tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

RELX PLC

RELX
Thêm vào danh sách theo dõi
36.615USD
-1.615-4.22%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
66.60BVốn hóa
27.24P/E TTM

RELX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của RELX PLC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
8.60%1.74B
9.68%1.59B
5.90%1.60B
0.63%1.45B
16.43%1.51B
-2.07%1.44B
22.62%1.30B
49.17%1.47B
-24.02%1.06B
-22.14%987.67M
-0.34%1.40B
2.20%1.27B
5.09%1.40B
9.27%1.24B
1.64%1.33B
10.98%1.14B
9.26%1.31B
7.66%1.02B
5.39%1.20B
-15.72%950.70M
-10.04%1.14B
24.44%1.13B
4.28%1.27B
-10.86%906.45M
--1.21B
--1.02B
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
7.16%1.85B
12.27%1.81B
18.07%1.72B
14.94%1.61B
4.52%1.46B
17.57%1.40B
37.37%1.40B
26.78%1.19B
-23.40%1.02B
-30.56%941.06M
2.99%1.33B
1.74%1.36B
1.46%1.29B
12.40%1.33B
12.34%1.27B
0.44%1.18B
-5.00%1.13B
5.07%1.18B
6.42%1.19B
-0.75%1.12B
4.67%1.12B
8.86%1.13B
0.50%1.07B
2.68%1.04B
--1.06B
--1.01B
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
1.17%508.47M
1.83%492.03M
3.13%502.59M
0.64%483.17M
-4.38%487.34M
-1.13%480.10M
-17.82%509.67M
4.74%485.57M
40.71%620.22M
7.67%463.60M
-0.41%440.78M
1.38%430.60M
11.57%442.58M
-4.89%424.74M
-21.13%396.69M
14.11%446.57M
23.85%502.93M
0.73%391.34M
-5.65%406.09M
-8.34%388.51M
-2.61%430.41M
-4.36%423.84M
0.17%441.94M
1.12%443.19M
--441.19M
--438.29M
Thay đổi trong vốn lưu động
12.48%-43.88M
-53.24%-141.66M
36.28%-50.13M
-917.75%-92.44M
71.28%-78.68M
-112.35%-9.08M
-54.25%-273.91M
165.30%73.53M
-6950.20%-177.58M
143.74%27.72M
67.56%-2.52M
26.83%-63.36M
-109.82%-7.76M
29.03%-86.60M
121.24%79.07M
8.47%-122.02M
-2.82%35.74M
32.17%-133.31M
-24.52%36.78M
-22.69%-196.54M
-73.25%48.73M
10.57%-160.19M
308.47%182.16M
-49.50%-179.13M
--44.60M
---119.82M
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---229.86M
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---26.05M
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--95.01M
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
8.60%1.74B
9.68%1.59B
5.90%1.60B
0.63%1.45B
16.43%1.51B
-2.07%1.44B
22.62%1.30B
49.17%1.47B
-24.02%1.06B
-22.14%987.67M
-0.34%1.40B
2.20%1.27B
5.09%1.40B
9.27%1.24B
1.64%1.33B
10.98%1.14B
9.26%1.31B
7.66%1.02B
5.39%1.20B
-15.72%950.70M
-10.04%1.14B
24.44%1.13B
4.28%1.27B
-10.86%906.45M
--1.21B
--1.02B
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
6.36%323.92M
5.33%294.71M
5.86%304.56M
12.89%279.80M
12.30%287.71M
24.06%247.84M
1.14%256.20M
-5.61%199.78M
-3.76%253.31M
-3.15%211.64M
3.25%263.21M
-1.25%218.53M
7.47%254.94M
1.69%221.31M
3.82%237.22M
-0.77%217.62M
-8.53%228.49M
0.67%219.32M
12.26%249.79M
6.15%217.87M
-6.97%222.51M
-11.98%205.25M
-17.94%239.19M
3.43%233.17M
--291.47M
