tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rallybio Corp

RLYB
Thêm vào danh sách theo dõi
15.930USD
-0.140-0.87%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
83.50MVốn hóa
LỗP/E TTM

RLYB Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Rallybio Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-14.13%46.80M
-16.45%54.74M
-21.05%59.32M
-48.37%45.75M
-42.13%54.49M
-40.41%65.51M
-38.10%75.14M
-35.71%88.61M
-37.38%94.17M
-34.95%109.93M
-8.33%121.38M
-6.47%137.84M
-6.83%150.39M
-3.62%168.99M
-29.18%132.42M
30.73%147.37M
26.36%161.41M
--175.33M
--186.98M
--112.73M
--127.74M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
179.44%41.30M
125.66%31.37M
26.86%32.12M
-43.34%9.45M
-23.43%14.78M
-43.24%13.90M
32.16%25.32M
-48.80%16.67M
-51.16%19.30M
-57.00%24.49M
-62.95%19.16M
-46.41%32.56M
-51.47%39.52M
-67.51%56.96M
-72.34%51.71M
-46.11%60.75M
-36.26%81.42M
--175.33M
--186.98M
--112.73M
--127.74M
-Đầu tư ngắn hạn
-86.16%5.50M
-54.73%23.36M
-45.41%27.20M
-49.54%36.30M
-46.96%39.72M
-39.59%51.61M
-51.27%49.82M
-31.66%71.94M
-32.47%74.87M
-23.74%85.44M
26.66%102.23M
21.55%105.28M
38.62%110.87M
--112.04M
--80.71M
--86.61M
--79.98M
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-52.28%961.00K
199.63%4.00M
246.34%4.64M
126.22%3.94M
-44.09%2.01M
-52.42%1.33M
-82.00%1.34M
-77.94%1.74M
-63.34%3.60M
-73.28%2.81M
-15.70%7.45M
14.00%7.90M
54.17%9.82M
89.74%10.50M
63.15%8.83M
21.55%6.93M
559.05%6.37M
--5.54M
--5.41M
--5.70M
--967.00K
Tài sản ngắn hạn khác
557.57%5.73M
152.96%2.52M
52.31%2.67M
-46.90%573.00K
13.54%872.00K
-51.56%995.00K
-51.25%1.75M
-1.46%1.08M
-27.68%768.00K
--2.05M
205.44%3.59M
--1.09M
--1.06M
----
--1.18M
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-6.78%53.49M
-9.71%61.25M
-14.83%66.63M
-45.03%50.27M
-41.77%57.38M
-40.90%67.84M
-40.92%78.23M
-37.73%91.44M
-38.90%98.55M
-36.05%114.79M
-7.03%132.42M
-4.84%146.83M
-3.88%161.28M
-0.76%179.50M
-25.97%142.43M
30.29%154.30M
30.36%167.78M
--180.87M
--192.39M
--118.43M
--128.71M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-8.99%172.00K
-25.84%198.00K
-35.26%224.00K
-73.77%112.00K
-62.94%189.00K
-54.90%267.00K
-48.36%346.00K
-42.45%427.00K
-38.18%510.00K
-34.87%592.00K
-32.53%670.00K
-31.36%742.00K
-28.63%825.00K
77.89%909.00K
123.15%993.00K
253.27%1.08M
270.51%1.16M
--511.00K
--445.00K
--306.00K
--312.00K
Tài sản dài hạn khác
--810.00K
--810.00K
--810.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
63.12%982.00K
277.53%1.01M
33.08%1.03M
-25.83%738.00K
-26.04%602.00K
-67.87%267.00K
0.65%777.00K
34.10%995.00K
-21.88%814.00K
-11.50%831.00K
-37.59%772.00K
-43.27%742.00K
-33.67%1.04M
-28.65%939.00K
-16.02%1.24M
-21.49%1.31M
145.47%1.57M
--1.32M
--1.47M
--1.67M
--640.00K
Tổng tài sản
-6.06%54.47M
-8.58%62.26M
-14.36%67.66M
-44.82%51.00M
-41.64%57.98M
-41.09%68.11M
-40.68%79.01M
-37.37%92.43M
-38.79%99.36M
-35.92%115.62M
-7.29%133.19M
-5.16%147.58M
-4.15%162.32M
-0.96%180.44M
-25.89%143.67M
29.57%155.61M
30.93%169.35M
--182.19M
--193.87M
--120.10M
--129.35M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Chi phí trích trước
21.80%3.10M
-23.60%3.79M
-40.50%3.74M
-55.59%4.23M
-72.89%2.55M
-38.50%4.96M
-28.00%6.28M
33.06%9.52M
61.36%9.39M
-14.62%8.07M
-15.35%8.72M
10.10%7.15M
26.68%5.82M
58.86%9.45M
117.11%10.30M
35.71%6.50M
49.67%4.59M
--5.95M
--4.75M
--4.79M
--3.07M
Nợ phải trả hoãn lại
-100.00%0.00
-75.00%212.00K
-61.35%424.00K
-47.09%636.00K
--848.00K
--848.00K
--1.10M
--1.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-100.00%0.00
-75.00%212.00K
-61.35%424.00K
-47.09%636.00K
--848.00K
--848.00K
--1.10M
--1.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
5.88%4.14M
-32.35%4.22M
-44.82%4.52M
-58.56%5.04M
-61.23%3.91M
-32.61%6.24M
-12.90%8.19M
51.01%12.16M
48.32%10.09M
-13.78%9.26M
-16.76%9.40M
10.65%8.05M
17.24%6.80M
64.01%10.74M
53.80%11.29M
