---0.40
---0.38
---0.05
---0.49
---0.89
----
----
----
----
Doanh thu
-33.55%1.44M
-66.71%2.52M
-77.83%2.00M
-64.89%1.57M
-96.06%2.17M
-16.08%7.57M
-42.05%9.02M
22.67%4.47M
154.96%55.13M
-67.05%9.02M
-8.74%15.56M
-70.89%3.65M
400.67%21.62M
196.82%27.38M
-29.95%17.05M
-10.40%12.53M
-44.16%4.32M
-39.11%9.22M
323.32%24.34M
957.22%13.99M
Lợi nhuận ròng
15.01%-189.84M
246.75%302.99M
-256.98%-265.89M
50.68%-113.52M
-334.38%-223.35M
-36.63%-206.47M
-96.68%169.38M
24.36%-230.18M
132.66%95.30M
-349.52%-151.12M
1547.72%5.10B
-4.37%-304.33M
12.05%-291.82M
87.55%-33.62M
-23.72%-352.01M
-39.86%-291.59M
-303.74%-331.81M
47.00%-270.06M
-9.01%-284.54M
-488.96%-208.48M
Biên lợi nhuận ròng
-59.66%-20152.98%
523.43%14116.83%
-577.30%-15692.90%
-99.70%-10569.00%
-3091.30%-12622.63%
-216.68%-3333.88%
-107.03%-2316.98%
21.08%-5292.54%
73.91%-395.53%
---1052.75%
1560.78%32972.50%
---6706.20%
---1516.12%
----
---2257.19%
---3974.04%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-13.56%80.31%
-10.27%87.30%
-33.10%64.98%
-1.94%92.93%
-4.55%92.90%
-0.55%97.29%
-1.63%97.13%
0.94%94.77%
20.89%97.33%
--97.83%
25.03%98.73%
--93.89%
--80.51%
----
--78.97%
--68.15%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
-75.21%4.98%
-64.82%6.13%
-67.23%6.14%
--21.23%
--20.10%
--17.42%
--18.74%
--18.59%
----
----
----
----
Doanh thu
-33.55%1.44M
-66.71%2.52M
-77.83%2.00M
-64.89%1.57M
-96.06%2.17M
-16.08%7.57M
-42.05%9.02M
22.67%4.47M
154.96%55.13M
-67.05%9.02M
-8.74%15.56M
-70.89%3.65M
400.67%21.62M
196.82%27.38M
-29.95%17.05M
-10.40%12.53M
-44.16%4.32M
-39.11%9.22M
323.32%24.34M
957.22%13.99M
Lợi nhuận hoạt động
-13.67%-323.88M
-10.91%-316.04M
-23.61%-339.15M
10.38%-306.23M
-23.57%-284.92M
-37.77%-284.96M
-24.18%-274.38M
-70.91%-341.71M
12.63%-230.57M
-701.45%-206.83M
21.18%-220.96M
28.79%-199.94M
6.52%-263.91M
127.10%34.39M
-13.94%-280.33M
16.05%-280.77M
-82.86%-282.31M
76.53%-126.91M
5.04%-246.02M
-113.64%-334.43M
Lợi nhuận ròng
15.01%-189.84M
246.75%302.99M
-256.98%-265.89M
50.68%-113.52M
-334.38%-223.35M
-36.63%-206.47M
-96.68%169.38M
24.36%-230.18M
132.66%95.30M
-349.52%-151.12M
1547.72%5.10B
-4.37%-304.33M
12.05%-291.82M
87.55%-33.62M
-23.72%-352.01M
-39.86%-291.59M
-303.74%-331.81M
47.00%-270.06M
-9.01%-284.54M
-488.96%-208.48M
Tài sản ngắn hạn
2.74%4.74B
3.35%5.17B
-13.13%4.66B
-22.23%4.51B
-23.09%4.62B
-25.73%5.00B
-21.20%5.36B
273.87%5.80B
284.43%6.00B
274.28%6.73B
313.47%6.81B
-9.52%1.55B
-23.45%1.56B
-16.21%1.80B
-28.03%1.65B
-32.90%1.71B
-0.88%2.04B
--2.15B
--2.29B
--2.56B
Tổng nợ ngắn hạn
149.07%283.60M
88.24%281.24M
7.41%151.96M
-75.94%133.86M
-47.05%113.87M
-43.99%149.41M
-42.23%141.48M
109.47%556.25M
-12.23%215.04M
-2.09%266.76M
0.26%244.90M
15.08%265.55M
-25.51%245.00M
47.77%272.45M
51.98%244.25M
-23.96%230.74M
57.26%328.92M
--184.37M
--160.71M
--303.44M
Tổng tài sản
5.44%5.31B
5.00%5.71B
-9.79%5.23B
-18.42%5.06B
-22.53%5.03B
-24.72%5.44B
-20.79%5.79B
200.46%6.21B
204.05%6.50B
202.25%7.22B
231.95%7.31B
-6.77%2.07B
-17.83%2.14B
-7.56%2.39B
-21.31%2.20B
-28.60%2.22B
5.94%2.60B
--2.59B
--2.80B
--3.10B
Tổng các khoản nợ
77.49%384.62M
66.68%416.27M
-2.04%251.14M
-58.92%257.14M
-63.95%216.70M
-67.73%249.74M
-64.79%256.38M
-15.40%625.99M
-25.09%601.16M
-1.03%773.95M
-6.15%728.10M
5.49%739.91M
-2.43%802.51M
49.33%782.02M
46.49%775.82M
7.57%701.38M
73.21%822.52M
--523.70M
--529.62M
--652.01M
Tổng vốn chủ sở hữu
2.20%4.92B
2.03%5.29B
-10.15%4.97B
-13.88%4.81B
-18.31%4.82B
-19.56%5.19B
-15.93%5.54B
320.93%5.58B
341.88%5.90B
301.13%6.45B
361.38%6.58B
-12.45%1.33B
-24.96%1.33B
-22.02%1.61B
-37.12%1.43B
-38.22%1.51B
-10.20%1.78B
--2.06B
--2.27B
--2.45B
Thu nhập hoạt động ròng
-32.35%-270.50M
5.07%-163.82M
5.20%-196.48M
30.41%-185.66M
-5.99%-204.38M
-59.11%-172.56M
1.52%-207.25M
-35.83%-266.81M
22.85%-192.83M
39.44%-108.46M
5.45%-210.45M
-3.58%-196.43M
0.85%-249.93M
-21.44%-179.09M
17.10%-222.59M
-57.24%-189.63M
-78.57%-252.08M
-39.03%-147.47M
-13.36%-268.49M
-23.00%-120.60M
Đầu tư ròng
125.91%281.26M
-83.85%173.49M
-75.89%109.47M
103.66%120.42M
-112409.43%-1.09B
15405.11%1.07B
-91.32%454.07M
-8935.68%-3.29B
-1019.05%-965.00K
-93.90%6.93M
149147.02%5.23B
75.18%-36.45M
101.41%105.00K
2091.46%113.55M
42.19%-3.51M
-146.27%-146.85M
-218.90%-7.46M
-39.41%-5.70M
-5575.70%-6.07M
17128.38%317.41M
Tài chính thuần
3.33%-181.51M
61.18%-68.78M
220.24%328.19M
157.38%62.59M
71.58%-187.77M
-443.01%-177.15M
-215.34%-272.95M
-152.47%-109.07M
-8935.31%-660.62M
-115.51%-32.62M
53.17%236.64M
2931.66%207.87M
-94.73%7.48M
19557.20%210.33M
1934.42%154.50M
-102.42%-7.34M
1290.56%141.98M
-98.92%1.07M
-1915.09%-8.42M
72.73%303.93M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Roivant Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Roivant Sciences Ltd, tổng doanh thu đạt 8.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.05M.

