tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rivian Automotive Inc

RIVN
Thêm vào danh sách theo dõi
15.760USD
-0.150-0.94%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
21.46BVốn hóa
LỗP/E TTM

RIVN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Rivian Automotive Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Rivian Automotive Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
27.24%1.66B
11.37%1.38B
-25.84%1.29B
78.26%1.56B
12.52%1.30B
2.99%1.24B
31.86%1.73B
-34.63%874.00M
3.30%1.16B
82.15%1.20B
98.34%1.31B
149.44%1.34B
207.97%1.12B
595.79%661.00M
1127.78%663.00M
53500.00%536.00M
--364.00M
--95.00M
--54.00M
--1.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
27.24%1.66B
11.37%1.38B
-25.84%1.29B
78.26%1.56B
12.52%1.30B
2.99%1.24B
31.86%1.73B
-34.63%874.00M
3.30%1.16B
82.15%1.20B
98.34%1.31B
149.44%1.34B
207.97%1.12B
595.79%661.00M
1127.78%663.00M
53500.00%536.00M
--364.00M
--95.00M
--54.00M
--1.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
-1.99%1.48B
22.05%1.26B
-22.88%1.17B
13.71%1.53B
-11.55%1.51B
-34.60%1.03B
-11.89%1.51B
-29.74%1.35B
10.64%1.71B
63.50%1.58B
-3.43%1.72B
81.47%1.92B
61.47%1.54B
136.43%967.00M
306.64%1.78B
1174.70%1.06B
--955.00M
--409.00M
--437.00M
--83.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
3.19%2.49B
19.37%2.26B
-9.56%2.12B
19.52%2.54B
-8.10%2.42B
-25.33%1.90B
-12.93%2.34B
-26.26%2.13B
8.90%2.63B
36.09%2.54B
4.63%2.69B
50.55%2.88B
23.28%2.42B
25.50%1.86B
2.55%2.57B
146.46%1.92B
237.76%1.96B
262.44%1.49B
610.48%2.51B
169.79%777.00M
191.46%580.00M
125.27%410.00M
155.80%353.00M
161.82%288.00M
--199.00M
--182.00M
--138.00M
--110.00M
Chi phí R&D
12.21%441.00M
19.51%435.00M
13.48%404.00M
31.82%435.00M
-4.15%393.00M
-17.83%364.00M
-29.78%356.00M
-31.11%330.00M
0.49%410.00M
-4.32%443.00M
35.92%507.00M
13.78%479.00M
-24.86%408.00M
-15.36%463.00M
-48.62%373.00M
-4.54%421.00M
37.82%543.00M
89.27%547.00M
184.71%726.00M
100.45%441.00M
160.93%394.00M
104.96%289.00M
147.57%255.00M
197.30%220.00M
--151.00M
--141.00M
--103.00M
--74.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-5.95%237.00M
1.00%202.00M
-7.80%201.00M
-24.32%196.00M
-8.03%252.00M
-28.57%200.00M
-19.26%218.00M
1.17%259.00M
22.87%274.00M
48.94%280.00M
35.68%270.00M
47.13%256.00M
38.51%223.00M
59.32%188.00M
76.11%199.00M
255.10%174.00M
--161.00M
--118.00M
841.67%113.00M
600.00%49.00M
----
----
--12.00M
--7.00M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--663.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
24.96%-836.00M
-34.50%-881.00M
-36.78%-833.00M
21.49%-983.00M
24.32%-1.11B
50.90%-655.00M
55.74%-609.00M
19.02%-1.25B
-13.76%-1.47B
-10.80%-1.33B
27.92%-1.38B
-12.11%-1.55B
18.87%-1.29B
13.44%-1.20B
22.21%-1.91B
-77.71%-1.38B
-175.00%-1.59B
-239.27%-1.39B
-595.18%-2.45B
-169.44%-776.00M
-191.46%-580.00M
-125.27%-410.00M
-155.80%-353.00M
-161.82%-288.00M
---199.00M
---182.00M
---138.00M