-1.75%7.28M
-4.59%5.80M
--6.55M
--7.34M
--7.41M
--6.08M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--55.00K
--82.00K
--108.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-78.20%58.00K
-63.86%116.00K
-53.74%173.00K
-50.70%211.00K
-44.35%266.00K
-37.91%321.00K
--374.00K
--428.00K
--478.00K
--517.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--55.00K
--82.00K
--108.00K
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-78.20%58.00K
-63.86%116.00K
-53.74%173.00K
-50.70%211.00K
-44.35%266.00K
-37.91%321.00K
--374.00K
--428.00K
--478.00K
--517.00K
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--212.00K
----
--195.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí phải trả dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--32.00K
--35.00K
--27.00K
--20.00K
Nợ dài hạn khác
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--212.00K
----
--195.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
--55.00K
-61.32%82.00K
--108.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
22.54%212.00K
-100.00%0.00
-4.89%253.00K
-63.86%116.00K
-53.74%173.00K
-50.70%211.00K
-44.35%266.00K
-37.91%321.00K
1068.75%374.00K
1122.86%428.00K
1670.37%478.00K
2485.00%517.00K
--32.00K
--35.00K
--27.00K
--20.00K
Tổng các khoản nợ
7.29%4.20M
-33.30%4.30M
-43.50%4.63M
-59.41%5.04M
-61.67%3.91M
-31.60%6.45M
-14.81%8.19M
49.22%12.41M
43.27%10.20M
-15.13%9.44M
-18.00%9.61M
7.26%8.32M
12.73%7.12M
68.89%11.12M
58.87%11.72M
4.32%7.76M
3.57%6.32M
--6.58M
--7.38M
--7.43M
--6.10M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.14%360.55M
1.50%359.94M
1.85%359.16M
2.14%358.11M
3.78%356.49M
3.86%354.61M
4.08%352.63M
4.30%350.60M
3.07%343.50M
3.39%341.41M
22.37%338.79M
22.54%336.16M
22.66%333.26M
22.47%330.21M
3.27%276.86M
13275.43%274.33M
17868.45%271.68M
--269.63M
--268.10M
--2.05M
--1.51M
Lợi nhuận giữ lại
-2.58%-310.28M
-3.06%-302.00M
-5.03%-296.15M
-15.40%-312.16M
-18.95%-302.46M
-24.56%-293.02M
-31.15%-281.98M
-37.57%-270.51M
-42.85%-254.27M
-46.40%-235.25M
-48.81%-215.00M
-55.92%-196.63M
-64.02%-178.00M
-70.89%-160.68M
-77.03%-144.48M
-76.58%-126.11M
-80.01%-108.53M
---94.03M
---81.61M
---71.42M
---60.29M
Vốn dự trữ
1.14%360.55M
1.50%359.93M
1.85%359.15M
2.14%358.11M
3.78%356.48M
3.86%354.60M
4.08%352.62M
4.30%350.59M
3.07%343.50M
3.39%341.41M
22.37%338.79M
22.54%336.15M
22.66%333.25M
22.47%330.21M
3.27%276.85M
--274.33M
--271.68M
--269.63M
--268.10M
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-97.87%1.00K
-73.53%18.00K
-85.80%24.00K
123.94%17.00K
166.20%47.00K
353.33%68.00K
181.25%169.00K
73.90%-71.00K
-16.39%-71.00K
107.01%15.00K
52.07%-208.00K
26.68%-272.00K
50.00%-61.00K
---214.00K
---434.00K
---371.00K
---122.00K
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.02%50.28M
-6.00%57.96M
-10.99%63.03M
-42.56%45.96M
-39.35%54.07M
-41.94%61.65M
-42.70%70.82M
-42.54%80.02M
-42.55%89.16M
-37.29%106.18M
-6.34%123.58M
-5.81%139.26M
-4.81%155.20M
-3.58%169.32M
-29.25%131.94M
31.23%147.85M
32.28%163.04M
--175.60M
--186.49M
--112.66M
--123.25M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RLYB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Rallybio Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Rallybio Corp có 41.30M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Rallybio Corp là bao nhiêu?

Rallybio Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 4.30M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 4.22M nợ ngắn hạ và 82.00K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Rallybio Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rallybio Corp là 62.26M, bao gồm 61.25M tài sản ngắn hạn và 1.01M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Rallybio Corp là bao nhiêu?

Rallybio Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 57.96M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.