Tài sản ngắn hạn của Roivant Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Roivant Sciences Ltd, tài sản ngắn hạn là 5.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.35.

Tổng tài sản của Roivant Sciences Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Roivant Sciences Ltd là 5.71B, bao gồm 5.17B tài sản ngắn hạn và 541.30M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Roivant Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Roivant Sciences Ltd, tổng nghĩa vụ của Roivant Sciences Ltd là 416.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.68.

Tổng vốn chủ sở hữu của Roivant Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Roivant Sciences Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Roivant Sciences Ltd là 5.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.03.

Thu nhập hoạt động thuần của Roivant Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Roivant Sciences Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Roivant Sciences Ltd là -1.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.38.

Giá trị đầu tư ròng của Roivant Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Roivant Sciences Ltd, giá trị đầu tư ròng của Roivant Sciences Ltd là -682.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.37.

Giá trị huy động vốn ròng của Roivant Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Roivant Sciences Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Roivant Sciences Ltd là 134.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 111.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Roivant Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Roivant Sciences Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.22.

Thu nhập ròng của Roivant Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Roivant Sciences Ltd, lợi nhuận ròng là -299.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.30.

Biên lợi nhuận ròng của Roivant Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Roivant Sciences Ltd, biên lợi nhuận ròng là -4817.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -91.78.

Biên lợi nhuận gộp của Roivant Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Roivant Sciences Ltd, biên lợi nhuận gộp là 84.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Roivant Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Roivant Sciences Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -6.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Roivant Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Roivant Sciences Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -7.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.07.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Roivant Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Roivant Sciences Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -1.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.38.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.