tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rivian Automotive Inc

RIVN
Thêm vào danh sách theo dõi
15.360USD
+0.370+2.47%
Đóng cửa 09-21 16:00ET
20.91BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:47 (ET)15.380USD-0.015-0.10%

RIVN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Rivian Automotive Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-29.28%5.31B
-32.71%4.83B
-21.01%6.08B
5.18%7.09B
-4.56%7.51B
-8.65%7.18B
-17.81%7.70B
-26.21%6.74B
-22.89%7.87B
-30.11%7.86B
-19.02%9.37B
-31.19%9.13B
-31.64%10.20B
-31.57%11.24B
-36.20%11.57B
157.41%13.27B
307.96%14.92B
--16.43B
--18.13B
--5.16B
--3.66B
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-25.35%3.59B
-39.38%2.85B
-32.40%3.58B
-17.70%4.44B
-16.50%4.81B
-21.51%4.69B
-32.62%5.29B
-32.05%5.40B
-37.76%5.76B
-46.82%5.98B
-32.08%7.86B
-40.17%7.94B
-37.95%9.26B
-31.57%11.24B
-36.20%11.57B
157.41%13.27B
307.96%14.92B
--16.43B
--18.13B
--5.16B
--3.66B
-Đầu tư ngắn hạn
-36.28%1.72B
-20.12%1.99B
4.03%2.50B
97.10%2.65B
28.14%2.70B
32.25%2.48B
59.23%2.41B
12.67%1.34B
123.35%2.10B
--1.88B
--1.51B
--1.19B
--942.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
45.67%370.00M
-16.99%342.00M
25.28%555.00M
-6.45%203.00M
2.01%254.00M
5.91%412.00M
175.16%443.00M
-8.44%217.00M
-27.19%249.00M
147.77%389.00M
57.84%161.00M
123.58%237.00M
451.61%342.00M
613.64%157.00M
292.31%102.00M
--106.00M
--62.00M
--22.00M
--26.00M
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
45.67%370.00M
-16.99%342.00M
25.28%555.00M
-6.45%203.00M
2.01%254.00M
5.91%412.00M
175.16%443.00M
-8.44%217.00M
-27.19%249.00M
147.77%389.00M
57.84%161.00M
123.58%237.00M
451.61%342.00M
613.64%157.00M
292.31%102.00M
--106.00M
--62.00M
--22.00M
--26.00M
----
----
Hàng tồn kho
-21.02%1.66B
-58.50%1.54B
-29.09%1.59B
-38.88%1.64B
-18.58%2.10B
32.93%3.72B
-14.20%2.25B
5.93%2.68B
19.53%2.58B
53.43%2.80B
94.36%2.62B
166.60%2.53B
229.92%2.16B
269.03%1.82B
391.97%1.35B
653.17%949.00M
--655.00M
--494.00M
--274.00M
--126.00M
----
Tài sản ngắn hạn khác
8.63%277.00M
53.49%330.00M
88.02%361.00M
72.14%346.00M
-1.16%255.00M
-20.37%215.00M
17.07%192.00M
8.06%201.00M
65.38%258.00M
114.29%270.00M
46.43%164.00M
91.75%186.00M
69.57%156.00M
28.57%126.00M
-11.11%112.00M
53.97%97.00M
-54.23%92.00M
--98.00M
--126.00M
--63.00M
--201.00M
Tổng tài sản ngắn hạn
-24.72%7.62B
-32.22%7.04B
-18.81%8.59B
-5.71%9.28B
-7.64%10.12B
-8.13%10.39B
-14.05%10.58B
-18.61%9.84B
-14.80%10.96B
-15.25%11.31B
-6.22%12.31B
-16.21%12.09B
-18.25%12.86B
-21.68%13.35B
-29.25%13.13B
169.86%14.42B
307.67%15.73B
--17.05B
--18.56B
--5.34B
--3.86B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
27.49%6.26B
32.20%6.04B
29.88%5.69B
27.82%5.39B
17.34%4.91B
8.46%4.57B
3.57%4.38B
1.47%4.22B
0.05%4.19B
1.40%4.21B
3.47%4.23B
4.95%4.16B
9.81%4.19B
13.23%4.15B
19.85%4.09B
29.76%3.96B
50.02%3.81B
--3.67B
--3.41B
--3.05B
--2.54B
-Tài sản cố định
24.14%10.00B
26.84%9.55B
26.12%9.03B
28.08%8.70B
23.29%8.06B
19.64%7.53B
18.80%7.16B
19.30%6.79B
19.41%6.53B
20.60%6.29B
21.22%6.03B
22.51%5.69B
26.23%5.47B
29.22%5.22B
36.42%4.97B
46.50%4.65B
65.90%4.33B
--4.04B
--3.64B
--3.17B
--2.61B
-Khấu hao lũy kế
18.91%3.74B
18.59%3.52B
20.19%3.34B
28.49%3.31B
33.93%3.14B
42.23%2.96B