---110.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-33.33%48.00M
-38.27%50.00M
-22.89%64.00M
-20.00%76.00M
-24.21%72.00M
-27.68%81.00M
-36.64%83.00M
-24.60%95.00M
-32.62%95.00M
-9.68%112.00M
32.32%131.00M
82.61%126.00M
540.91%141.00M
4033.33%124.00M
9800.00%99.00M
6800.00%69.00M
--22.00M
--3.00M
0.00%1.00M
0.00%1.00M
----
----
--1.00M
--1.00M
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-1.45%68.00M
-9.72%65.00M
-20.99%64.00M
-20.69%69.00M
-8.00%69.00M
-4.00%72.00M
10.96%81.00M
58.18%87.00M
38.89%75.00M
97.37%75.00M
121.21%73.00M
129.17%55.00M
125.00%54.00M
72.73%38.00M
50.00%33.00M
2300.00%24.00M
--24.00M
--22.00M
1000.00%22.00M
-50.00%1.00M
----
----
--2.00M
--2.00M
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
100.00%0.00
-110.49%-15.00M
-100.00%0.00
----
11.22%-182.00M
34.91%143.00M
-22.22%7.00M
34.50%-150.00M
-279.82%-205.00M
126.84%106.00M
107.96%9.00M
-21.81%-229.00M
570.59%114.00M
13.76%-395.00M
---113.00M
---188.00M
--17.00M
---458.00M
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
1000.00%18.00M
346.73%478.00M
-34.69%32.00M
-17700.00%-176.00M
81.82%-2.00M
5250.00%107.00M
2350.00%49.00M
-50.00%1.00M
-466.67%-11.00M
300.00%2.00M
-66.67%2.00M
-66.67%2.00M
200.00%3.00M
-120.00%-1.00M
300.00%6.00M
500.00%6.00M
--1.00M
225.00%5.00M
-400.00%-3.00M
0.00%1.00M
100.00%0.00
-180.00%-4.00M
-66.67%1.00M
-50.00%1.00M
---1.00M
--5.00M
--3.00M
--2.00M
Thu nhập trước thuế
24.71%-838.00M
22.45%-418.00M
-8.24%-801.00M
-6.09%-1.17B
23.56%-1.11B
62.70%-539.00M
51.35%-740.00M
19.53%-1.10B
-21.84%-1.46B
-7.20%-1.45B
11.72%-1.52B
20.66%-1.37B
30.08%-1.20B
15.38%-1.35B
29.99%-1.72B
-39.74%-1.72B
-194.66%-1.71B
-284.78%-1.59B
-597.17%-2.46B
-328.13%-1.23B
-190.00%-580.00M
-133.90%-414.00M
-161.48%-353.00M
-166.67%-288.00M
---200.00M
---177.00M
---135.00M
---108.00M
Thuế thu nhập
-150.00%-1.00M
-200.00%-2.00M
0.00%3.00M
---1.00M
100.00%2.00M
100.00%2.00M
--3.00M
--0.00
--1.00M
0.00%1.00M
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.00M
--0.00
--1.00M
--3.00M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
24.93%-837.00M
23.11%-416.00M
-8.21%-804.00M
-6.00%-1.17B
23.47%-1.11B
62.59%-541.00M
51.15%-743.00M
19.53%-1.10B
-21.92%-1.46B
-7.19%-1.45B
11.72%-1.52B
20.71%-1.37B
30.20%-1.20B
15.32%-1.35B
29.99%-1.72B
-39.82%-1.72B
-195.17%-1.71B
-284.78%-1.59B
-597.17%-2.46B
-328.13%-1.23B
-190.00%-580.00M
-133.90%-414.00M
-161.48%-353.00M
-166.67%-288.00M
---200.00M
---177.00M
---135.00M
---108.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
24.93%-837.00M
23.11%-416.00M
-8.21%-804.00M
-6.00%-1.17B
23.47%-1.11B
62.59%-541.00M
51.15%-743.00M
19.53%-1.10B
-21.92%-1.46B
-7.19%-1.45B
11.72%-1.52B
20.71%-1.37B
30.20%-1.20B
15.32%-1.35B
29.99%-1.72B
-39.82%-1.72B
-195.17%-1.71B
-284.78%-1.59B
-597.17%-2.46B
-328.13%-1.23B
-190.00%-580.00M
-133.90%-414.00M
-161.48%-353.00M
-166.67%-288.00M
---200.00M
---177.00M
---135.00M
