tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rigetti Computing Inc

RGTI
Thêm vào danh sách theo dõi
14.150USD
-0.700-4.71%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.69BVốn hóa
LỗP/E TTM

RGTI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Rigetti Computing Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Rigetti Computing Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
198.91%4.40M
-17.85%1.87M
-18.12%1.95M
-41.64%1.80M
-51.77%1.47M
-32.64%2.27M
-23.41%2.38M
-7.24%3.09M
38.66%3.05M
-44.29%3.38M
10.73%3.10M
55.90%3.33M
4.61%2.20M
--6.06M
--2.80M
38.57%2.13M
-10.85%2.10M
--1.54M
--2.36M
Doanh thu
198.91%4.40M
-17.85%1.87M
-18.12%1.95M
-41.64%1.80M
-51.77%1.47M
-32.64%2.27M
-23.41%2.38M
-7.24%3.09M
38.66%3.05M
-44.29%3.38M
10.73%3.10M
55.90%3.33M
4.61%2.20M
--6.06M
--2.80M
38.57%2.13M
-10.85%2.10M
--1.54M
--2.36M
Chi phí doanh thu
193.40%3.02M
-4.33%1.22M
31.43%1.54M
12.68%1.24M
-33.63%1.03M
47.79%1.27M
40.77%1.17M
83.58%1.10M
204.31%1.55M
6.17%860.00K
7.47%834.00K
-31.62%597.00K
23.19%510.00K
--810.00K
--776.00K
139.18%873.00K
51.65%414.00K
--365.00K
--273.00K
Chi phí hoạt động
31.37%30.35M
17.80%24.46M
14.05%22.50M
13.10%21.68M
17.66%23.10M
0.90%20.77M
-1.07%19.72M
-2.00%19.17M
-15.47%19.64M
-24.90%20.58M
-41.58%19.94M
-29.58%19.56M
-15.14%23.23M
--27.41M
--34.13M
147.67%27.78M
172.67%27.38M
--11.22M
--10.04M
Chi phí R&D
29.13%19.96M
27.03%17.35M
17.79%15.02M
13.92%13.52M
34.73%15.46M
6.80%13.66M
-2.33%12.75M
-10.21%11.87M
-16.31%11.47M
-19.64%12.79M
-24.81%13.06M
4.63%13.22M
-1.58%13.71M
--15.91M
--17.36M
68.54%12.63M
100.85%13.93M
--7.50M
--6.93M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
42.97%2.62M
35.47%2.37M
13.89%2.07M
22.43%1.89M
2.35%1.83M
67.56%1.75M
-14.59%1.82M
-28.38%1.55M
-14.46%1.79M
-52.84%1.04M
16.95%2.13M
36.02%2.16M
50.29%2.09M
--2.22M
--1.82M
30.38%1.59M
21.50%1.39M
--1.22M
--1.14M
Lợi nhuận hoạt động
-19.97%-25.95M
-22.19%-22.60M
-18.47%-20.55M
-23.61%-19.88M
-30.43%-21.63M
-7.48%-18.49M
-3.05%-17.35M
0.93%-16.09M
21.13%-16.59M
19.40%-17.21M
46.26%-16.83M
36.69%-16.24M
16.79%-21.03M
---21.35M
---31.32M
-165.04%-25.64M
-229.06%-25.27M
---9.68M
---7.68M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
149.21%5.36M
273.16%5.77M
356.61%5.60M
149.75%3.04M
91.63%2.15M
16.24%1.55M
-2.93%1.23M
1.58%1.22M
-12.54%1.12M
5.47%1.33M
21.21%1.26M
--1.20M
--1.28M
--1.26M
--1.04M
----
--0.00
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-64.83%446.00K
-50.24%733.00K
-38.44%969.00K
-24.39%1.11M
-14.03%1.27M
2.58%1.47M
51.35%1.57M
21.49%1.46M
--1.48M
--1.44M
156.79%1.04M
1464.94%1.21M
--405.00K
--77.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-13.53%53.70M
98.98%-1.38M
-9308.76%-186.02M
-768.05%-22.81M
1577.14%62.10M
-3064.51%-135.57M
139.05%2.02M
1061.97%3.42M
-95.99%-4.20M
449.35%4.57M
-139.91%-5.17M
-102.12%-355.00K
-124.28%-2.15M
---1.31M
--12.96M
--16.71M
--8.84M
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--7.00K
---30.00K
Thu nhập trước thuế
-22.31%33.11M
88.10%-18.21M
-1254.87%-200.97M
-219.25%-39.65M
305.17%42.62M
-1116.68%-152.96M
33.23%-14.83M
26.79%-12.42M
