tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Avidity Biosciences Inc

RNA
Thêm vào danh sách theo dõi
12.900USD
-0.060-0.46%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
220.66MVốn hóa
LỗP/E TTM

RNA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Avidity Biosciences Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Avidity Biosciences Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
1148.25%19.64M
-71.11%859.00K
434.03%12.47M
88.12%3.85M
-55.60%1.57M
35.57%2.97M
-17.10%2.34M
-11.70%2.04M
58.67%3.54M
-20.80%2.19M
13.54%2.82M
6.34%2.32M
24.40%2.23M
49.51%2.77M
14.75%2.48M
-16.46%2.18M
-33.62%1.79M
-13.54%1.85M
23.88%2.16M
69.18%2.61M
99.12%2.70M
--2.14M
--1.75M
587.95%1.54M
--1.36M
--224.00K
--0.00
Doanh thu
1148.25%19.64M
-71.11%859.00K
434.03%12.47M
88.12%3.85M
-55.60%1.57M
35.57%2.97M
-17.10%2.34M
-11.70%2.04M
58.67%3.54M
-20.80%2.19M
13.54%2.82M
6.34%2.32M
24.40%2.23M
49.51%2.77M
14.75%2.48M
-16.46%2.18M
-33.62%1.79M
-13.54%1.85M
23.88%2.16M
69.18%2.61M
99.12%2.70M
--2.14M
--1.75M
587.95%1.54M
--1.36M
--224.00K
--0.00
Chi phí hoạt động
309.03%36.91M
-75.83%29.96M
100.34%201.28M
106.67%174.99M
64.86%133.09M
79.82%123.96M
63.52%100.47M
54.09%84.67M
34.93%80.73M
23.11%68.94M
29.60%61.44M
13.35%54.95M
65.02%59.83M
38.60%55.99M
50.78%47.41M
67.31%48.48M
36.50%36.26M
119.14%40.40M
137.99%31.44M
143.29%28.97M
253.77%26.56M
--18.43M
--13.21M
188.42%11.91M
245.35%7.51M
--4.13M
--2.17M
Chi phí R&D
140.12%16.66M
-85.06%14.29M
100.72%154.95M
116.02%138.13M
48.87%99.49M
81.05%95.63M
61.79%77.20M
49.84%63.94M
39.92%66.83M
15.80%52.82M
27.86%47.71M
7.25%42.67M
72.51%47.77M
38.35%45.61M
50.28%37.32M
75.24%39.79M
33.91%27.69M
142.07%32.97M
162.62%24.83M
152.74%22.71M
272.96%20.68M
--13.62M
--9.46M
254.68%8.98M
339.30%5.54M
--2.53M
--1.26M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
184.91%151.00K
-83.47%122.00K
48.73%1.06M
18.49%814.00K
22.46%785.00K
20.00%738.00K
18.33%710.00K
29.87%687.00K
60.25%641.00K
53.75%615.00K
50.00%600.00K
64.29%529.00K
27.39%400.00K
92.31%400.00K
100.00%400.00K
119.05%322.00K
190.74%314.00K
108.00%208.00K
98.02%200.00K
47.00%147.00K
8.00%108.00K
--100.00K
--101.00K
0.00%100.00K
7.53%100.00K
--100.00K
--93.00K
Lợi nhuận hoạt động
-131.88%-17.28M
75.95%-29.10M
-92.40%-188.81M
-107.13%-171.14M
-70.39%-131.52M
-81.28%-120.99M
-67.39%-98.13M
-56.98%-82.63M
-34.01%-77.19M
-25.40%-66.74M
-30.48%-58.63M
-13.68%-52.63M
-67.14%-57.60M
-38.08%-53.23M
-53.45%-44.93M
-75.59%-46.30M
-44.44%-34.46M
-136.59%-38.55M
-155.36%-29.28M
-154.31%-26.37M
-287.92%-23.86M
---16.29M
---11.47M
-165.51%-10.37M
-182.89%-6.15M
---3.91M
---2.17M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-3.66%17.85M
-17.94%14.74M
21.16%14.48M
91.85%16.18M
189.34%18.53M
186.11%17.97M
107.05%11.95M
52.88%8.43M
131.06%6.41M
367.96%6.28M
844.52%5.77M
2106.40%5.52M
4940.00%2.77M
7794.12%1.34M
3718.75%611.00K
1462.50%250.00K
205.56%55.00K
-37.04%17.00K
-11.11%16.00K
-88.81%16.00K
--18.00K
--27.00K
--18.00K
--143.00K
--0.00
--0.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-89.22%131.00K
-79.03%78.00K
--1.22M
--372.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
-1975.00%-75.00K
100.00%0.00
--4.00K
---3.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
21466.67%647.00K
-100.00%0.00
-63.79%-380.00K
-461.21%-651.00K
-330.69%-435.00K
291.43%201.00K
-1684.62%-232.00K
28.40%-116.00K
67.83%-101.00K
-483.33%-105.00K
-8.33%-13.00K
-8000.00%-162.00K
-1156.00%-314.00K
60.87%-18.00K
-9.09%-12.00K
0.00%-2.00K
-733.33%-25.00K
---46.00K
---11.00K
---2.00K
---3.00K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-123.29%-16.63M
71.54%-29.10M
-116.97%-174.44M
-122.22%-157.31M
-68.14%-115.77M
-69.18%-102.26M
-53.55%-80.40M
-50.54%-70.79M
-31.42%-68.86M
-19.76%-60.44M
-20.09%-52.36M
-2.92%-47.02M
-53.04%-52.39M
-30.96%-50.47M
-48.93%-43.60M
-73.38%-45.69M
-43.58%-34.23M