---108.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-300.00%-4.00M
-100.00%0.00
600.00%7.00M
--7.00M
--2.00M
--4.00M
--1.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
25.43%-833.00M
23.67%-416.00M
-9.01%-811.00M
-6.64%-1.17B
23.34%-1.12B
62.31%-545.00M
51.08%-744.00M
19.53%-1.10B
-21.92%-1.46B
-7.19%-1.45B
11.72%-1.52B
20.71%-1.37B
30.20%-1.20B
15.32%-1.35B
29.99%-1.72B
-39.82%-1.72B
-195.17%-1.71B
-284.78%-1.59B
-595.20%-2.46B
-328.13%-1.23B
-190.00%-580.00M
-133.90%-414.00M
-162.22%-354.00M
-166.67%-288.00M
---200.00M
---177.00M
---135.00M
---108.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
25.43%-833.00M
23.67%-416.00M
-9.01%-811.00M
-6.64%-1.17B
23.34%-1.12B
62.31%-545.00M
51.08%-744.00M
19.53%-1.10B
-21.92%-1.46B
-7.19%-1.45B
11.72%-1.52B
20.71%-1.37B
30.20%-1.20B
15.32%-1.35B
29.99%-1.72B
-39.82%-1.72B
-195.17%-1.71B
-284.78%-1.59B
-595.20%-2.46B
-328.13%-1.23B
-190.00%-580.00M
-133.90%-414.00M
-162.22%-354.00M
-166.67%-288.00M
---200.00M
---177.00M
---135.00M
---108.00M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
34.99%-0.63
30.51%-0.33
6.31%-0.66
11.37%-0.96
37.47%-0.97
67.58%-0.48
55.52%-0.70
24.45%-1.08
-21.92%-1.55
-1.93%-1.48
15.12%-1.58
23.54%-1.44
32.72%-1.27
17.96%-1.45
84.56%-1.86
84.62%-1.88
-182.26%-1.89
-270.81%-1.77
-2858.97%-12.06
-3580.52%-12.21
-190.00%-0.67
-133.90%-0.48
-162.22%-0.41
-166.67%-0.33
---0.23
---0.20
---0.16
---0.12
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
34.99%-0.63
30.51%-0.33
6.31%-0.66
11.37%-0.96
37.47%-0.97
67.58%-0.48
55.52%-0.70
24.45%-1.08
-21.92%-1.55
-1.93%-1.48
15.12%-1.58
23.54%-1.44
32.72%-1.27
17.96%-1.45
84.56%-1.86
84.62%-1.88
-182.26%-1.89
-270.81%-1.77
-2858.97%-12.06
-3580.52%-12.21
-190.00%-0.67
-133.90%-0.48
-162.22%-0.41
-166.67%-0.33
---0.23
---0.20
---0.16
---0.12
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Rivian Automotive Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RIVN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Rivian Automotive Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Rivian Automotive Inc báo cáo doanh thu là 5.39B cho năm tài chính 2025, tăng từ 4.97B của năm trước.

Doanh thu mà Rivian Automotive Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Rivian Automotive Inc báo cáo doanh thu là 1.66B cho quý gần nhất, tăng 27.24% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Rivian Automotive Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Rivian Automotive Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.65B cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Rivian Automotive Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Rivian Automotive Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -833.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Rivian Automotive Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Rivian Automotive Inc là -3.58B cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.