--225.45M
Chi phí vốn
3.38%323.92M
5.33%294.71M
8.91%313.34M
12.31%279.80M
12.30%287.71M
19.72%249.14M
1.14%256.20M
-1.67%208.10M
-3.76%253.31M
-4.28%211.64M
1.19%263.21M
-0.09%221.12M
9.04%260.11M
1.69%221.31M
3.82%238.54M
-0.77%217.62M
-8.58%229.77M
0.67%219.32M
5.26%251.32M
6.15%217.87M
-3.38%238.75M
-12.56%205.25M
-15.22%247.11M
-0.75%234.72M
--291.47M
--236.49M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
23.56%15.49M
-36.85%10.12M
-55.53%12.53M
2.91%16.02M
8.85%28.18M
180.59%15.57M
-29.18%25.89M
-70.63%5.55M
11.65%36.56M
-23.09%18.90M
-18.38%32.74M
-14.89%24.57M
-1.81%40.12M
20.77%28.87M
-11.10%40.85M
19.10%23.90M
-25.03%45.95M
-45.12%20.07M
25.80%61.30M
-18.84%36.57M
28.17%48.73M
8.06%45.05M
-41.78%38.02M
20.21%41.69M
--65.30M
--34.69M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
5.62%308.44M
7.89%284.59M
12.53%292.03M
13.56%263.77M
12.69%259.52M
19.59%232.27M
6.25%230.31M
0.77%194.23M
-5.95%216.75M
-0.63%192.75M
7.28%230.47M
0.79%193.96M
9.40%214.82M
-0.66%192.44M
7.58%196.37M
-2.77%193.72M
-3.16%182.54M
9.90%199.25M
8.46%188.49M
13.18%181.30M
-13.61%173.79M
-16.34%160.19M
-11.05%201.17M
0.37%191.48M
--226.17M
--190.77M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
---143.25M
88.09%-16.44M
100.00%0.00
69.60%-138.05M
83.02%-46.97M
-335.51%-454.15M
-62.97%-276.64M
121.56%192.84M
-3.68%-169.74M
-175.59%-894.45M
50.19%-163.72M
65.07%-324.56M
-223.91%-328.70M
-5582.16%-929.22M
74.84%-101.48M
77.18%-16.35M
-370.04%-403.37M
53.42%-71.67M
80.36%-85.82M
-24.62%-153.88M
-630.42%-436.90M
-2.52%-123.48M
136.16%82.37M
55.84%-120.45M
---227.76M
---272.75M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
100.00%0.00
-105.24%-5.06M
89.67%-7.52M
52.50%-2.47M
-567.83%-72.81M
---5.19M
-317.47%-10.90M
--0.00
74.08%-2.61M
----
-55.71%-10.08M
100.00%0.00
-145.48%-6.47M
-9.27%-11.00M
31.17%-2.64M
-134.01%-10.06M
-24.95%-3.83M
79.84%-4.30M
37.10%-3.06M
-326.08%-21.33M
-2.54%-4.87M
53.69%-5.01M
57.38%-4.75M
---10.81M
---11.15M
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
221.77%32.26M
-5.27%15.18M
-67.16%10.03M
76.41%16.02M
60.03%30.53M
9.12%9.08M
-41.55%19.08M
10.12%8.32M
224.00%32.64M
-77.52%7.56M
94.64%10.08M
-5.93%33.62M
-67.27%5.18M
9.27%35.74M
-17.40%15.81M
-21.32%32.71M
-56.91%19.15M
-2.55%41.57M
24.37%44.44M
16.20%42.66M
110.40%35.73M
-90.05%36.71M
-653.37%-343.73M
74.69%369.06M
--62.12M
--211.26M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-43.98%-434.91M
25.54%-301.04M
19.87%-302.06M
42.09%-404.29M
28.15%-376.95M
-50419.33%-698.10M
-33.49%-524.66M
100.13%1.39M
7.94%-393.02M
-115.62%-1.10B
27.01%-426.93M
54.74%-509.47M
-79.69%-584.93M
-432.70%-1.13B
47.20%-325.52M
16.71%-211.33M
-109.55%-616.54M
27.59%-253.72M
53.19%-294.23M
-17.98%-350.42M
