tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

RELX PLC

RELX
Thêm vào danh sách theo dõi
36.615USD
-1.615-4.22%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
66.60BVốn hóa
27.24P/E TTM

RELX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của RELX PLC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của RELX PLC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Tổng doanh thu
5.86%6.19B
5.86%5.87B
8.55%5.84B
7.68%5.55B
2.60%5.38B
9.38%5.15B
11.34%5.25B
6.76%4.71B
-6.13%4.71B
-12.27%4.41B
1.04%5.02B
0.12%5.03B
3.65%4.97B
7.77%5.02B
3.39%4.79B
--4.66B
--4.64B
-4.94%4.52B
-0.33%4.75B
1.70%4.75B
-2.27%4.77B
-2.95%4.67B
--4.88B
--4.81B
Doanh thu
5.86%6.19B
5.86%5.87B
8.55%5.84B
7.68%5.55B
2.60%5.38B
9.38%5.15B
11.34%5.25B
6.76%4.71B
-6.13%4.71B
-12.27%4.41B
1.04%5.02B
0.12%5.03B
3.65%4.97B
7.77%5.02B
3.39%4.79B
--4.66B
--4.64B
-4.94%4.52B
-0.33%4.75B
1.70%4.75B
-2.27%4.77B
-2.95%4.67B
--4.88B
--4.81B
Chi phí doanh thu
7.61%2.18B
3.33%2.04B
5.23%2.03B
8.12%1.97B
1.66%1.93B
12.14%1.82B
17.65%1.90B
2.92%1.62B
-7.89%1.61B
-10.63%1.58B
0.50%1.75B
-1.08%1.77B
3.67%1.74B
4.83%1.79B
0.18%1.68B
--1.70B
--1.68B
-4.58%1.56B
-1.12%1.67B
0.45%1.63B
-1.83%1.69B
-2.70%1.62B
--1.72B
--1.67B
Chi phí hoạt động
5.24%4.36B
3.19%4.09B
5.11%4.14B
5.73%3.97B
1.85%3.94B
6.12%3.75B
14.39%3.87B
1.67%3.53B
-8.96%3.38B
-6.05%3.48B
0.55%3.72B
-0.40%3.70B
4.21%3.70B
6.21%3.72B
0.55%3.55B
--3.50B
--3.53B
-5.58%3.42B
-1.77%3.63B
-0.35%3.62B
-3.04%3.70B
-4.45%3.63B
--3.82B
--3.80B
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
1.17%508.47M
1.83%492.03M
3.13%502.59M
0.64%483.17M
-4.38%487.34M
-1.13%480.10M
2.45%509.67M
4.74%485.57M
12.86%497.48M
7.67%463.60M
-0.41%440.78M
1.38%430.60M
11.57%442.58M
-4.89%424.74M
-21.13%396.69M
--446.57M
--502.93M
-8.34%388.51M
-2.61%430.41M
-4.36%423.84M
0.17%441.94M
1.12%443.19M
--441.19M
--438.29M
Lợi nhuận hoạt động
7.37%1.82B
12.55%1.78B
17.96%1.70B
12.88%1.58B
4.70%1.44B
19.18%1.40B
3.55%1.38B
25.73%1.17B
1.97%1.33B
-29.64%933.50M
2.47%1.30B
1.60%1.33B
2.04%1.27B
12.47%1.31B
12.40%1.25B
--1.16B
--1.11B
-2.91%1.10B
4.67%1.12B
8.86%1.13B
0.50%1.07B
2.68%1.04B
--1.06B
--1.01B
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
2.97%2.58M
-31.59%5.06M
113.46%2.51M
89.98%7.40M
-85.64%1.17M
40.30%3.89M
526.21%8.18M
10.12%2.77M
-85.19%1.31M
-2.57%2.52M
127.08%8.82M
-37.29%2.59M
-1.81%3.88M
9.27%4.12M
3.24%3.95M
--3.77M
--3.83M
-8.70%4.57M
310.14%6.50M
-63.98%5.01M
-90.96%1.58M
76.30%13.90M
--17.52M
--7.88M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-5.57%214.23M
-0.27%174.55M
55.79%226.86M
66.53%175.03M
44.40%145.61M
-0.32%105.10M
-10.20%100.84M
-5.96%105.44M
-57.34%112.29M
-17.42%112.12M
78.42%263.21M
-4.10%135.77M
13.07%147.53M
6.18%141.58M
