tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ATRenew Inc

RERE
Thêm vào danh sách theo dõi
4.240USD
+0.080+1.92%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
930.71MVốn hóa
16.50P/E TTM

RERE Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của ATRenew Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-92.25%184.98M
-89.71%262.92M
-84.55%305.56M
-88.24%268.23M
14.62%2.39B
6.89%2.55B
11.08%1.98B
9.02%2.28B
-5.76%2.08B
-3.89%2.39B
-22.04%1.78B
-6.88%2.09B
10.14%2.21B
33.16%2.49B
0.33%2.28B
-20.77%2.25B
205.30%2.01B
--1.87B
--2.28B
--2.84B
--657.22M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-91.79%148.60M
-88.63%223.94M
-83.02%228.73M
-88.98%181.03M
12.37%1.81B
-0.43%1.97B
-5.92%1.35B
10.05%1.64B
2.83%1.61B
16.15%1.98B
12.74%1.43B
22.78%1.49B
38.98%1.57B
25.60%1.70B
-32.99%1.27B
-56.35%1.22B
71.41%1.13B
--1.36B
--1.90B
--2.79B
--657.22M
-Đầu tư ngắn hạn
-93.70%36.38M
-93.32%38.98M
-87.81%76.82M
-86.33%87.20M
22.26%577.89M
42.19%583.76M
81.04%630.12M
6.46%637.72M
-26.64%472.67M
-47.52%410.55M
-65.64%348.06M
-41.88%599.01M
-26.79%644.28M
53.24%782.23M
166.49%1.01B
1961.36%1.03B
--880.00M
--510.47M
--380.16M
--50.00M
--0.00
Các khoản phải thu
-70.92%159.24M
-71.21%152.40M
-81.65%84.39M
-76.77%101.20M
28.86%547.58M
0.78%529.27M
-17.20%459.82M
6.48%435.68M
7.47%424.94M
-22.99%525.17M
7.85%555.32M
-15.89%409.19M
-44.92%395.40M
-16.34%681.95M
-12.28%514.91M
-2.04%486.51M
56.78%717.87M
--815.18M
--587.01M
--496.66M
--457.88M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--21.34M
-68.63%19.17M
----
----
----
7.55%61.10M
----
----
----
-62.28%56.81M
----
----
----
--150.62M
----
----
----
----
----
----
--8.73M
-Các khoản phải thu khác
-74.82%137.90M
-66.90%115.95M
-81.65%84.39M
-76.77%101.20M
28.86%547.58M
2.22%350.29M
-17.20%459.82M
6.48%435.68M
7.47%424.94M
-20.63%342.70M
7.85%555.32M
-15.89%409.19M
-44.92%395.40M
-47.03%431.78M
-12.28%514.91M
-2.04%486.51M
91.96%717.87M
--815.18M
--587.01M
--496.66M
--373.97M
Hàng tồn kho
-70.38%218.10M
-70.76%156.45M
-85.52%98.21M
-82.81%113.45M
-13.15%736.22M
-47.40%535.07M
0.84%678.03M
-10.25%660.03M
45.31%847.73M
134.66%1.02B
48.08%672.39M
9.20%735.41M
-12.64%583.40M
-9.46%433.47M
-9.27%454.08M
91.14%673.44M
110.17%667.83M
--478.75M
--500.48M
--352.33M
--317.76M
Chi phí trả trước
-80.23%138.23M
-76.68%63.02M
-83.17%126.99M
-82.95%102.39M
10.30%699.05M
3.88%270.28M
25.39%754.62M
28.30%600.51M
4.21%633.78M
182.24%260.19M
-12.84%601.79M
-32.87%468.04M
-21.73%608.16M
-89.03%92.19M
-16.12%690.42M
23.99%697.24M
538.37%776.98M
--840.10M
--823.08M
--562.35M
--121.71M
Tài sản ngắn hạn khác
-99.93%73.37K
-80.12%55.81M
-99.29%937.04K
-93.74%14.52M
-56.90%100.00M
-16.17%280.78M
-37.74%132.00M
10.48%232.00M
--232.00M
70.27%334.96M
--212.00M
--210.00M
----
31.15%196.72M
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--150.00M
----
----
--317.35M
Tổng tài sản ngắn hạn
-84.33%700.63M
-83.44%690.60M
-84.61%616.08M
-85.75%599.80M
5.90%4.47B
-7.89%4.17B
4.71%4.00B
7.52%4.21B
11.17%4.22B
16.36%4.53B
-3.07%3.82B
-4.61%3.91B
-8.93%3.80B
-6.28%3.89B
-5.82%3.94B
-3.37%4.10B
122.72%4.17B
--4.15B
--4.19B
--4.25B
--1.87B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-80.48%34.63M
-77.73%34.87M
-79.73%32.28M
-81.13%27.48M
18.19%177.40M
5.61%156.53M
21.54%159.24M
