tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Reborn Coffee Inc

REBN
Thêm vào danh sách theo dõi
1.350USD
-0.040-2.88%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.09MVốn hóa
LỗP/E TTM

REBN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Reborn Coffee Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Reborn Coffee Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
207.78%5.21M
80.47%3.21M
7.76%1.36M
33.64%1.83M
11.54%1.69M
31.49%1.78M
-16.86%1.26M
-9.61%1.37M
35.26%1.52M
57.16%1.35M
80.65%1.51M
92.64%1.52M
49.02%1.12M
20.85%860.65K
21.87%838.25K
60.52%788.48K
93.65%753.15K
143.06%712.14K
205.48%687.81K
--491.19K
--388.93K
--292.99K
--225.16K
Doanh thu
207.78%5.21M
80.47%3.21M
7.76%1.36M
33.64%1.83M
11.54%1.69M
31.49%1.78M
-16.86%1.26M
-9.61%1.37M
35.26%1.52M
57.16%1.35M
80.65%1.51M
92.64%1.52M
49.02%1.12M
20.85%860.65K
21.87%838.25K
60.52%788.48K
93.65%753.15K
143.06%712.14K
205.48%687.81K
--491.19K
--388.93K
--292.99K
--225.16K
Chi phí doanh thu
236.32%3.11M
6.33%1.03M
44.69%647.15K
4.30%420.39K
142.38%924.36K
81.54%972.87K
-1.42%447.27K
-23.83%403.07K
3.18%381.37K
82.97%535.90K
83.45%453.73K
86.03%529.13K
26.38%369.63K
8.97%292.88K
-28.46%247.33K
100.05%284.44K
108.35%292.47K
132.92%268.78K
177.87%345.74K
--142.18K
--140.38K
--115.40K
--124.43K
Chi phí hoạt động
79.44%6.08M
-104.30%-149.23K
122.04%4.40M
130.31%6.24M
42.37%3.39M
15.31%3.47M
-11.72%1.98M
-0.29%2.71M
14.82%2.38M
50.43%3.01M
29.59%2.25M
58.33%2.72M
56.14%2.07M
26.75%2.00M
-1.24%1.73M
115.01%1.72M
86.84%1.33M
213.69%1.58M
227.86%1.76M
--798.49K
--711.02K
--503.47K
--535.49K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
289.37%237.55K
13.23%234.06K
500.94%71.18K
-23.81%83.33K
-3.67%61.01K
226.22%206.71K
-81.27%11.85K
37.93%109.38K
12.89%63.33K
-1.16%63.37K
30.20%63.26K
62.54%79.30K
14.17%56.10K
26.61%64.11K
15.31%48.58K
6.53%48.79K
36.00%49.13K
58.63%50.64K
36.75%42.13K
--45.80K
--36.13K
--31.92K
--30.81K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-84.89%-1.59M
----
----
----
---858.91K
----
Lợi nhuận hoạt động
48.59%-872.68K
298.34%3.36M
-320.58%-3.05M
-229.53%-4.41M
-96.55%-1.70M
-2.11%-1.69M
1.09%-724.70K
-11.52%-1.34M
9.28%-863.57K
-45.35%-1.66M
18.19%-732.71K
-29.19%-1.20M
-65.46%-951.96K
-31.59%-1.14M
16.13%-895.63K
-202.11%-928.39K
-78.63%-575.33K
-312.02%-867.21K
-244.10%-1.07M
---307.30K
---322.09K
---210.48K
---310.34K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--1.26M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
132.00%420.29K
1533.71%1.07M
7444.63%566.98K
8790.65%669.55K
34.41%181.16K
1347.22%65.31K
-59.45%7.51K
-92.01%7.53K
1004.49%134.78K
--4.51K
-24.14%18.53K
824.21%94.23K
155.29%12.20K
----
327.74%24.43K
2569.11%10.20K
-11.33%4.78K
-40.52%4.69K
17.80%5.71K
--382.00
--5.39K
--7.88K
--4.85K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
67.80%-127.45K
-5444.58%-1.42M
--158.50K
---416.20K
---395.81K
---25.60K
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---867.38K
----
----
--0.00
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
--14.78K
---29.33K
----
--75.00K
----
100.00%0.00
----
----
----
---46.27K
--10.17K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-204.43%-87.60K
-549.69%-24.94K
-49.53%6.70K
183.56%80.87K
974.17%83.88K
162.02%5.55K
--13.27K
--28.52K
--7.81K
---8.94K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--1.44K
--15.00K
103.70%7.63K
--0.00
--0.00
--0.00
---206.15K
--0.00
Thu nhập trước thuế
31.83%-1.49M
216.91%2.08M
-379.83%-3.45M
-305.41%-5.34M
-121.13%-2.19M
-3.53%-1.78M
2.99%-718.95K
-1.78%-1.32M
-2.74%-990.54K
-51.94%-1.72M
19.45%-741.07K
-38.04%-1.29M
-70.61%-964.16K
-30.86%-1.13M
52.60%-920.06K
