tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ATRenew Inc

RERE
Thêm vào danh sách theo dõi
4.240USD
+0.080+1.92%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
930.71MVốn hóa
16.50P/E TTM

RERE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của ATRenew Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của ATRenew Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q3
FY2019Q2
Tổng doanh thu
40.25%903.98M
35.78%910.96M
29.42%723.60M
31.36%695.61M
27.72%644.58M
24.36%670.93M
22.83%559.11M
30.03%529.54M
24.00%504.69M
23.88%539.49M
28.13%455.17M
30.17%407.26M
22.72%407.02M
13.01%435.49M
15.59%355.25M
8.64%312.87M
40.09%331.66M
52.93%385.34M
57.35%307.32M
70.15%287.99M
142.18%236.75M
--251.97M
41.15%195.31M
24.96%169.26M
--97.76M
--138.37M
--135.45M
Doanh thu
40.25%903.98M
35.78%910.96M
29.42%723.60M
31.36%695.61M
27.72%644.58M
24.36%670.93M
22.83%559.11M
30.03%529.54M
24.00%504.69M
23.88%539.49M
28.13%455.17M
30.17%407.26M
22.72%407.02M
13.01%435.49M
15.59%355.25M
8.64%312.87M
40.09%331.66M
52.93%385.34M
57.35%307.32M
70.15%287.99M
142.18%236.75M
--251.97M
41.15%195.31M
24.96%169.26M
--97.76M
--138.37M
--135.45M
Chi phí doanh thu
39.92%783.75M
34.97%803.36M
28.52%636.78M
30.90%609.16M
24.39%560.12M
23.84%595.21M
22.30%495.47M
30.52%465.36M
26.15%450.29M
24.37%480.65M
30.90%405.13M
26.76%356.54M
22.65%356.95M
16.85%386.45M
15.07%309.49M
9.18%281.28M
41.17%291.03M
51.29%330.73M
58.40%268.95M
75.21%257.64M
121.59%206.16M
--218.60M
25.43%169.78M
8.18%147.04M
--93.03M
--135.37M
--135.92M
Chi phí hoạt động
38.18%876.79M
33.51%885.96M
27.17%706.63M
28.77%682.92M
24.25%634.51M
22.47%663.58M
21.04%555.67M
27.60%530.33M
22.58%510.69M
10.00%541.82M
23.86%459.10M
23.19%415.64M
18.38%416.60M
21.54%492.57M
12.02%370.66M
-7.87%337.40M
38.46%351.92M
55.26%405.26M
59.24%330.89M
97.23%366.21M
101.95%254.17M
--261.03M
17.93%207.79M
16.67%185.67M
--125.86M
--176.21M
--159.15M
Chi phí R&D
41.38%10.77M
15.71%9.12M
22.01%8.97M
25.57%8.71M
10.90%7.62M
-11.26%7.88M
35.05%7.35M
13.22%6.93M
3.24%6.87M
11.66%8.88M
-19.89%5.44M
-27.78%6.12M
-28.55%6.65M
-18.85%7.96M
-31.79%6.80M
-31.54%8.48M
7.34%9.31M
60.90%9.80M
77.57%9.96M
161.02%12.39M
52.96%8.68M
--6.09M
4.03%5.61M
9.71%4.75M
--5.67M
--5.39M
--4.32M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-96.88%114.46K
-98.13%113.61K
-98.29%109.61K
-68.68%2.50M
--3.67M
--6.07M
--6.40M
--7.97M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
2.23%13.59M
----
----
----
--13.29M
----
----
Chi phí hoạt động khác
-5601.40%-1.93M
32.10%-2.85M
-177.74%-671.16K
-35.69%-2.46M
97.09%-33.80K
-703.61%-4.20M
92.36%-241.65K
-68.30%-1.81M
-302.66%-1.16M
-374.12%-522.56K
-26.51%-3.16M
45.08%-1.08M
82.92%-288.57K
110.46%190.64K
-49.29%-2.50M
-191.06%-1.96M
-2893.89%-1.69M
-2.09%-1.82M
-22.68%-1.68M
-78.86%-673.67K
93.12%-56.44K
---1.79M
-1105.07%-1.37M
82.79%-376.64K
---820.67K
---113.32K
---2.19M
Lợi nhuận hoạt động
170.11%27.20M
240.27%25.00M
394.20%16.97M
1706.57%12.69M
267.89%10.07M
415.68%7.35M
187.53%3.43M
90.57%-789.96K
37.40%-6.00M
95.92%-2.33M
74.54%-3.92M
65.85%-8.38M