-24.39%-628.56M
-6511.61%-297.02M
-7.91%-505.30M
101.61%4.63M
---468.26M
---286.94M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-8.86%-1.34B
1.95%-1.30B
-40.63%-1.23B
-73.27%-1.33B
-22.65%-872.51M
49.01%-766.87M
11.13%-711.36M
-958.81%-1.50B
14.58%-800.41M
123.15%175.11M
-16.41%-936.98M
-504.74%-756.45M
24.78%-804.92M
86.42%-125.09M
-43.06%-1.07B
-32.17%-920.81M
19.98%-748.02M
11.04%-696.66M
-184.92%-934.78M
-0.28%-783.11M
72.46%-328.08M
40.50%-780.94M
-182.22%-1.19B
-12.81%-1.31B
---422.07M
---1.16B
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-1.99%-539.44M
118.92%647.61M
-83.09%-528.91M
-46.86%295.82M
14.87%-288.88M
187.61%556.66M
26.59%-339.33M
-153.83%-635.40M
-26.56%-462.23M
120.50%1.18B
-55.07%-365.22M
-60.86%535.33M
50.50%-235.52M
267.32%1.37B
-124.53%-475.76M
-47.20%372.35M
44.91%-211.90M
113.32%705.26M
-220.21%-384.64M
-36.90%330.61M
159.76%319.96M
245.00%523.96M
-477.70%-535.40M
38.39%-361.34M
--141.75M
---586.49M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-23.47%-357.48M
-33.33%-949.91M
-31.84%-289.52M
-62.92%-712.43M
-1047.89%-219.60M
-2351.41%-437.28M
97.14%23.17M
108.57%19.42M
104.94%11.75M
58.15%-226.76M
2.16%-238.02M
26.19%-541.80M
10.82%-243.29M
-16.70%-734.02M
-9.60%-272.80M
14.13%-628.97M
16.27%-248.91M
-68.11%-732.50M
17.92%-297.29M
29.62%-435.74M
10.33%-362.19M
-82.23%-619.08M
-22.51%-403.93M
-4409.60%-339.72M
---329.69M
--7.88M
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
8.74%437.49M
8.74%989.12M
13.82%402.33M
2.79%909.64M
-9.31%353.47M
0.61%884.95M
13.49%389.75M
13.16%879.57M
3.29%343.40M
4.00%777.29M
3.60%332.48M
-0.78%747.40M
1.89%320.93M
14.50%753.27M
12.67%314.98M
-1.09%657.90M
12.61%279.55M
3.70%665.13M
-2.64%248.25M
-5.79%641.42M
4.53%255.00M
11.62%680.82M
6.36%243.94M
2.62%609.96M
--229.35M
--594.38M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
79.41%-1.29M
-310.48%-10.12M
33.29%-6.27M
-89.98%-2.47M
-72.34%-9.39M
84.41%-1.30M
16.51%-5.45M
-560.75%-8.32M
25.94%-6.53M
51.29%-1.26M
-70.31%-8.82M
52.96%-2.59M
21.44%-5.18M
12.58%-5.50M
13.96%-6.59M
-46.26%-6.29M
-66.60%-7.66M
88.24%-4.30M
29.24%-4.60M
-630.43%-36.57M
17.97%-6.50M
-224.18%-5.01M
-65.76%-7.92M
-116.32%-1.54M
---4.78M
--9.46M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-8.86%-1.34B
1.95%-1.30B
-40.63%-1.23B
-73.27%-1.33B
-22.65%-872.51M
49.01%-766.87M
11.13%-711.36M
-958.81%-1.50B
14.58%-800.41M
123.15%175.11M
-16.41%-936.98M
-504.74%-756.45M
24.78%-804.92M
86.42%-125.09M
-43.06%-1.07B
-32.17%-920.81M
19.98%-748.02M
11.04%-696.66M
-184.92%-934.78M
-0.28%-783.11M
72.46%-328.08M
40.50%-780.94M
-182.22%-1.19B
-12.81%-1.31B
---422.07M
---1.16B
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
38.99%175.15M
-53.82%195.95M
2.13%126.02M