-204.58%-937.15K
-72.56%-565.11K
-103.59%-864.26K
-515.82%-1.94M
---307.68K
---327.48K
---424.51K
---315.19K
Thuế thu nhập
-100.00%0.00
--106.17K
-100.00%0.00
--2.40K
--707.00
--0.00
-89.78%800.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--7.83K
--0.00
--0.00
--1.60K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
31.85%-1.49M
210.95%1.97M
-379.29%-3.45M
-305.59%-5.34M
-121.21%-2.19M
-3.53%-1.78M
3.89%-719.75K
-1.78%-1.32M
-2.74%-990.54K
-51.73%-1.72M
18.60%-748.90K
-38.04%-1.29M
-70.61%-964.16K
-31.05%-1.13M
52.60%-920.06K
-204.58%-937.15K
-72.56%-565.11K
-103.59%-864.26K
-515.82%-1.94M
---307.68K
---327.48K
---424.51K
---315.19K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
31.85%-1.49M
210.95%1.97M
-379.29%-3.45M
-305.59%-5.34M
-121.21%-2.19M
-3.53%-1.78M
3.89%-719.75K
-1.78%-1.32M
-2.74%-990.54K
-51.73%-1.72M
18.60%-748.90K
-38.04%-1.29M
-70.61%-964.16K
-31.05%-1.13M
52.60%-920.06K
-204.58%-937.15K
-72.56%-565.11K
-103.59%-864.26K
-515.82%-1.94M
---307.68K
---327.48K
---424.51K
---315.19K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
--3.11K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--334.33K
--134.15K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
16.59%-1.83M
203.41%1.84M
-379.29%-3.45M
-305.59%-5.34M
-121.21%-2.19M
-3.53%-1.78M
3.89%-719.75K
-1.78%-1.32M
-2.74%-990.54K
-51.73%-1.72M
18.60%-748.90K
-38.04%-1.29M
-70.61%-964.16K
-31.05%-1.13M
52.60%-920.06K
-204.58%-937.15K
-72.56%-565.11K
-103.59%-864.26K
-515.82%-1.94M
---307.68K
---327.48K
---424.51K
---315.19K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
16.59%-1.83M
203.41%1.84M
-379.29%-3.45M
-305.59%-5.34M
-121.21%-2.19M
-3.53%-1.78M
3.89%-719.75K
-1.78%-1.32M
-2.74%-990.54K
-51.73%-1.72M
18.60%-748.90K
-38.04%-1.29M
-70.61%-964.16K
-31.05%-1.13M
52.60%-920.06K
-204.58%-937.15K
-72.56%-565.11K
-103.59%-864.26K
-515.82%-1.94M
---307.68K
---327.48K
---424.51K
---315.19K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
53.12%-0.22
188.32%0.31
-128.92%-0.68
-140.14%-1.15
20.76%-0.47
66.33%-0.35
34.29%-0.30
38.68%-0.48
5.47%-0.60
-50.72%-1.04
28.21%-0.45
-21.66%-0.78
-83.25%-0.63
-30.23%-0.69
46.93%-0.63
-241.35%-0.64
-72.53%-0.35
-103.57%-0.53
-515.72%-1.19
---0.19
---0.20
---0.26
---0.19
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
53.12%-0.22
188.32%0.31
-128.92%-0.68
-140.14%-1.15
20.76%-0.47
66.33%-0.35
34.29%-0.30
38.68%-0.48
5.47%-0.60
-50.72%-1.04
28.21%-0.45
-21.66%-0.78
-83.25%-0.63
-30.23%-0.69
46.93%-0.63
-241.35%-0.64
-72.53%-0.35
-103.57%-0.53
-515.72%-1.19
---0.19
---0.20
---0.26
---0.19
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Reborn Coffee Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu REBN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Reborn Coffee Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Reborn Coffee Inc báo cáo doanh thu là 8.09M cho năm tài chính 2025, tăng từ 5.93M của năm trước.

Doanh thu mà Reborn Coffee Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Reborn Coffee Inc báo cáo doanh thu là 5.21M cho quý gần nhất, tăng 207.78% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Reborn Coffee Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Reborn Coffee Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -9.14M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Reborn Coffee Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Reborn Coffee Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.83M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Reborn Coffee Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Reborn Coffee Inc là -5.79M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.