tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rivian Automotive Inc

RIVN
Thêm vào danh sách theo dõi
15.360USD
+0.370+2.47%
Đóng cửa 09-21 16:00ET
20.91BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:47 (ET)15.380USD-0.015-0.10%

Tình hình tài chính của RIVN

Theo dõi tình hình tài chính của Rivian Automotive Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
20.91B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-5.24
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-2.93
Doanh thu
5.39B
Lợi nhuận ròng
-4.75B
ROE
-66.20%
ROA
-23.55%

Ngày công bố lợi nhuận của Rivian Automotive Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
-0.63/-0.63
Doanh thu / Dự báo
1.66B/1.51B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
34.99%-0.63
30.51%-0.33
6.31%-0.66
11.37%-0.96
37.47%-0.97
67.58%-0.48
55.52%-0.70
24.45%-1.08
-21.92%-1.55
-1.93%-1.48
15.12%-1.58
---1.44
---1.27
---1.45
---1.86
---5.53
----
----
----
----
Doanh thu
27.24%1.66B
11.37%1.38B
-25.84%1.29B
78.26%1.56B
12.52%1.30B
2.99%1.24B
31.86%1.73B
-34.63%874.00M
3.30%1.16B
82.15%1.20B
98.34%1.31B
149.44%1.34B
207.97%1.12B
595.79%661.00M
1127.78%663.00M
53500.00%536.00M
--364.00M
--95.00M
--54.00M
--1.00M
Lợi nhuận ròng
25.43%-833.00M
23.67%-416.00M
-9.01%-811.00M
-6.64%-1.17B
23.34%-1.12B
62.31%-545.00M
51.08%-744.00M
19.53%-1.10B
-21.92%-1.46B
-7.19%-1.45B
11.72%-1.52B
20.71%-1.37B
30.20%-1.20B
15.32%-1.35B
29.99%-1.72B
-39.82%-1.72B
-195.17%-1.71B
-284.78%-1.59B
-595.20%-2.46B
-328.13%-1.23B
Biên lợi nhuận ròng
41.01%-50.48%
30.96%-30.12%
-45.91%-62.52%
40.54%-74.84%
31.99%-85.57%
63.67%-43.63%
62.95%-42.85%
-23.10%-125.86%
-18.03%-125.82%
41.15%-120.10%
55.49%-115.67%
---102.24%
---106.60%
---204.08%
---259.88%
---505.43%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
168.29%10.80%
-48.13%8.62%
-27.12%9.33%
102.83%1.54%
66.59%-15.81%
153.06%16.61%
141.98%12.80%
-24.64%-54.35%
-26.01%-47.32%
32.36%-31.31%
81.85%-30.49%
---43.61%
---37.56%
---46.29%
---168.02%
---143.42%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
5.50%30.01%
11.29%31.89%
3.65%29.87%
-23.93%29.16%
-20.98%28.44%
1.71%28.66%
9.12%28.82%
131.95%38.34%
128.11%35.99%
88.71%28.17%
283.51%26.41%
--16.53%
--15.78%
--14.93%
--6.89%
--6.46%
----
----
----
----
Doanh thu
27.24%1.66B
11.37%1.38B
-25.84%1.29B
78.26%1.56B
12.52%1.30B
2.99%1.24B
31.86%1.73B
-34.63%874.00M
3.30%1.16B
82.15%1.20B
98.34%1.31B
149.44%1.34B
207.97%1.12B
595.79%661.00M
1127.78%663.00M
53500.00%536.00M
--364.00M
--95.00M
--54.00M
--1.00M
Lợi nhuận hoạt động
24.96%-836.00M
-34.50%-881.00M
-36.78%-833.00M
21.49%-983.00M
24.32%-1.11B
50.90%-655.00M
55.74%-609.00M
19.02%-1.25B
-13.76%-1.47B
-10.80%-1.33B
27.92%-1.38B
-12.11%-1.55B
18.87%-1.29B
13.44%-1.20B
22.21%-1.91B
-77.71%-1.38B
-175.00%-1.59B
-239.27%-1.39B
-595.18%-2.45B
-169.44%-776.00M
Lợi nhuận ròng
25.43%-833.00M
23.67%-416.00M
-9.01%-811.00M
-6.64%-1.17B
23.34%-1.12B
62.31%-545.00M
51.08%-744.00M
19.53%-1.10B
-21.92%-1.46B
-7.19%-1.45B
11.72%-1.52B
20.71%-1.37B
30.20%-1.20B
15.32%-1.35B
29.99%-1.72B
-39.82%-1.72B
-195.17%-1.71B
-284.78%-1.59B
-595.20%-2.46B
-328.13%-1.23B
Tài sản ngắn hạn
-24.72%7.62B
-32.22%7.04B
-18.81%8.59B
-5.71%9.28B
-7.64%10.12B
-8.13%10.39B
-14.05%10.58B
-18.61%9.84B
-14.80%10.96B
-15.25%11.31B
-6.22%12.31B
-16.21%12.09B
-18.25%12.86B
-21.68%13.35B
-29.25%13.13B
169.86%14.42B
307.67%15.73B
--17.05B
--18.56B
--5.34B
Tổng nợ ngắn hạn
23.00%3.62B
20.27%3.35B
64.06%3.69B
77.19%3.42B
41.08%2.94B
16.12%2.79B
-9.49%2.25B
-26.33%1.93B
-8.27%2.09B
5.82%2.40B
2.60%2.49B
24.42%2.62B
29.72%2.27B
48.88%2.27B
84.62%2.42B
101.43%2.11B
114.04%1.75B
--1.52B
--1.31B
--1.05B
Tổng tài sản
-2.93%15.14B
-8.20%14.23B
-3.54%14.86B
6.70%15.22B
1.58%15.60B
-1.46%15.51B
-8.15%15.41B
-13.33%14.26B
-10.87%15.35B
-13.51%15.73B
-6.14%16.78B
-13.49%16.46B
-14.60%17.23B
-14.58%18.19B
-19.82%17.88B
124.12%19.02B
210.75%20.17B
--21.30B
--22.29B
--8.49B
Tổng các khoản nợ
5.20%10.01B
5.70%9.80B
16.07%10.27B
21.16%10.13B
11.50%9.52B
21.00%9.28B
15.86%8.85B
41.65%8.36B
54.83%8.54B
40.67%7.67B
87.32%7.64B
60.17%5.90B
66.91%5.51B
79.42%5.45B
46.65%4.08B
-12.26%3.69B
239.81%3.30B
--3.04B
--2.78B
--4.20B
Tổng vốn chủ sở hữu
-15.66%5.13B
-28.91%4.43B
-29.99%4.59B
-13.82%5.08B
-10.84%6.08B
-22.79%6.23B
-28.21%6.56B
-44.10%5.90B
-41.80%6.82B
-36.67%8.07B
-33.76%9.14B
-31.20%10.55B
-30.55%11.71B
-30.22%12.74B
-29.29%13.80B
257.75%15.34B
205.64%16.87B
--18.26B
--19.51B
--4.29B
Thu nhập hoạt động ròng
-860.94%-487.00M
-273.94%-703.00M
-157.57%-681.00M
102.97%26.00M
108.49%64.00M
85.19%-188.00M
206.87%1.18B
0.11%-876.00M
44.60%-754.00M
16.57%-1.27B
23.44%-1.11B
35.89%-877.00M
-13.04%-1.36B
-47.10%-1.52B
-33.15%-1.45B
-99.71%-1.37B
---1.20B
---1.03B
-305.22%-1.09B
-200.44%-685.00M
Đầu tư ròng
85.84%-100.00M
93.87%-25.00M
76.84%-321.00M
-178.44%-393.00M
-44.38%-706.00M
32.67%-408.00M
-129.85%-1.39B
215.97%501.00M
59.01%-489.00M
-114.13%-606.00M
-105.10%-603.00M
-44.97%-432.00M
-232.31%-1.19B
32.30%-283.00M
35.53%-294.00M
36.19%-298.00M
---359.00M
---418.00M
-47.10%-456.00M
-126.70%-467.00M
Tài chính thuần
76.19%1.33B
66.67%-2.00M
33.65%139.00M
-175.00%-3.00M
-26.60%756.00M
-200.00%-6.00M
-93.58%104.00M
150.00%4.00M
3118.75%1.03B
-100.13%-2.00M
4281.08%1.62B
-233.33%-8.00M
-42.86%32.00M
--1.49B
-99.75%37.00M
-99.76%6.00M
--56.00M
--0.00
--14.76B
0.00%2.50B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Rivian Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rivian Automotive Inc, tổng doanh thu đạt 5.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.97B.

