tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

RELX PLC

RELX
Thêm vào danh sách theo dõi
36.615USD
-1.615-4.22%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
66.60BVốn hóa
27.24P/E TTM

Tình hình tài chính của RELX

Theo dõi tình hình tài chính của RELX PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của RELX PLC

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
12.63B
4.79%
EPS(YoY)
1.48
11.96%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
--0.69
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
5.86%6.19B
5.86%5.87B
8.55%5.84B
7.68%5.55B
2.60%5.38B
9.38%5.15B
11.34%5.25B
6.76%4.71B
-6.13%4.71B
-12.27%4.41B
1.04%5.02B
0.12%5.03B
3.65%4.97B
7.77%5.02B
3.39%4.79B
--4.66B
--4.64B
----
----
-4.94%4.52B
-0.33%4.75B
1.70%4.75B
Lợi nhuận ròng
----
7.73%1.22B
15.65%1.25B
10.89%1.14B
9.10%1.08B
-6.78%1.03B
7.19%987.46M
24.59%1.10B
33.44%921.19M
-3.46%882.67M
-31.46%690.36M
-5.04%914.31M
8.08%1.01B
17.83%962.80M
8.63%931.96M
8.13%817.09M
--857.91M
--755.68M
----
----
-6.69%706.93M
-14.53%813.71M
-3.62%757.58M
Biên lợi nhuận ròng
--20.65%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--66.25%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--52.60%
--43.24%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
5.86%6.19B
5.86%5.87B
8.55%5.84B
7.68%5.55B
2.60%5.38B
9.38%5.15B
11.34%5.25B
6.76%4.71B
-6.13%4.71B
-12.27%4.41B
1.04%5.02B
0.12%5.03B
3.65%4.97B
7.77%5.02B
3.39%4.79B
--4.66B
--4.64B
----
----
-4.94%4.52B
-0.33%4.75B
1.70%4.75B
Lợi nhuận hoạt động
----
7.37%1.82B
12.55%1.78B
17.96%1.70B
12.88%1.58B
4.70%1.44B
19.18%1.40B
3.55%1.38B
25.73%1.17B
1.97%1.33B
-29.64%933.50M
2.47%1.30B
1.60%1.33B
2.04%1.27B
12.47%1.31B
12.40%1.25B
--1.16B
--1.11B
----
----
-2.91%1.10B
4.67%1.12B
8.86%1.13B
Lợi nhuận ròng
----
7.73%1.22B
15.65%1.25B
10.89%1.14B
9.10%1.08B
-6.78%1.03B
7.19%987.46M
24.59%1.10B
33.44%921.19M
-3.46%882.67M
-31.46%690.36M
-5.04%914.31M
8.08%1.01B
17.83%962.80M
8.63%931.96M
8.13%817.09M
--857.91M
--755.68M
----
----
-6.69%706.93M
-14.53%813.71M
-3.62%757.58M
Tài sản ngắn hạn
11.65%3.75B
2.46%3.75B
6.43%3.36B
-1.46%3.66B
8.72%3.16B
16.43%3.71B
7.02%2.91B
2.56%3.19B
-2.53%2.72B
-4.09%3.11B
3.98%2.79B
8.04%3.24B
4.90%2.68B
0.48%3.00B
-5.17%2.55B
0.36%2.99B
6.04%2.69B
5.59%2.98B
0.77%2.54B
-6.53%2.82B
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
12.47%7.93B
2.37%7.15B
6.03%7.05B
11.37%6.99B
17.15%6.65B
23.74%6.27B
9.96%5.68B
-15.21%5.07B
-12.56%5.16B
-24.15%5.98B
-1.22%5.90B
16.08%7.89B
-4.46%5.98B
7.79%6.79B
9.44%6.25B
-4.81%6.30B
-0.27%5.72B
7.34%6.62B
12.11%5.73B
0.57%6.17B
----
----
----
Tổng tài sản
5.76%19.67B
-0.29%18.93B
-0.13%18.60B
-0.84%18.99B
0.13%18.63B
2.13%19.15B
0.93%18.60B
-3.06%18.75B
-0.67%18.43B
5.78%19.34B
3.76%18.55B
2.38%18.28B
3.11%17.88B
4.63%17.86B
4.65%17.34B
0.89%17.07B
3.15%16.57B
2.63%16.92B
-2.16%16.07B
-4.53%16.48B
----
----
----
Tổng các khoản nợ
14.28%16.66B
-0.42%14.55B
0.54%14.58B
0.02%14.61B
2.33%14.50B
1.53%14.61B
-6.12%14.17B
-12.64%14.39B
-5.39%15.09B
7.08%16.47B
6.01%15.95B
3.57%15.38B
3.89%15.05B
6.50%14.85B
2.35%14.49B
-0.90%13.94B
5.68%14.15B
6.00%14.07B
-1.19%13.39B
-4.76%13.27B
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-25.12%3.01B
0.14%4.38B
-2.48%4.02B
-3.61%4.38B
-6.89%4.13B
4.11%4.54B
32.83%4.43B
51.84%4.36B
28.32%3.34B
-1.07%2.87B
-8.22%2.60B
-3.51%2.90B
-0.83%2.83B
-3.71%3.01B
18.11%2.86B
9.77%3.13B
-9.52%2.42B
-11.30%2.85B
-6.73%2.67B
-3.55%3.21B
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
8.60%1.74B
9.68%1.59B
5.90%1.60B
0.63%1.45B
16.43%1.51B
-2.07%1.44B
22.62%1.30B
49.17%1.47B
-24.02%1.06B
-22.14%987.67M
-0.34%1.40B
2.20%1.27B
5.09%1.40B
9.27%1.24B
1.64%1.33B
10.98%1.14B
9.26%1.31B
7.66%1.02B
5.39%1.20B
-15.72%950.70M
----
----
Đầu tư ròng
----
-43.98%-434.91M
25.54%-301.04M
19.87%-302.06M
42.09%-404.29M
28.15%-376.95M
-50419.33%-698.10M
-33.49%-524.66M
100.13%1.39M
7.94%-393.02M
-115.62%-1.10B
27.01%-426.93M
54.74%-509.47M
-79.69%-584.93M
-432.70%-1.13B
47.20%-325.52M
16.71%-211.33M
-109.55%-616.54M
27.59%-253.72M
53.19%-294.23M
-17.98%-350.42M
----
----
Tài chính thuần
----
-8.86%-1.34B
1.95%-1.30B
-40.63%-1.23B
-73.27%-1.33B
-22.65%-872.51M
49.01%-766.87M
11.13%-711.36M
-958.81%-1.50B
14.58%-800.41M
123.15%175.11M
-16.41%-936.98M
-504.74%-756.45M
24.78%-804.92M
86.42%-125.09M
-43.06%-1.07B
-32.17%-920.81M
19.98%-748.02M
11.04%-696.66M
-184.92%-934.78M
-0.28%-783.11M
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của RELX PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RELX PLC, tổng doanh thu đạt 12.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.05B.