-18.88%130.47M
--133.34M
--160.84M
2.86%135.60M
-2.86%146.18M
-23.09%131.83M
-24.42%150.48M
-7.86%171.41M
--199.09M
--186.04M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-7.87%21.94M
-1.18%32.89M
26.74%23.81M
754.91%33.28M
-8.08%18.79M
-79.96%3.89M
73.95%20.44M
156.96%19.42M
-50.89%11.75M
-73.43%7.56M
42.23%23.93M
8.92%28.45M
-29.08%16.82M
9.27%26.12M
9.32%23.72M
--23.90M
--21.70M
-23.11%24.38M
-3.16%27.61M
86.65%31.70M
98.91%28.51M
-28.17%16.99M
--14.33M
--23.65M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
4.95%-77.43M
75.57%-18.97M
-33.41%-81.47M
-214.97%-77.65M
-507.36%-61.06M
-177.26%-24.65M
113.35%14.99M
226.64%31.91M
-71.47%-112.29M
-202.55%-25.20M
42.49%-65.49M
161.63%24.57M
-87.85%-113.88M
-733.78%-39.86M
33.11%-60.62M
--6.29M
---90.63M
-107.79%-100.55M
75.39%-19.49M
-236.25%-48.39M
29.96%-79.20M
-76.29%35.52M
---113.08M
--149.78M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
105.93%72.27M
-52.36%16.44M
-37.74%35.09M
89.98%34.51M
727.25%56.37M
-18.16%18.17M
113.73%6.81M
-32.23%22.20M
-185.65%-49.62M
-33.34%32.75M
-13.91%57.93M
11.71%49.14M
34.37%67.29M
94.26%43.99M
12.09%50.08M
--22.64M
--44.68M
4.35%24.38M
-25.43%25.99M
-27.96%23.36M
68.31%34.85M
157.11%32.43M
--20.71M
--12.61M
Thu nhập trước thuế
12.21%1.63B
16.88%1.64B
10.85%1.45B
8.22%1.40B
-1.15%1.31B
13.14%1.29B
24.17%1.32B
36.42%1.14B
0.24%1.07B
-35.24%839.02M
-3.03%1.06B
8.10%1.30B
-3.06%1.10B
10.54%1.20B
22.16%1.13B
--1.08B
--926.72M
-9.45%915.66M
12.07%1.01B
4.61%1.01B
12.48%902.89M
-5.23%966.67M
--802.74M
--1.02B
Thuế thu nhập
28.81%392.32M
20.11%390.84M
6.73%304.56M
5.37%325.40M
29.26%285.36M
35.73%308.82M
11.97%220.77M
45.65%227.52M
36.14%197.16M
-45.83%156.21M
3.63%144.83M
9.26%288.36M
-81.68%139.76M
17.87%263.92M
367.02%763.06M
--223.91M
--163.39M
-17.83%205.68M
469.75%193.28M
42.19%250.30M
-464.66%-52.27M
20.06%176.04M
--14.33M
--146.62M
Doanh thu sau thuế
7.81%1.24B
15.90%1.25B
11.99%1.15B
9.11%1.08B
-7.23%1.02B
7.54%986.16M
26.93%1.10B
34.30%917.03M
-5.41%869.61M
-32.21%682.81M
-4.00%919.35M
7.77%1.01B
159.51%957.63M
8.63%934.71M
-51.66%369.01M
--860.43M
--763.33M
-6.69%709.98M
-14.30%818.59M
-3.76%760.92M
21.15%955.16M
-9.48%790.63M
--788.40M
--873.43M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
7.81%1.24B
15.90%1.25B
11.99%1.15B
9.11%1.08B
-7.23%1.02B
7.54%986.16M
26.93%1.10B
34.30%917.03M
-5.41%869.61M
-32.21%682.81M
-4.00%919.35M
7.77%1.01B
159.51%957.63M
8.63%934.71M
-51.66%369.01M
--860.43M
--763.33M
-6.69%709.98M
-14.30%818.59M
-3.76%760.92M
21.15%955.16M
-9.48%790.63M
--788.40M
--873.43M
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-97.73%10.35M
----
--455.99M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
15.84%11.61M
202.62%1.26M
953.85%10.03M