54.68%2.78B
67.49%2.58B
82.43%2.35B
95.31%2.08B
103.40%1.80B
123.55%1.54B
145.89%1.29B
186.83%1.07B
278.97%883.00M
468.60%688.00M
626.39%523.00M
--372.00M
--233.00M
--121.00M
--72.00M
Tài sản dài hạn khác
-0.53%560.00M
-11.36%484.00M
30.49%582.00M
164.59%553.00M
169.38%563.00M
158.77%546.00M
89.79%446.00M
-2.79%209.00M
16.11%209.00M
-69.42%211.00M
-64.29%235.00M
-66.41%215.00M
-71.29%180.00M
17.95%690.00M
103.09%658.00M
595.65%640.00M
589.01%627.00M
--585.00M
--324.00M
--92.00M
--91.00M
Tổng tài sản dài hạn
37.34%7.52B
40.64%7.19B
29.94%6.27B
34.28%5.94B
24.56%5.48B
15.63%5.11B
8.11%4.83B
1.26%4.42B
0.71%4.40B
-8.70%4.42B
-5.92%4.46B
-4.98%4.37B
-1.64%4.37B
13.88%4.84B
27.07%4.75B
46.33%4.60B
68.66%4.44B
--4.25B
--3.73B
--3.14B
--2.63B
Tổng tài sản
-2.93%15.14B
-8.20%14.23B
-3.54%14.86B
6.70%15.22B
1.58%15.60B
-1.46%15.51B
-8.15%15.41B
-13.33%14.26B
-10.87%15.35B
-13.51%15.73B
-6.14%16.78B
-13.49%16.46B
-14.60%17.23B
-14.58%18.19B
-19.82%17.88B
124.12%19.02B
210.75%20.17B
--21.30B
--22.29B
--8.49B
--6.49B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--350.00M
--270.00M
89.26%1.55B
----
--0.00
--0.00
196.74%819.00M
----
----
----
36.63%276.00M
----
----
----
369.77%202.00M
----
----
----
--43.00M
--5.00M
--5.00M
Chi phí trích trước
-2.36%993.00M
10.58%1.04B
72.22%1.44B
56.48%1.39B
13.63%1.02B
-7.17%945.00M
-27.07%835.00M
-20.52%887.00M
-5.09%895.00M
2.21%1.02B
-0.78%1.15B
8.77%1.12B
21.36%943.00M
33.51%996.00M
73.01%1.15B
90.00%1.03B
43.62%777.00M
--746.00M
--667.00M
--540.00M
--541.00M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--1.00M
Nợ phải trả hoãn lại
--1.27B
--1.17B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
--1.62B
--1.44B
89.26%1.55B
----
--0.00
--0.00
196.74%819.00M
----
----
----
36.63%276.00M
----
----
----
72.65%202.00M
----
113.95%92.00M
--81.00M
--117.00M
--53.00M
--43.00M
Tổng nợ ngắn hạn
23.00%3.62B
20.27%3.35B
64.06%3.69B
77.19%3.42B
41.08%2.94B
16.12%2.79B
-9.49%2.25B
-26.33%1.93B
-8.27%2.09B
5.82%2.40B
2.60%2.49B
24.42%2.62B
29.72%2.27B
48.88%2.27B
84.62%2.42B
101.43%2.11B
114.04%1.75B
--1.52B
--1.31B
--1.05B
--819.00M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
4.88%5.14B
3.14%5.02B
3.55%4.99B
-14.79%4.97B
-16.66%4.90B
1.90%4.87B
1.37%4.82B
91.81%5.83B
94.41%5.88B
58.26%4.78B
208.37%4.75B
101.79%3.04B
101.13%3.02B
103.57%3.02B
6.79%1.54B
-52.18%1.51B
882.35%1.50B
--1.48B
--1.44B
--3.15B
--153.00M
-Nợ dài hạn
0.18%4.44B
-0.02%4.44B
-0.02%4.44B
-18.84%4.44B
-19.72%4.44B
0.23%4.44B
0.23%4.44B
101.03%5.47B
103.31%5.53B
63.22%4.43B
259.95%4.43B
121.32%2.72B
121.34%2.72B
121.35%2.72B
0.41%1.23B
-58.45%1.23B
61300.00%1.23B
--1.23B
--1.23B
--2.96B
--2.00M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
50.00%693.00M
36.15%580.00M
45.38%551.00M
46.54%529.00M
31.62%462.00M
23.48%426.00M
16.98%379.00M
13.17%361.00M
15.08%351.00M
13.86%345.00M
4.18%324.00M
15.16%319.00M
10.91%305.00M
18.36%303.00M
42.66%311.00M
45.03%277.00M
82.12%275.00M
--256.00M
--218.00M
--191.00M
--151.00M
Nợ phải trả hoãn lại
--710.00M
--884.00M
--1.07B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí phải trả dài hạn
----
----
--143.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-31.01%1.16B
-17.68%1.33B