208.42%424.32M
38.19%123.39M
13.07%137.58M
-66.51%89.29M
-28.89%121.68M
70.41%266.62M
18.25%171.11M
16.80%156.46M
-1.30%144.70M
-38.04%133.95M
-30.52%146.60M
-16.94%216.19M
29.98%211.01M
22.65%260.29M
-62.55%162.33M
-12.08%212.23M
92.00%433.46M
-61.02%241.38M
-76.84%225.76M
-10.35%619.20M
-14.49%974.96M
--690.66M
--1.14B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-138.61%-27.10M
93.45%-18.97M
-74.24%70.19M
-1929.34%-289.66M
325.36%272.44M
53.23%-14.27M
145.84%64.05M
-142.50%-30.52M
-654.68%-139.71M
1288.31%71.81M
116.26%25.19M
162.71%5.17M
118.04%11.65M
-227.82%-8.25M
-3.24%-64.58M
-101.97%-2.52M
-85.53%-62.55M
163.44%127.58M
-117.15%-33.71M
-624.00%-201.11M
151.27%196.53M
109.31%38.38M
-211.42%-383.33M
13.12%-412.30M
--344.03M
---474.55M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
168.64%2.58M
12.04%-7.59M
-145.74%-3.76M
-210.82%-8.63M
--8.22M
661.18%7.79M
100.00%0.00
-118.35%-1.39M
-3.68%-6.53M
192.28%7.56M
-586.59%-6.30M
88.14%2.59M
198.19%1.29M
121.85%1.37M
85.25%-1.32M
-111.55%-6.29M
-94.36%-8.94M
397.94%54.47M
-131.45%-4.60M
-56.52%-18.28M
-69.24%14.62M
-8.06%-11.68M
129.51%47.52M
73.63%-10.81M
--20.71M
---40.99M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-24.54%148.88M
40.72%176.99M
-51.17%197.30M
1.28%125.77M
164.29%404.04M
36.08%124.18M
27.06%152.88M
-62.26%91.26M
-34.24%120.32M
61.43%241.78M
25.82%182.98M
8.01%149.78M
-3.04%145.43M
-33.46%138.67M
-24.95%149.98M
-25.77%208.40M
11.14%199.84M
24.15%280.76M
-58.17%179.80M
-14.69%226.15M
96.68%429.81M
-53.40%265.10M
-79.02%218.54M
-14.77%568.86M
--1.04B
--667.46M
Dòng tiền tự do
9.87%1.42B
10.71%1.30B
5.20%1.29B
-1.81%1.17B
17.45%1.23B
-5.65%1.19B
29.36%1.04B
63.04%1.27B
-28.73%806.94M
-25.91%776.03M
-0.69%1.13B
2.69%1.05B
4.23%1.14B
11.07%1.02B
1.17%1.09B
14.19%918.30M
13.98%1.08B
9.74%804.17M
5.42%948.57M
-20.58%732.83M
-11.66%899.80M
37.37%922.78M
10.45%1.02B
-13.93%671.73M
--922.19M
--780.41M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

RELX PLC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

RELX PLC đã tạo ra 3.74B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của RELX PLC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của RELX PLC đã tăng 12.10% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

RELX PLC chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

RELX PLC đã chi 691.45M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của RELX PLC đã thay đổi như thế nào?

RELX PLC đã sử dụng -2.70B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với RELX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của RELX PLC trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 3.04B, phản ánh sự thay đổi 12.17% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.