tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

RLI Corp

RLI
Thêm vào danh sách theo dõi
61.240USD
+0.020+0.03%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.63BVốn hóa
14.24P/E TTM

Tình hình tài chính của RLI

Theo dõi tình hình tài chính của RLI Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của RLI Corp

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
1.83/0.72
Doanh thu / Dự báo
575.57M/461.04M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.88B
6.33%
EPS(YoY)
4.39
132.53%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
35.00%1.83
-13.32%0.60
1012.02%0.99
30.72%1.36
51.06%1.35
-50.79%0.69
-92.89%0.09
599.61%1.04
5.25%0.90
29.00%1.40
16.61%1.26
--0.15
--0.85
--1.09
--1.08
--5.35
----
----
----
----
Doanh thu
15.15%575.57M
3.98%423.87M
6.05%465.69M
8.36%509.26M
20.02%499.83M
2.04%407.67M
1.29%439.12M
41.70%470.00M
9.06%416.44M
9.48%399.52M
20.22%433.51M
-61.41%331.69M
79.20%381.86M
37.80%364.92M
11.51%360.59M
217.78%859.49M
-28.51%213.09M
-7.84%264.81M
6.21%323.36M
2.91%270.47M
Lợi nhuận ròng
35.14%168.03M
-13.18%54.88M
123.14%91.18M
31.13%124.61M
51.64%124.34M
-50.58%63.21M
-64.35%40.86M
602.03%95.03M
5.59%81.99M
29.44%127.90M
17.15%114.61M
-96.92%13.54M
3568.16%77.65M
106.19%98.81M
2.68%97.83M
1404.27%439.89M
-102.74%-2.24M
-34.36%47.92M
13.70%95.28M
-31.01%29.24M
Biên lợi nhuận ròng
17.36%29.19%
-16.50%12.95%
110.41%19.58%
21.02%24.47%
26.35%24.88%
-51.56%15.51%
-64.80%9.31%
395.45%20.22%
-3.18%19.69%
18.23%32.01%
-2.56%26.44%
--4.08%
--20.34%
--27.08%
--27.13%
--36.31%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
177.42%4.63%
210.76%5.42%
-8.65%1.62%
-7.29%1.60%
-8.00%1.67%
-6.82%1.75%
-7.97%1.78%
-12.23%1.73%
-54.03%1.81%
-54.68%1.87%
-53.96%1.93%
--1.97%
--3.95%
--4.13%
--4.19%
--3.83%
----
----
----
----
Doanh thu
15.15%575.57M
3.98%423.87M
6.05%465.69M
8.36%509.26M
20.02%499.83M
2.04%407.67M
1.29%439.12M
41.70%470.00M
9.06%416.44M
9.48%399.52M
20.22%433.51M
-61.41%331.69M
79.20%381.86M
37.80%364.92M
11.51%360.59M
217.78%859.49M
-28.51%213.09M
-7.84%264.81M
6.21%323.36M
2.91%270.47M
Lợi nhuận hoạt động
36.53%212.16M
-12.18%67.55M
104.86%125.88M
34.01%157.07M
50.49%155.40M
-31.03%76.92M
-56.84%61.45M
673.11%117.20M
6.94%103.26M
-7.74%111.53M
30.33%142.36M
-97.36%15.16M
696.18%96.56M
133.46%120.88M
-1.90%109.23M
1928.51%574.07M
-118.00%-16.20M
-39.31%51.78M
8.26%111.34M
-36.64%28.30M
Lợi nhuận ròng
35.14%168.03M
-13.18%54.88M
123.14%91.18M
31.13%124.61M
51.64%124.34M
-50.58%63.21M
-64.35%40.86M
602.03%95.03M
5.59%81.99M
29.44%127.90M
17.15%114.61M
-96.92%13.54M
3568.16%77.65M
106.19%98.81M
2.68%97.83M
1404.27%439.89M
-102.74%-2.24M
-34.36%47.92M
13.70%95.28M
-31.01%29.24M
Tổng tài sản
7.05%6.41B
11.74%6.40B
9.46%6.16B
7.86%6.25B
8.69%5.99B
7.32%5.73B
8.66%5.63B
13.93%5.79B
8.80%5.51B
10.38%5.34B
8.67%5.18B
-2.46%5.08B
15.09%5.07B
9.72%4.84B
5.74%4.77B
17.57%5.21B
2.83%4.40B
10.96%4.41B
14.47%4.51B
16.88%4.43B
Tổng các khoản nợ
9.51%4.66B
11.65%4.61B
6.73%4.38B
8.15%4.37B
8.38%4.26B
8.05%4.12B
9.03%4.11B
6.84%4.04B
5.74%3.93B
8.08%3.82B
4.93%3.77B
-0.87%3.78B
10.61%3.71B
8.55%3.53B
9.48%3.59B
19.96%3.82B
10.49%3.36B
15.49%3.25B
17.00%3.28B
18.17%3.18B
Tổng vốn chủ sở hữu
1.01%1.75B
11.98%1.80B
16.84%1.78B
7.20%1.87B
9.46%1.73B
5.49%1.60B
7.67%1.52B
34.58%1.75B
17.22%1.58B
16.63%1.52B
20.06%1.41B
-6.81%1.30B
29.47%1.35B
13.05%1.30B
-4.23%1.18B
11.50%1.39B
-15.91%1.04B
-0.12%1.15B