52.72%-9.58M
-186.57%-57.07M
34.61%-15.41M
68.64%-24.53M
-16.32%-20.26M
-119.85%-19.92M
-88.83%-23.57M
-376.50%-78.22M
38.01%-17.42M
---9.06M
67.01%-12.48M
30.73%-16.42M
---28.10M
---37.84M
---23.70M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-50.18%577.89K
-89.42%91.47K
-30.59%832.07K
4.01%777.62K
27.28%1.16M
-53.03%864.72K
-22.61%1.20M
-3.25%747.62K
-19.14%911.34K
325.57%1.84M
0.14%1.55M
158.12%772.70K
334.93%1.13M
31.07%432.55K
433.56%1.55M
91.65%299.35K
-51.53%259.13K
99.38%330.00K
102.70%289.89K
-79.41%156.20K
98.21%534.65K
--165.52K
-42.93%143.01K
163.84%758.66K
--269.74K
--250.57K
--287.55K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
19.43%311.84K
-54.81%167.80K
-64.57%176.78K
-63.44%242.90K
-52.52%261.10K
71.13%371.34K
63.30%498.90K
93.34%664.47K
378.38%549.87K
37.79%216.99K
39.28%305.52K
-6.32%343.68K
-23.76%114.94K
-44.23%157.48K
-52.16%219.36K
-56.84%366.87K
-85.28%150.76K
-64.65%282.38K
-34.29%458.57K
-21.02%850.06K
105.17%1.02M
--798.93K
32.41%697.83K
168.97%1.08M
--499.24K
--527.02K
--400.15K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
----
----
--0.00
-10153.27%-267.64M
----
100.00%0.00
----
---2.61M
----
---1.43M
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-160.87%-2.34M
-18027.19%-1.22M
-708.79%-39.49K
5477.59%664.74K
84.31%-898.55K
-94.15%6.78K
101.05%6.49K
105.04%11.92K
-6989.98%-5.73M
153.17%115.88K
-107.57%-618.87K
-104.95%-236.50K
98.61%-80.79K
96.26%-217.95K
658.39%8.17M
736.77%4.77M
-4162.92%-5.81M
-21.97%-5.82M
145.38%1.08M
-726.07%-749.68K
-84.57%142.89K
---4.77M
-334.47%-2.37M
143.73%119.74K
--926.31K
--1.01M
---273.85K
Thu nhập trước thuế
149.46%25.12M
202.12%23.71M
324.77%17.59M
2098.97%13.89M
188.61%10.07M
1435.16%7.85M
225.52%4.14M
91.51%-694.90K
-31.39%-11.36M
99.82%-587.74K
44.19%-3.30M
58.71%-8.18M
66.68%-8.65M
-1047.17%-324.65M
73.92%-5.91M
75.55%-19.82M
-46.12%-25.96M
-95.64%-28.30M
-47.03%-22.66M
-388.09%-81.09M
35.17%-17.76M
---14.47M
58.46%-15.41M
31.02%-16.61M
---27.40M
---37.10M
---24.08M
Thuế thu nhập
221.41%2.79M
153.01%2.37M
388.98%2.37M
301.48%2.41M
162.54%868.49K
-260.05%-4.47M
41.53%-821.02K
25.52%-1.20M
17.38%-1.39M
88.10%-1.24M
24.73%-1.40M
20.54%-1.61M
14.72%-1.68M
19.61%-10.44M
47.85%-1.87M
32.57%-2.02M
35.21%-1.97M
-625.10%-12.99M
-107.79%-3.58M
-77.92%-3.00M
-79.08%-3.04M
---1.79M
0.61%-1.72M
-151.09%-1.69M
---1.70M
---1.73M
---671.67K
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
23.55%-2.50M
-46.14%-2.35M
1.61%-2.45M
30.09%-1.40M
-14.33%-3.27M
-500.47%-1.61M
41.75%-2.49M
14.32%-2.00M
-2306.48%-2.86M
-497.82%-268.11K
-2417.52%-4.28M
-403.95%-2.33M
55.43%-118.91K
95.86%-44.85K
-774.43%-170.06K
-508.50%-462.96K
-178.86%-266.80K
-3915.77%-1.08M
113.50%25.21K
144.46%113.33K
84.18%-95.67K
---26.97K
-4.53%-186.76K
36.34%-254.92K
---604.59K
---178.66K
---400.44K
Doanh thu sau thuế
142.67%22.33M
73.16%21.34M
206.67%15.22M
2184.11%11.48M
192.24%9.20M
1781.16%12.32M
361.88%4.96M
107.64%502.52K
-43.16%-9.97M
100.21%655.01K
53.16%-1.89M
63.05%-6.58M
70.95%-6.97M
-1952.09%-314.21M
78.80%-4.04M
77.20%-17.80M
-62.93%-23.99M