11.05%-20.77M
45.03%-12.57M
-18.45%-22.21M
-70.10%-16.97M
-32.38%-23.35M
---22.87M
---18.75M
0.99%-9.97M
-126.56%-17.64M
---10.07M
---7.79M
Thuế thu nhập
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-22.31%33.11M
88.10%-18.21M
-1254.87%-200.97M
-219.25%-39.65M
305.17%42.62M
-1116.68%-152.96M
33.23%-14.83M
26.79%-12.42M
11.05%-20.77M
45.03%-12.57M
-18.45%-22.21M
-70.10%-16.97M
-32.38%-23.35M
---22.87M
---18.75M
0.99%-9.97M
-126.56%-17.64M
---10.07M
---7.79M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-22.31%33.11M
88.10%-18.21M
-1254.87%-200.97M
-219.25%-39.65M
305.17%42.62M
-1116.68%-152.96M
33.23%-14.83M
26.79%-12.42M
11.05%-20.77M
45.03%-12.57M
-18.45%-22.21M
-70.10%-16.97M
-32.38%-23.35M
---22.87M
---18.75M
0.99%-9.97M
-126.56%-17.64M
---10.07M
---7.79M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-22.31%33.11M
88.10%-18.21M
-1254.87%-200.97M
-219.25%-39.65M
305.17%42.62M
-1116.68%-152.96M
33.23%-14.83M
26.79%-12.42M
11.05%-20.77M
45.03%-12.57M
-18.45%-22.21M
-70.10%-16.97M
-32.38%-23.35M
---22.87M
---18.75M
0.99%-9.97M
-126.56%-17.64M
---10.07M
---7.79M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-22.31%33.11M
88.10%-18.21M
-1254.87%-200.97M
-219.25%-39.65M
305.17%42.62M
-1116.68%-152.96M
33.23%-14.83M
26.79%-12.42M
11.05%-20.77M
45.03%-12.57M
-18.45%-22.21M
-70.10%-16.97M
-32.38%-23.35M
---22.87M
---18.75M
0.99%-9.97M
-126.56%-17.64M
---10.07M
---7.79M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-33.39%0.10
91.84%-0.06
-685.27%-0.62
-83.99%-0.13
209.44%0.15
-653.57%-0.67
52.55%-0.08
45.27%-0.07
26.91%-0.14
52.18%-0.09
-4.92%-0.17
-51.02%-0.13
-20.74%-0.19
---0.19
---0.16
1.24%-0.09
-126.56%-0.16
---0.09
---0.07
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-148.39%-0.06
91.84%-0.06
-685.27%-0.62
-83.99%-0.13
192.73%0.13
-653.57%-0.67
52.55%-0.08
45.27%-0.07
26.91%-0.14
52.18%-0.09
-4.92%-0.17
-51.02%-0.13
-20.74%-0.19
---0.19
---0.16
1.24%-0.09
-126.56%-0.16
---0.09
---0.07
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Rigetti Computing Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RGTI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Rigetti Computing Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Rigetti Computing Inc báo cáo doanh thu là 7.09M cho năm tài chính 2025, tăng từ 10.79M của năm trước.

Doanh thu mà Rigetti Computing Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Rigetti Computing Inc báo cáo doanh thu là 4.40M cho quý gần nhất, tăng 198.91% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Rigetti Computing Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Rigetti Computing Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -216.21M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Rigetti Computing Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Rigetti Computing Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 33.11M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Rigetti Computing Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Rigetti Computing Inc là -84.66M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.