tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Avidity Biosciences Inc

RNA
Thêm vào danh sách theo dõi
10.360USD
+0.010+0.10%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
176.88MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RNA

Theo dõi tình hình tài chính của Avidity Biosciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
176.88M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-3.58
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-2.89
Doanh thu
18.62M
Lợi nhuận ròng
-322.30M
ROE
-43.98%
ROA
-38.88%

Ngày công bố lợi nhuận của Avidity Biosciences Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
-1.21/-0.99
Doanh thu / Dự báo
3.85M/1.47M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
2.77%-1.18
-8.54%-0.97
-114.14%-1.70
-94.12%-1.27
-83.31%-1.21
-13.47%-0.90
-0.08%-0.80
7.78%-0.65
-0.51%-0.66
-6.13%-0.79
9.73%-0.79
---0.71
---0.66
---0.74
---0.88
---2.45
----
----
----
----
Doanh thu
-21.91%3.00M
1148.25%19.64M
-71.11%859.00K
434.03%12.47M
88.12%3.85M
-55.60%1.57M
35.57%2.97M
-17.10%2.34M
-11.70%2.04M
58.67%3.54M
-20.80%2.19M
13.54%2.82M
6.34%2.32M
24.40%2.23M
49.51%2.77M
14.75%2.48M
-16.46%2.18M
-33.62%1.79M
-13.54%1.85M
23.88%2.16M
Lợi nhuận ròng
87.17%-20.19M
-123.29%-16.63M
71.51%-29.14M
-116.97%-174.44M
-122.22%-157.31M
-68.14%-115.77M
-69.18%-102.26M
-53.55%-80.40M
-50.54%-70.79M
-31.42%-68.86M
-19.76%-60.44M
-20.09%-52.36M
-2.92%-47.02M
-53.04%-52.39M
-30.96%-50.47M
-48.93%-43.60M
-73.38%-45.69M
-43.58%-34.23M
-136.79%-38.54M
-155.91%-29.27M
Biên lợi nhuận ròng
83.57%-671.97%
98.85%-84.71%
1.39%-3391.85%
59.37%-1398.33%
-18.13%-4089.29%
-278.72%-7360.01%
-24.79%-3439.52%
-85.24%-3441.70%
-70.49%-3461.76%
17.17%-1943.41%
-51.21%-2756.18%
---1857.98%
---2030.44%
---2346.35%
---1822.72%
---1913.62%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
Doanh thu
-21.91%3.00M
1148.25%19.64M
-71.11%859.00K
434.03%12.47M
88.12%3.85M
-55.60%1.57M
35.57%2.97M
-17.10%2.34M
-11.70%2.04M
58.67%3.54M
-20.80%2.19M
13.54%2.82M
6.34%2.32M
24.40%2.23M
49.51%2.77M
14.75%2.48M
-16.46%2.18M
-33.62%1.79M
-13.54%1.85M
23.88%2.16M
Lợi nhuận hoạt động
86.78%-22.62M
-131.88%-17.28M
75.95%-29.10M
-92.40%-188.81M
-107.13%-171.14M
-70.39%-131.52M
-81.28%-120.99M
-67.39%-98.13M
-56.98%-82.63M
-34.01%-77.19M
-25.40%-66.74M
-30.48%-58.63M
-13.68%-52.63M
-67.14%-57.60M
-38.08%-53.23M
-53.45%-44.93M
-75.59%-46.30M
-44.44%-34.46M
-136.59%-38.55M
-155.36%-29.28M
Lợi nhuận ròng
87.17%-20.19M
-123.29%-16.63M
71.51%-29.14M
-116.97%-174.44M
-122.22%-157.31M
-68.14%-115.77M
-69.18%-102.26M
-53.55%-80.40M
-50.54%-70.79M
-31.42%-68.86M
-19.76%-60.44M
-20.09%-52.36M
-2.92%-47.02M
-53.04%-52.39M
-30.96%-50.47M
-48.93%-43.60M
-73.38%-45.69M
-43.58%-34.23M
-136.79%-38.54M
-155.91%-29.27M
Tài sản ngắn hạn
-78.01%275.05M
-80.10%285.56M
-99.82%2.85M
21.22%1.97B
-5.89%1.25B
53.56%1.43B
152.29%1.54B
191.97%1.62B
123.50%1.33B
56.49%934.47M
-1.87%611.31M
34.03%555.49M
47.07%594.53M
47.52%597.15M
51.52%622.94M
-1.78%414.46M
40.70%404.25M
29.76%404.80M
23.96%411.14M
22.56%421.96M
Tổng nợ ngắn hạn
-76.67%31.51M
-74.19%21.91M
-57.35%41.80M
86.00%169.88M
60.38%135.06M
13.22%84.86M
21.49%98.02M
87.48%91.33M
86.13%84.21M
55.88%74.95M
55.43%80.68M
14.18%48.72M
34.31%45.24M
55.51%48.09M
75.02%51.91M
90.32%42.67M
106.19%33.69M
76.54%30.92M
103.32%29.66M
63.87%22.42M
Tổng tài sản
-79.51%280.51M
-79.96%292.36M
-99.47%8.35M
30.07%2.13B
1.60%1.37B
53.35%1.46B
148.81%1.56B
186.27%1.64B
120.61%1.35B
54.97%951.47M
-1.60%628.55M
33.13%573.16M
45.15%610.78M
45.79%613.98M
49.40%638.80M
1.09%430.54M
44.84%420.80M
33.80%421.13M
28.06%427.58M
23.05%425.92M
Tổng các khoản nợ
-62.59%65.94M
-55.31%58.26M
-48.85%71.07M
80.47%247.94M
39.46%176.26M
8.11%130.35M
8.72%138.94M
146.68%137.39M
144.91%126.39M
118.98%120.58M
110.44%127.79M
3.99%55.70M
11.10%51.61M
21.21%55.06M
31.58%60.73M
72.54%53.56M
78.36%46.45M
58.64%45.43M
66.76%46.15M
19.53%31.04M
Tổng vốn chủ sở hữu
-82.01%214.58M
-82.38%234.10M
-104.40%-62.71M
25.47%1.89B
-2.32%1.19B
59.91%1.33B
184.56%1.42B
190.53%1.50B
118.36%1.22B
48.66%830.90M
-13.37%500.76M
37.27%517.47M
49.37%559.18M
48.76%558.91M
51.55%578.08M
-4.53%376.98M
41.54%374.35M
31.31%375.71M
24.56%381.43M
23.34%394.88M
Thu nhập hoạt động ròng
98.03%-3.93M
-180.49%-31.14M
80.72%-19.25M
-138.01%-156.17M
-207.16%-199.67M
-77.36%-124.83M
-705.24%-99.87M
-78.35%-65.61M
-30.51%-65.00M
-43.73%-70.38M
142.11%16.50M
-15.12%-36.79M
-40.12%-49.81M
-65.57%-48.97M
-49.49%-39.19M
-53.78%-31.96M
-26.34%-35.55M
-50.27%-29.57M
-100.53%-26.21M
-128.05%-20.78M
Đầu tư ròng
-203.29%-191.59M
-101.33%-2.10M
98.63%-879.00K
-21.87%-587.93M
167.48%185.49M
580.01%157.19M
-225.73%-64.17M
-1432.49%-482.41M
-696.91%-274.87M
83.27%-32.75M
757.05%51.04M
-387.95%-31.48M
360.99%46.05M
-11.51%-195.68M
90.76%-7.77M
1466.50%10.93M
-714.35%-17.64M
-33323.81%-175.47M
-1113.04%-84.06M
5.33%-800.00K
Tài chính thuần
-100.00%0.00
2615.53%301.50M
46.68%20.13M
148.31%850.37M
-99.16%3.77M
-99.50%1.94M
-56.97%13.72M
856060.00%342.46M
1046.27%446.72M
1596.12%389.44M
-86.91%31.89M
-99.90%40.00K
0.48%38.97M
-4.78%22.96M
1076.28%243.65M
-74.47%39.62M
9290.80%38.78M
141741.18%24.11M
4503.11%20.71M
11628.38%155.17M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Avidity Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avidity Biosciences Inc, tổng doanh thu đạt 18.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.90M.