Tài sản ngắn hạn của Rivian Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rivian Automotive Inc, tài sản ngắn hạn là 8.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.81.

Tổng tài sản của Rivian Automotive Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Rivian Automotive Inc là 14.86B, bao gồm 8.59B tài sản ngắn hạn và 6.27B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Rivian Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rivian Automotive Inc, tổng nghĩa vụ của Rivian Automotive Inc là 10.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.07.

Tổng vốn chủ sở hữu của Rivian Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rivian Automotive Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Rivian Automotive Inc là 4.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.99.

Thu nhập hoạt động thuần của Rivian Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rivian Automotive Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Rivian Automotive Inc là -3.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.45.

Giá trị đầu tư ròng của Rivian Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rivian Automotive Inc, giá trị đầu tư ròng của Rivian Automotive Inc là -1.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.68.

Giá trị huy động vốn ròng của Rivian Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rivian Automotive Inc, giá trị huy động vốn ròng của Rivian Automotive Inc là 886.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.01.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Rivian Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rivian Automotive Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.40.

Thu nhập ròng của Rivian Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rivian Automotive Inc, lợi nhuận ròng là -3.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.19.

Biên lợi nhuận ròng của Rivian Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rivian Automotive Inc, biên lợi nhuận ròng là -67.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.51.

Biên lợi nhuận gộp của Rivian Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rivian Automotive Inc, biên lợi nhuận gộp là 2.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 111.72.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Rivian Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rivian Automotive Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 30.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Rivian Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rivian Automotive Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -65.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Rivian Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rivian Automotive Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -23.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Rivian Automotive Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rivian Automotive Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -3.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.45.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.