8.22%1.23B
13.73%1.25B
Thu nhập hoạt động ròng
-16.88%145.22M
-58.62%42.83M
22.40%156.77M
-18.30%179.22M
23.19%174.72M
45.91%103.51M
4.93%128.08M
122.49%219.37M
-18.67%141.82M
2.49%70.95M
476.30%122.06M
-12.16%98.60M
32.47%174.38M
77.42%69.22M
-131.05%-32.44M
-3.18%112.24M
26.30%131.63M
-35.29%39.01M
4.45%104.46M
45.88%115.93M
Đầu tư ròng
160.36%100.00M
-170.39%-279.62M
-24.10%40.39M
31.60%-133.44M
-33.66%-165.67M
-94.89%-103.41M
16226.67%53.22M
-1432.23%-195.08M
26.36%-123.94M
8.20%-53.06M
99.90%-330.00K
-97.13%14.64M
-112.92%-168.31M
-25.94%-57.80M
-515.20%-335.66M
556.32%509.48M
14.14%-79.05M
-177.42%-45.90M
-2.40%-54.56M
-26.81%-111.65M
Tài chính thuần
-1684.59%-262.25M
1926.26%234.35M
1.94%-198.21M
-6.52%-14.58M
-18.44%-14.70M
-31.62%-12.83M
-94.82%-202.14M
87.73%-13.69M
-2.32%-12.41M
14.96%-9.75M
68.80%-103.76M
-890.60%-111.50M
-3.77%-12.13M
-17.30%-11.46M
-555.79%-332.60M
-11.20%-11.26M
-0.50%-11.69M
11.36%-9.77M
7.97%-50.72M
-79.53%-10.12M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của RLI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RLI Corp, tổng doanh thu đạt 1.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.77B.

Tổng nghĩa vụ của RLI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RLI Corp, tổng nghĩa vụ của RLI Corp là 4.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.73.

Tổng vốn chủ sở hữu của RLI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RLI Corp, tổng vốn chủ sở hữu của RLI Corp là 1.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.84.

Thu nhập hoạt động thuần của RLI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RLI Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của RLI Corp là 515.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.44.

Giá trị đầu tư ròng của RLI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RLI Corp, giá trị đầu tư ròng của RLI Corp là -362.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.57.

Giá trị huy động vốn ròng của RLI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RLI Corp, giá trị huy động vốn ròng của RLI Corp là -240.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.98.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của RLI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RLI Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 132.53.

Thu nhập ròng của RLI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RLI Corp, lợi nhuận ròng là 403.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.65.

Biên lợi nhuận ròng của RLI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RLI Corp, biên lợi nhuận ròng là 21.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.70.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của RLI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RLI Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của RLI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RLI Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 24.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của RLI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RLI Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.94.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của RLI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RLI Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 515.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.44.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.