tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rallybio Corp

RLYB
Thêm vào danh sách theo dõi
15.930USD
-0.140-0.87%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
83.50MVốn hóa
LỗP/E TTM

RLYB Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Rallybio Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
21.82%-7.98M
52.56%-4.68M
51.64%-6.55M
19.57%-8.38M
33.98%-10.21M
15.31%-9.86M
17.76%-13.54M
22.16%-10.42M
17.63%-15.46M
23.71%-11.64M
-11.78%-16.47M
1.25%-13.38M
-36.66%-18.77M
-54.40%-15.26M
-35.53%-14.73M
-5.51%-13.55M
-15.11%-13.73M
---9.89M
---10.87M
---12.85M
---11.93M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
12.30%-8.28M
47.01%-5.85M
239.68%16.02M
40.24%-9.70M
50.40%-9.44M
45.44%-11.04M
37.60%-11.47M
12.85%-16.24M
-9.88%-19.03M
-24.93%-20.24M
-0.02%-18.37M
-5.95%-18.63M
-19.45%-17.32M
-30.51%-16.20M
-80.17%-18.37M
-58.02%-17.58M
-9.21%-14.50M
---12.41M
---10.20M
---11.13M
---13.28M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-89.29%3.00K
-90.00%3.00K
9.38%35.00K
-23.53%26.00K
-20.00%28.00K
-16.67%30.00K
-13.51%32.00K
-10.53%34.00K
-10.26%35.00K
-7.69%36.00K
-11.90%37.00K
-13.64%38.00K
-7.14%39.00K
11.43%39.00K
61.54%42.00K
76.00%44.00K
82.61%42.00K
--35.00K
--26.00K
--25.00K
--23.00K
Các mục phi tiền mặt khác
75.71%-51.00K
69.30%-97.00K
66.86%-113.00K
63.22%-153.00K
61.04%-210.00K
51.90%-316.00K
51.49%-341.00K
50.12%-416.00K
39.78%-539.00K
-42.21%-657.00K
-757.32%-703.00K
-1242.47%-834.00K
-2586.11%-895.00K
---462.00K
---82.00K
--73.00K
--36.00K
----
--0.00
--0.00
----
Thay đổi trong vốn lưu động
91.31%-265.00K
153.30%493.00K
73.27%-1.19M
-111.85%-450.00K
-334.08%-3.05M
-115.27%-925.00K
-521.88%-4.43M
21.23%3.80M
131.03%1.30M
628.45%6.06M
-168.69%-713.00K
237.97%3.13M
-139.26%-4.20M
-254.45%-1.15M
149.69%1.04M
133.70%927.00K
-650.16%-1.75M
--742.00K
---2.09M
---2.75M
--319.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
69.37%-155.00K
0.62%815.00K
-251.36%-773.00K
-198.87%-1.58M
-194.23%-506.00K
-86.98%810.00K
88.97%-220.00K
-17.47%1.60M
257.94%537.00K
992.25%6.22M
24.43%-2.00M
476.46%1.94M
57.18%-340.00K
-476.03%-697.00K
-23.54%-2.64M
77.75%-514.00K
-1401.64%-794.00K
---121.00K
---2.14M
---2.31M
--61.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
0.00%-212.00K
-472.97%-212.00K
29.33%-212.00K
-269.60%-212.00K
-116.67%-212.00K
94.61%-37.00K
-119.76%-300.00K
-90.31%125.00K
135.69%1.27M
18.31%-687.00K
-57.90%1.52M
-30.83%1.29M
-153.13%-3.56M
-168.26%-841.00K
150.07%3.61M
823.27%1.86M
-20.14%-1.41M
--1.23M
--1.44M
--202.00K
---1.17M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
21.82%-7.98M
52.56%-4.68M
51.64%-6.55M
19.57%-8.38M
33.98%-10.21M
15.31%-9.86M
17.76%-13.54M
22.16%-10.42M
17.63%-15.46M
23.71%-11.64M
-11.78%-16.47M
1.25%-13.38M
-36.66%-18.77M
-54.40%-15.26M
-35.53%-14.73M
-5.51%-13.55M
-15.11%-13.73M
---9.89M
---10.87M
---12.85M
---11.93M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--12.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-96.92%4.00K
250.00%14.00K
-41.94%36.00K
--137.00K
--130.00K
--4.00K
--62.00K
Chi phí vốn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--12.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-96.92%4.00K
250.00%14.00K
-41.94%36.00K
--137.00K
--130.00K
--4.00K
--62.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--12.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-96.92%4.00K
250.00%14.00K
-41.94%36.00K
--137.00K
--130.00K
--4.00K
--62.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
48.17%17.90M
349.52%3.92M
28.72%29.23M
5.65%3.54M
9.69%12.08M
-108.90%-1.57M
494.37%22.70M
-46.15%3.35M
397.25%11.01M
157.66%17.67M
-35.54%3.82M
189.36%6.21M
102.76%2.21M
---30.65M
--5.93M
---6.95M