Tài sản ngắn hạn của Avidity Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avidity Biosciences Inc, tài sản ngắn hạn là 2.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 489.03.

Tổng tài sản của Avidity Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Avidity Biosciences Inc là 8.35M, bao gồm 2.85M tài sản ngắn hạn và 5.51M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Avidity Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avidity Biosciences Inc, tổng nghĩa vụ của Avidity Biosciences Inc là 71.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.06.

Tổng vốn chủ sở hữu của Avidity Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avidity Biosciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Avidity Biosciences Inc là -62.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.63.

Thu nhập hoạt động thuần của Avidity Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avidity Biosciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Avidity Biosciences Inc là -49.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -275.48.

Giá trị đầu tư ròng của Avidity Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avidity Biosciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Avidity Biosciences Inc là -1.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -443.23.

Giá trị huy động vốn ròng của Avidity Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avidity Biosciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Avidity Biosciences Inc là 42.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.57.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Avidity Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avidity Biosciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.13.

Thu nhập ròng của Avidity Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avidity Biosciences Inc, lợi nhuận ròng là -49.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -97.04.

Biên lợi nhuận ròng của Avidity Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avidity Biosciences Inc, biên lợi nhuận ròng là -265.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Avidity Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avidity Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -43.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Avidity Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avidity Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -637.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2066.99.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Avidity Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avidity Biosciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -49.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -275.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.