5.01%-1.23M
-128.72%-1.17M
68.82%-1.30M
131.31%4.09M
44.94%-4.16M
-359.20%-13.06M
---7.56M
-2.68%5.04M
-100.00%0.00
-34.54%5.18M
9.27%2.75M
3.24%7.91M
--2.52M
--7.66M
-8.70%3.05M
53.80%4.87M
-27.96%3.34M
-33.70%3.17M
46.92%4.63M
--4.78M
--3.15M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
7.73%1.22B
15.65%1.25B
10.89%1.14B
9.10%1.08B
-6.78%1.03B
7.19%987.46M
24.59%1.10B
33.44%921.19M
-3.46%882.67M
-31.46%690.36M
-5.04%914.31M
8.08%1.01B
17.83%962.80M
8.63%931.96M
8.13%817.09M
--857.91M
--755.68M
-6.69%706.93M
-14.53%813.71M
-3.62%757.58M
21.49%952.00M
-9.68%786.00M
--783.62M
--870.28M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
7.73%1.22B
15.65%1.25B
10.89%1.14B
9.10%1.08B
-6.78%1.03B
7.19%987.46M
24.59%1.10B
33.44%921.19M
-3.46%882.67M
-31.46%690.36M
-5.04%914.31M
8.08%1.01B
17.83%962.80M
8.63%931.96M
8.13%817.09M
--857.91M
--755.68M
-6.69%706.93M
-14.53%813.71M
-3.62%757.58M
21.49%952.00M
-9.68%786.00M
--783.62M
--870.28M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
9.23%0.66
17.26%0.67
12.53%0.60
10.56%0.57
-5.97%0.54
7.33%0.51
24.39%0.57
33.41%0.48
-2.98%0.46
-30.58%0.36
-3.51%0.47
10.10%0.52
20.36%0.49
10.94%0.47
10.28%0.41
--0.42
--0.37
-36.07%0.33
-11.09%0.57
-1.13%0.52
23.57%0.64
-7.86%0.53
--0.52
--0.57
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
9.27%0.66
17.22%0.66
12.45%0.60
10.59%0.56
-5.90%0.53
7.31%0.51
24.34%0.57
33.48%0.48
-2.92%0.46
-30.54%0.36
-3.46%0.47
10.11%0.51
-22.72%0.49
11.09%0.47
71.97%0.63
--0.42
--0.37
-36.87%0.33
-11.09%0.57
-1.13%0.52
23.57%0.64
-7.86%0.53
--0.52
--0.57
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
10.24%0.23
10.27%0.53
15.57%0.21
4.09%0.48
-5.39%0.18
-0.59%0.46
9.74%0.19
14.58%0.46
--0.18
--0.40
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
18.58%0.17
--0.00
--0.14
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của RELX PLC trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RELX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của RELX PLC vào cuối năm là bao nhiêu?

RELX PLC báo cáo doanh thu là 12.63B cho năm tài chính 2025, tăng từ 12.05B của năm trước.

Doanh thu mà RELX PLC báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

RELX PLC báo cáo doanh thu là 6.19B cho quý gần nhất, tăng 5.86% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của RELX PLC cho cả năm là bao nhiêu?

RELX PLC báo cáo lợi nhuận ròng là 2.72B cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của RELX PLC trong quý trước là bao nhiêu?

RELX PLC báo cáo lợi nhuận ròng là 1.22B cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của RELX PLC là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của RELX PLC là 3.93B cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.