---80.14M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
33.33%-500.00K
-33.33%-1.00M
100.00%0.00
33.33%-500.00K
---750.00K
0.00%-750.00K
---750.00K
-400.00%-750.00K
100.00%0.00
---750.00K
--0.00
---150.00K
90.00%-150.00K
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---1.50M
---500.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
61.54%17.90M
349.52%3.92M
31.62%29.23M
16.91%3.04M
7.96%11.08M
-109.30%-1.57M
623.29%22.20M
-58.22%2.60M
600.61%10.26M
155.18%16.91M
-46.81%3.07M
187.30%6.21M
101.83%1.47M
-22269.34%-30.65M
4540.00%5.77M
-373.27%-7.12M
-14166.55%-80.18M
---137.00K
---130.00K
---1.50M
---562.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
--3.00K
-66.67%6.00K
100.00%0.00
-99.81%10.00K
----
-75.00%18.00K
---11.00K
2372.38%5.19M
100.00%0.00
-99.86%72.00K
100.00%0.00
--210.00K
---139.00K
3255.89%51.16M
-100.09%-79.00K
100.00%0.00
--0.00
---1.62M
--85.25M
---663.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--3.00K
-66.67%6.00K
--0.00
-99.82%10.00K
----
-93.62%18.00K
--0.00
2507.18%5.45M
----
-99.46%282.00K
----
--209.00K
----
--51.75M
----
----
----
--0.00
--86.20M
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---209.00K
----
----
----
--0.00
--21.00K
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
100.00%0.00
---11.00K
-25800.00%-257.00K
100.00%0.00
99.83%-1.00K
100.00%0.00
--1.00K
---139.00K
63.42%-593.00K
89.46%-100.00K
----
----
---1.62M
---949.00K
---663.00K
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
--3.00K
-66.67%6.00K
100.00%0.00
-99.81%10.00K
----
-75.00%18.00K
---11.00K
2372.38%5.19M
100.00%0.00
-99.86%72.00K
100.00%0.00
--210.00K
---139.00K
3255.89%51.16M
-100.09%-79.00K
100.00%0.00
--0.00
---1.62M
--85.25M
---663.00K
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
125.66%31.37M
26.86%32.12M
-43.34%9.45M
-23.43%14.78M
-43.24%13.90M
32.16%25.32M
-48.80%16.67M
-51.16%19.30M
-57.00%24.49M
-62.95%19.16M
-46.41%32.56M
-51.47%39.52M
-67.51%56.96M
-72.34%51.71M
-46.11%60.75M
-36.26%81.42M
25.03%175.33M
--186.98M
--112.73M
--127.74M
--140.23M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
1032.99%9.93M
93.45%-748.00K
162.19%22.68M
-102.81%-5.33M
116.87%876.00K
-313.96%-11.42M
164.54%8.65M
62.21%-2.63M
70.22%-5.19M
1.70%5.34M
-48.21%-13.40M
66.33%-6.96M
81.43%-17.44M
145.06%5.25M
-112.18%-9.04M
-37.69%-20.67M
-651.81%-93.91M
---11.64M
--74.25M
---15.01M
---12.49M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
179.44%41.30M
125.66%31.37M
26.86%32.12M
-43.34%9.45M
-23.43%14.78M
-43.24%13.90M
32.16%25.32M
-48.80%16.67M
-51.16%19.30M
-57.00%24.49M
-62.95%19.16M
-46.41%32.56M
-51.47%39.52M
-67.51%56.96M
-72.34%51.71M
-46.11%60.75M
-36.26%81.42M
--175.33M
--186.98M
--112.73M
--127.74M
Dòng tiền tự do
21.82%-7.98M
52.56%-4.68M
51.64%-6.55M
19.57%-8.38M
33.98%-10.21M
15.40%-9.86M
17.76%-13.54M
22.16%-10.42M
17.63%-15.46M
23.63%-11.66M
-11.75%-16.47M
1.36%-13.38M
-36.30%-18.77M
-52.29%-15.26M
-33.97%-14.74M
-5.59%-13.57M
-14.81%-13.77M
---10.02M
---11.00M
---12.85M
---11.99M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Rallybio Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Rallybio Corp đã tạo ra -29.81M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Rallybio Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Rallybio Corp đã tăng 39.51% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Rallybio Corp đã thay đổi như thế nào?

Rallybio Corp đã sử dụng 16.00K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với RLYB?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Rallybio Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -29.81M, phản ánh sự thay đổi 39.51% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.