Tài sản ngắn hạn của RELX PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RELX PLC, tài sản ngắn hạn là 3.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.39.

Tổng tài sản của RELX PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của RELX PLC là 19.88B, bao gồm 3.99B tài sản ngắn hạn và 15.89B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của RELX PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RELX PLC, tổng nghĩa vụ của RELX PLC là 16.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.52.

Tổng vốn chủ sở hữu của RELX PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RELX PLC, tổng vốn chủ sở hữu của RELX PLC là 3.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.55.

Thu nhập hoạt động thuần của RELX PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RELX PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của RELX PLC là 3.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.13.

Giá trị đầu tư ròng của RELX PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RELX PLC, giá trị đầu tư ròng của RELX PLC là -1.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.05.

Giá trị huy động vốn ròng của RELX PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RELX PLC, giá trị huy động vốn ròng của RELX PLC là -2.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.39.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của RELX PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RELX PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.96.

Thu nhập ròng của RELX PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RELX PLC, lợi nhuận ròng là 2.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.07.

Biên lợi nhuận ròng của RELX PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RELX PLC, biên lợi nhuận ròng là 21.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.15.

Biên lợi nhuận gộp của RELX PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RELX PLC, biên lợi nhuận gộp là 66.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.95.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của RELX PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RELX PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 49.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của RELX PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RELX PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 72.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của RELX PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RELX PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 14.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.66.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của RELX PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RELX PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.13.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.