20.33%145.65M
34.21%150.09M
24.98%148.22M
10.71%131.01M
4.83%121.04M
9.49%111.84M
14.21%118.60M
37.83%118.34M
47.53%115.47M
57.19%102.15M
--103.84M
--85.86M
--78.27M
--64.99M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-95.19%1.45M
-97.26%1.55M
-98.40%1.61M
-98.84%1.70M
-85.21%30.12M
-79.08%56.60M
-70.23%100.50M
-63.68%146.89M
-57.07%203.74M
-50.31%270.63M
-87.28%337.52M
-85.21%404.42M
-83.04%474.54M
-81.08%544.65M
-10.49%2.65B
-10.22%2.73B
-9.54%2.80B
--2.88B
--2.96B
--3.04B
--3.09B
Tài sản dài hạn khác
-52.87%73.04M
-53.15%71.26M
-85.06%22.28M
-66.62%22.39M
35.41%154.96M
89.15%152.09M
93.12%149.12M
-18.70%67.07M
30.57%114.43M
-70.84%80.41M
-25.29%77.22M
-9.58%82.50M
-16.63%87.64M
116.57%275.74M
-28.48%103.35M
-7.01%91.23M
540.30%105.12M
--127.32M
--144.50M
--98.11M
--16.42M
Tổng tài sản dài hạn
-79.94%177.68M
-80.64%178.38M
-86.72%128.43M
-86.33%124.92M
-6.78%885.80M
-4.66%921.37M
-4.72%967.07M
-16.39%914.09M
-18.60%950.26M
-16.59%966.36M
-67.30%1.01B
-65.56%1.09B
-64.01%1.17B
-65.44%1.16B
-8.68%3.10B
-4.81%3.17B
-1.11%3.24B
--3.35B
--3.40B
--3.34B
--3.28B
Tổng tài sản
-83.60%878.31M
-82.93%868.97M
-85.02%744.51M
-85.85%724.71M
3.57%5.36B
-7.32%5.09B
2.73%4.97B
2.30%5.12B
4.17%5.17B
8.80%5.49B
-31.36%4.84B
-31.20%5.01B
-33.03%4.96B
-32.71%5.05B
-7.10%7.05B
-4.00%7.28B
43.88%7.41B
--7.50B
--7.59B
--7.58B
--5.15B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-83.16%23.53M
-76.34%25.96M
-85.93%16.36M
-84.59%20.47M
63.82%139.79M
40.62%109.73M
222.31%116.25M
80.38%132.84M
124.45%85.33M
63.92%78.03M
-1.36%36.07M
37.81%73.65M
-42.21%38.02M
-35.65%47.60M
8.93%36.57M
18.58%53.44M
-7.40%65.79M
--73.98M
--33.57M
--45.07M
--71.05M
Chi phí trích trước
-79.45%150.16M
-82.68%121.58M
-81.21%117.82M
-80.87%107.27M
31.97%730.76M
14.81%702.07M
28.92%627.09M
27.44%560.86M
14.44%553.75M
5.08%611.49M
-9.01%486.40M
-5.79%440.10M
8.96%483.86M
44.62%581.96M
-2.81%534.55M
-6.87%467.16M
-15.04%444.07M
--402.41M
--549.99M
--501.65M
--522.66M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-84.61%43.25M
-79.10%47.03M
-93.15%21.05M
-94.88%23.83M
-49.86%281.00M
-35.70%225.00M
53.66%307.29M
66.82%465.40M
75.68%560.40M
182.24%349.93M
164.02%199.98M
90.60%278.98M
106.64%318.98M
30.51%123.98M
-46.64%75.74M
-30.04%146.37M
-65.08%154.36M
--95.00M
--141.96M
--209.21M
--442.08M
-Nợ ngắn hạn
--6.27M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--90.00M
Nợ phải trả hoãn lại
-82.57%39.79M
-65.84%33.76M
-86.37%11.12M
-91.77%14.52M
162.38%228.26M
-17.44%98.83M
-48.40%81.57M
-31.52%176.46M
-2.89%87.00M
-38.72%119.72M
6.13%158.09M
-15.48%257.67M
-65.38%89.58M
-7.83%195.37M
--148.95M
--304.87M
--258.78M
--211.96M
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-82.79%63.33M
-71.37%59.72M
-86.11%27.48M
-88.69%34.99M
113.58%368.05M
5.47%208.56M
1.89%197.83M
-6.64%309.30M
35.05%172.32M
-18.61%197.75M
4.65%194.16M
-7.53%331.32M
-60.69%127.60M
-15.03%242.97M
452.67%185.52M
695.05%358.31M
356.85%324.57M
--285.94M
--33.57M
--45.07M
--71.05M
Tổng nợ ngắn hạn
-81.09%289.75M
-78.79%277.21M
-84.90%186.91M
-86.82%185.60M
7.89%1.53B
-22.73%1.31B
24.12%1.24B
25.69%1.41B
39.93%1.42B
65.47%1.69B
16.95%997.07M
7.90%1.12B
1.71%1.01B
23.96%1.02B
10.06%852.59M
29.16%1.04B
-7.57%997.98M
--824.66M
--774.65M
--804.24M
--1.08B
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-87.54%9.52M