-136.79%-38.54M
-155.91%-29.27M
-149.65%-26.35M
-291.85%-23.84M
---16.27M
---11.44M
-106.33%-10.56M
-138.72%-6.08M
---5.12M
---2.55M
Thuế thu nhập
----
--34.00K
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-123.29%-16.63M
71.51%-29.14M
-116.97%-174.44M
-122.22%-157.31M
-68.14%-115.77M
-69.18%-102.26M
-53.55%-80.40M
-50.54%-70.79M
-31.42%-68.86M
-19.76%-60.44M
-20.09%-52.36M
-2.92%-47.02M
-53.04%-52.39M
-30.96%-50.47M
-48.93%-43.60M
-73.38%-45.69M
-43.58%-34.23M
-136.79%-38.54M
-155.91%-29.27M
-149.65%-26.35M
-291.85%-23.84M
---16.27M
---11.44M
-106.33%-10.56M
-138.72%-6.08M
---5.12M
---2.55M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-123.29%-16.63M
71.51%-29.14M
-116.97%-174.44M
-122.22%-157.31M
-68.14%-115.77M
-69.18%-102.26M
-53.55%-80.40M
-50.54%-70.79M
-31.42%-68.86M
-19.76%-60.44M
-20.09%-52.36M
-2.92%-47.02M
-53.04%-52.39M
-30.96%-50.47M
-48.93%-43.60M
-73.38%-45.69M
-43.58%-34.23M
-136.79%-38.54M
-155.91%-29.27M
-149.65%-26.35M
-291.85%-23.84M
---16.27M
---11.44M
-106.33%-10.56M
-138.72%-6.08M
---5.12M
---2.55M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-123.29%-16.63M
71.51%-29.14M
-116.97%-174.44M
-122.22%-157.31M
-68.14%-115.77M
-69.18%-102.26M
-53.55%-80.40M
-50.54%-70.79M
-31.42%-68.86M
-19.76%-60.44M
-20.09%-52.36M
-2.92%-47.02M
-53.04%-52.39M
-30.96%-50.47M
-48.93%-43.60M
-73.38%-45.69M
-43.58%-34.23M
-136.79%-38.54M
-155.91%-29.27M
-149.65%-26.35M
-291.85%-23.84M
---16.27M
---11.44M
-106.33%-10.56M
-138.72%-6.08M
---5.12M
---2.55M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-123.29%-16.63M
71.51%-29.14M
-116.97%-174.44M
-122.22%-157.31M
-68.14%-115.77M
-69.18%-102.26M
-53.55%-80.40M
-50.54%-70.79M
-31.42%-68.86M
-19.76%-60.44M
-20.09%-52.36M
-2.92%-47.02M
-53.04%-52.39M
-30.96%-50.47M
-48.93%-43.60M
-73.38%-45.69M
-43.58%-34.23M
-136.79%-38.54M
-155.91%-29.27M
-149.65%-26.35M
-291.85%-23.84M
---16.27M
---11.44M
-106.33%-10.56M
-138.72%-6.08M
---5.12M
---2.55M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-123.40%-0.97
-114.14%-1.70
-94.12%-1.27
-83.31%-1.21
-13.47%-0.90
-0.08%-0.80
7.78%-0.65
-0.51%-0.66
-6.13%-0.79
9.73%-0.79
13.99%-0.71
28.02%-0.66
-4.83%-0.74
-7.97%-0.88
-21.42%-0.82
-30.51%-0.92
-11.66%-0.71
-88.15%-0.82
-121.34%-0.68
-149.28%-0.70
-361.56%-0.64
---0.43
---0.31
-142.99%-0.28
-138.70%-0.14
---0.12
---0.06
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-123.40%-0.97
-114.14%-1.70
-94.12%-1.27
-83.31%-1.21
-13.47%-0.90
-0.08%-0.80
7.78%-0.65
-0.51%-0.66
-6.13%-0.79
9.73%-0.79
13.99%-0.71
28.02%-0.66
-4.83%-0.74
-7.97%-0.88
-21.42%-0.82
-30.51%-0.92
-11.66%-0.71
-88.15%-0.82
-121.34%-0.68
-149.28%-0.70
-361.56%-0.64
---0.43
---0.31
-142.99%-0.28
-138.70%-0.14
---0.12
---0.06
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Avidity Biosciences Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RNA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Avidity Biosciences Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Avidity Biosciences Inc báo cáo doanh thu là 18.62M cho năm tài chính 2025, tăng từ 10.90M của năm trước.

Doanh thu mà Avidity Biosciences Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Avidity Biosciences Inc báo cáo doanh thu là 19.64M cho quý gần nhất, tăng 1148.25% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Avidity Biosciences Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Avidity Biosciences Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -49.50M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Avidity Biosciences Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Avidity Biosciences Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -16.63M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Avidity Biosciences Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Avidity Biosciences Inc là -49.63M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.