-20.81%-15.31M
-39.39%-19.08M
-423.14%-78.09M
42.72%-14.72M
---12.67M
61.29%-13.69M
36.25%-14.93M
---25.70M
---35.37M
---23.41M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
234.40%19.82M
77.22%18.98M
417.11%12.76M
773.62%10.08M
146.19%5.93M
2668.61%10.71M
139.96%2.47M
83.20%-1.50M
-81.14%-12.84M
100.12%386.91K
-46.52%-6.18M
51.21%-8.91M
70.78%-7.09M
-1816.79%-314.26M
77.88%-4.21M
76.58%-18.26M
-63.68%-24.25M
-29.08%-16.39M
-37.34%-19.06M
-413.61%-77.97M
43.67%-14.82M
---12.70M
60.96%-13.88M
36.25%-15.18M
---26.31M
---35.55M
---23.81M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
234.40%19.82M
77.22%18.98M
417.11%12.76M
773.62%10.08M
146.19%5.93M
2668.61%10.71M
139.96%2.47M
83.20%-1.50M
-81.14%-12.84M
100.12%386.91K
-46.52%-6.18M
51.21%-8.91M
70.78%-7.09M
-1816.79%-314.26M
77.88%-4.21M
76.58%-18.26M
74.29%-24.25M
-29.08%-16.39M
-37.34%-19.06M
-413.61%-77.97M
-30.36%-94.33M
---12.70M
60.96%-13.88M
36.25%-15.18M
---72.36M
---35.55M
---23.81M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
234.40%19.82M
77.22%18.98M
417.11%12.76M
773.62%10.08M
146.19%5.93M
2668.61%10.71M
139.96%2.47M
83.20%-1.50M
-81.14%-12.84M
100.12%386.91K
-46.52%-6.18M
51.21%-8.91M
70.78%-7.09M
-1816.79%-314.26M
77.88%-4.21M
76.58%-18.26M
74.29%-24.25M
-29.08%-16.39M
-37.34%-19.06M
-413.61%-77.97M
-30.36%-94.33M
---12.70M
60.96%-13.88M
36.25%-15.18M
---72.36M
---35.55M
---23.81M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
235.54%0.12
76.60%0.12
417.11%0.08
794.99%0.06
146.22%0.04
2738.24%0.07
139.95%0.02
83.58%-0.01
-83.77%-0.08
100.12%0.00
-47.39%-0.04
51.64%-0.05
71.00%-0.04
-1690.01%-1.94
79.98%-0.03
78.69%-0.11
76.76%-0.15
---0.11
---0.13
---0.53
-30.36%-0.64
----
----
----
---0.49
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
236.88%0.12
76.30%0.12
422.11%0.08
790.35%0.06
145.88%0.04
2738.24%0.07
139.25%0.02
83.58%-0.01
-83.77%-0.08
100.12%0.00
-47.39%-0.04
51.64%-0.05
71.00%-0.04
-1690.01%-1.94
79.98%-0.03
78.69%-0.11
76.76%-0.15
---0.11
---0.13
---0.53
-30.36%-0.64
----
----
----
---0.49
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của ATRenew Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RERE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của ATRenew Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

ATRenew Inc báo cáo doanh thu là 3.07B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.26B của năm trước.

Doanh thu mà ATRenew Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

ATRenew Inc báo cáo doanh thu là 903.98M cho quý gần nhất, tăng 40.25% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của ATRenew Inc cho cả năm là bao nhiêu?

ATRenew Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 48.98M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của ATRenew Inc trong quý trước là bao nhiêu?

ATRenew Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 19.82M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của ATRenew Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của ATRenew Inc là 66.44M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.