-87.24%10.20M
-86.54%10.82M
-31.72%10.20M
329.48%76.38M
255.34%79.93M
303.32%80.37M
-16.32%14.94M
-24.90%17.79M
-32.90%22.50M
-48.60%19.93M
-51.88%17.86M
-33.31%23.68M
-2.83%33.52M
548.64%38.77M
163.82%37.11M
60.28%35.51M
--34.50M
--5.98M
--14.07M
--22.16M
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--5.98M
--14.07M
--22.16M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-87.54%9.52M
-87.24%10.20M
-86.54%10.82M
-31.72%10.20M
329.48%76.38M
255.34%79.93M
303.32%80.37M
-16.32%14.94M
-24.90%17.79M
-32.90%22.50M
-48.60%19.93M
-51.88%17.86M
-33.31%23.68M
-2.83%33.52M
--38.77M
--37.11M
--35.51M
--34.50M
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--44.86M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--19.59M
----
Tổng nợ dài hạn
-87.94%9.84M
-88.18%10.54M
-90.88%11.17M
-83.50%10.56M
8.30%81.66M
-1.08%89.18M
25.44%122.47M
-39.39%64.01M
-38.77%75.40M
-37.75%90.15M
-55.93%97.63M
-54.72%105.61M
-49.85%123.13M
-43.78%144.84M
-33.56%221.56M
-39.27%233.22M
-28.76%245.54M
--257.64M
--333.48M
--383.99M
--344.66M
Tổng các khoản nợ
-81.44%299.60M
-79.39%287.75M
-85.44%198.07M
-86.68%196.16M
7.91%1.61B
-21.63%1.40B
24.23%1.36B
20.09%1.47B
31.41%1.50B
52.66%1.78B
1.91%1.09B
-3.58%1.23B
-8.47%1.14B
7.83%1.17B
-3.07%1.07B
7.05%1.27B
-12.70%1.24B
--1.08B
--1.11B
--1.19B
--1.42B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
----
-85.41%1.95B
----
----
----
0.68%13.36B
----
----
----
1.04%13.27B
----
----
----
1.37%13.13B
----
----
----
--12.96B
----
----
--11.00K
Lợi nhuận giữ lại
----
85.97%-1.29B
----
----
----
-0.09%-9.17B
----
----
----
-1.73%-9.16B
----
----
----
-37.74%-9.01B
----
----
----
---6.54B
----
----
---5.82B
Vốn dự trữ
----
-85.41%1.95B
----
----
----
0.68%13.36B
----
----
----
1.05%13.27B
----
----
----
1.37%13.13B
----
----
----
--12.95B
----
----
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
----
-83.55%79.59M
----
----
----
28.00%483.81M
----
----
----
73.45%377.99M
----
----
----
--217.92M
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
80.06%-1.89M
----
----
----
43.72%-9.47M
----
----
----
34.55%-16.82M
----
----
----
-694.82%-25.71M
----
----
----
--4.32M
----
----
--1.81M
Tổng vốn chủ sở hữu
-84.53%578.71M
-84.27%581.23M
-84.86%546.43M
-85.52%528.55M
1.80%3.74B
-0.46%3.69B
-3.55%3.61B
-3.47%3.65B
-3.93%3.68B
-4.38%3.71B
-37.35%3.74B
-37.04%3.78B
-37.98%3.83B
-39.54%3.88B
-7.79%5.97B
-6.06%6.01B
65.51%6.17B
--6.42B
--6.48B
--6.39B
--3.73B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RERE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

ATRenew Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, ATRenew Inc có 148.60M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của ATRenew Inc là bao nhiêu?

ATRenew Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 287.75M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 277.21M nợ ngắn hạ và 10.54M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của ATRenew Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ATRenew Inc là 868.97M, bao gồm 690.60M tài sản ngắn hạn và 178.38M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của ATRenew Inc là bao nhiêu?

ATRenew Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 581.23M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.