-10.75%1.59B
189.68%1.74B
192.67%1.68B
232.92%1.62B
349.87%1.78B
149.38%601.00M
165.28%573.00M
201.86%486.00M
255.86%395.00M
239.44%241.00M
359.57%216.00M
436.67%161.00M
382.61%111.00M
1349.43%71.00M
--47.00M
--30.00M
--23.00M
--4.90M
--0.00
Tổng nợ dài hạn
-2.77%6.39B
-0.55%6.45B
-0.30%6.58B
4.32%6.71B
1.94%6.58B
23.23%6.49B
28.10%6.60B
96.04%6.43B
99.14%6.45B
65.53%5.26B
211.55%5.15B
107.99%3.28B
108.97%3.24B
110.18%3.18B
12.68%1.65B
-50.00%1.58B
913.07%1.55B
--1.51B
--1.47B
--3.15B
--153.00M
Tổng các khoản nợ
5.20%10.01B
5.70%9.80B
16.07%10.27B
21.16%10.13B
11.50%9.52B
21.00%9.28B
15.86%8.85B
41.65%8.36B
54.83%8.54B
40.67%7.67B
87.32%7.64B
60.17%5.90B
66.91%5.51B
79.42%5.45B
46.65%4.08B
-12.26%3.69B
239.81%3.30B
--3.04B
--2.78B
--4.20B
--972.00M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
7.34%33.31B
5.64%31.77B
5.50%31.51B
9.64%31.20B
9.72%31.03B
7.13%30.07B
7.84%29.87B
3.14%28.46B
3.27%28.28B
3.13%28.07B
2.86%27.70B
3.17%27.59B
3.15%27.38B
3.78%27.22B
4.01%26.93B
8636.97%26.74B
8604.26%26.55B
--26.23B
--25.89B
--306.10M
--305.00M
Lợi nhuận giữ lại
-12.95%-28.20B
-14.75%-27.37B
-15.64%-26.95B
-15.86%-26.14B
-16.34%-24.97B
-19.23%-23.85B
-25.58%-23.30B
-32.42%-22.56B
-36.96%-21.46B
-38.20%-20.00B
-41.38%-18.56B
-49.41%-17.04B
-61.90%-15.67B
-81.69%-14.47B
-105.93%-13.13B
-191.41%-11.40B
-261.16%-9.68B
---7.97B
---6.37B
---3.91B
---2.68B
Vốn dự trữ
7.34%33.30B
5.64%31.77B
5.50%31.51B
9.64%31.20B
9.72%31.03B
7.13%30.07B
7.84%29.87B
3.14%28.45B
3.27%28.28B
3.13%28.07B
2.86%27.70B
3.17%27.59B
3.15%27.38B
3.78%27.22B
4.01%26.93B
8639.54%26.74B
8603.93%26.55B
--26.23B
--25.89B
--306.00M
--305.00M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-100.00%0.00
300.00%2.00M
300.00%8.00M
75.00%7.00M
700.00%6.00M
-150.00%-1.00M
-233.33%-4.00M
300.00%4.00M
---1.00M
300.00%2.00M
250.00%3.00M
50.00%-2.00M
100.00%0.00
---1.00M
---2.00M
---4.00M
---1.00M
----
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
90.91%21.00M
225.00%26.00M
600.00%28.00M
--18.00M
--11.00M
--8.00M
--4.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-15.66%5.13B
-28.91%4.43B
-29.99%4.59B
-13.82%5.08B
-10.84%6.08B
-22.79%6.23B
-28.21%6.56B
-44.10%5.90B
-41.80%6.82B
-36.67%8.07B
-33.76%9.14B
-31.20%10.55B
-30.55%11.71B
-30.22%12.74B
-29.29%13.80B
257.75%15.34B
205.64%16.87B
--18.26B
--19.51B
--4.29B
--5.52B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RIVN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Rivian Automotive Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Rivian Automotive Inc có 3.59B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Rivian Automotive Inc là bao nhiêu?

Rivian Automotive Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 10.27B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 3.69B nợ ngắn hạ và 6.58B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Rivian Automotive Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rivian Automotive Inc là 14.86B, bao gồm 8.59B tài sản ngắn hạn và 6.27B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Rivian Automotive Inc là bao nhiêu?

Rivian Automotive Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 4.59B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.