tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Reborn Coffee Inc

REBN
Thêm vào danh sách theo dõi
1.350USD
-0.040-2.88%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.09MVốn hóa
LỗP/E TTM

REBN Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Reborn Coffee Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q1
FY2020Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-22.03%362.25K
-1190.58%-1.71M
-282.44%-1.62M
-278.24%-3.64M
124.02%464.61K
29.57%-132.55K
40.09%-423.96K
-55.18%-961.80K
-16.27%-1.93M
85.53%-188.21K
11.17%-707.69K
13.22%-619.79K
-242.42%-1.66M
-1177.76%-1.30M
---796.72K
---714.22K
-45.19%-485.76K
184.27%120.65K
---334.57K
---143.17K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
16.59%-1.83M
203.41%1.84M
-379.29%-3.45M
-305.59%-5.34M
-121.21%-2.19M
-3.53%-1.78M
3.89%-719.75K
-1.78%-1.32M
-2.74%-990.54K
-51.73%-1.72M
18.60%-748.90K
-38.04%-1.29M
-70.61%-964.16K
-31.05%-1.13M
---920.06K
---937.15K
-72.56%-565.11K
-295.79%-864.26K
---327.48K
---218.36K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
420.50%317.55K
599.93%1.45M
606.58%83.69K
361.97%505.30K
-3.67%61.01K
226.22%206.71K
-81.28%11.84K
37.93%109.38K
12.89%63.33K
-1.16%63.37K
30.20%63.26K
62.54%79.30K
14.17%56.10K
42.09%64.11K
--48.58K
--48.79K
36.00%49.13K
41.35%45.12K
--36.13K
--31.92K
Các mục phi tiền mặt khác
262.32%386.50K
648.89%408.19K
24162.57%524.56K
6238.56%812.79K
23493.42%106.67K
-132.92%-74.37K
-162.11%-2.18K
211.01%12.82K
-101.97%-456.00
3533.44%225.89K
-36.84%3.51K
-77.82%4.12K
561.10%23.10K
-100.68%-6.58K
--5.56K
--18.59K
-70.79%3.49K
--972.36K
--11.96K
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
-61.92%796.63K
-457.24%-2.60M
-72.17%79.64K
-992.22%-2.08M
307.93%2.09M
-41.42%726.93K
572.50%286.13K
-31.67%232.61K
-29.28%-1.01M
381.20%1.24M
-187.51%-60.55K
590.14%340.42K
-3012.18%-778.34K
-5734.40%-441.31K
--69.20K
---69.45K
148.43%26.73K
-117.48%-7.56K
---55.18K
--43.27K
-Thay đổi các khoản phải thu
-10321.24%-206.55K
-16189.76%-1.53M
-727.94%-79.35K
-99.06%1.18K
98.54%-1.98K
122.03%9.50K
16.86%-9.58K
8775.46%125.50K
-4551.80%-135.79K
-9929.07%-43.13K
-1322.48%-11.53K
6833.33%1.41K
-129.48%-2.92K
-105.20%-430.00
--943.00
---21.00
-149.98%-1.27K
-85.36%8.27K
--2.54K
--56.49K
-Thay đổi hàng tồn kho
-81.59%-60.77K
73.47%142.23K
-100.00%0.00
295.79%2.42K
59.01%-33.47K
536.58%81.99K
139.41%16.33K
-11.86%-1.24K
-1048.61%-81.64K
36.04%-18.78K
---41.44K
96.28%-1.10K
-44.78%8.61K
55.90%-29.36K
--0.00
---29.69K
293.21%15.59K
-1331580.00%-66.57K
---8.07K
--5.00
-Thay đổi chi phí trả trước
-118.38%-87.05K
-154.48%-328.05K
191.36%265.05K
-114.21%-32.53K
95.00%-39.86K
12.91%602.13K
-54.82%90.97K
212.32%228.90K
9.30%-797.96K
216.74%533.30K
658.09%201.35K
149469.39%73.29K
-3006.07%-879.76K
-1206.89%-456.82K
---36.08K
--49.00
29.19%-28.32K
-249.55%-34.95K
---40.00K
---10.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
---70.00K
--70.00K
---2.68M
--2.68M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-22.03%362.25K
-1190.58%-1.71M
-282.44%-1.62M
-278.24%-3.64M
124.02%464.61K
29.57%-132.55K
40.09%-423.96K
-55.18%-961.80K
-16.27%-1.93M
85.53%-188.21K
11.17%-707.69K
13.22%-619.79K
-242.42%-1.66M
-1177.76%-1.30M
---796.72K
---714.22K
-45.19%-485.76K
184.27%120.65K
---334.57K
---143.17K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
4561.38%88.96K
-50.71%165.70K
100.00%0.00
45.80%-187.51K
-100.20%-1.99K
-79.83%336.16K
100.00%-1.00
-108.76%-345.92K
109.62%986.98K
378.50%1.67M
-2327.87%-3.67M
21233.61%3.95M
214.12%470.85K
307.17%348.34K
--164.79K
--18.50K
169.51%149.90K
27.06%85.55K
--55.62K
--67.33K
Chi phí vốn
--138.55K
-57.29%200.00K
--0.00
--85.50K
-100.00%0.00
-71.90%468.31K
----
----
109.62%986.98K
378.50%1.67M
----
21233.61%3.95M
214.12%470.85K
307.17%348.34K
--164.79K
--18.50K
169.51%149.90K
27.06%85.55K
--55.62K
--67.33K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
4561.38%88.96K
-50.71%165.70K
100.00%0.00
45.80%-187.51K
-100.20%-1.99K
-79.83%336.16K
100.00%-1.00
-108.76%-345.92K
109.62%986.98K
378.50%1.67M
-2327.87%-3.67M
21233.61%3.95M
214.12%470.85K
307.17%348.34K
--164.79K
--18.50K
169.51%149.90K
27.06%85.55K
--55.62K
--67.33K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---150.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
---300.00K
---1.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---2.89M
---3.00M
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-164498.19%-3.28M
-841.73%-3.17M
-100.00%0.00
-45.80%187.51K
100.20%1.99K
79.83%-336.16K
-100.00%1.00
108.76%345.92K
-109.62%-986.98K
-378.50%-1.67M
2327.87%3.67M
-21233.61%-3.95M
-214.12%-470.85K
-307.17%-348.34K
---164.79K
---18.50K
27.10%-149.90K
-27.06%-85.55K
---205.62K
---67.33K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
285.76%587.52K
1325.37%7.43M
1919.97%1.59M
136.62%2.75M
-94.61%152.30K
-68.52%521.06K
97.03%-87.23K
-71.16%1.16M
24105.10%2.83M
2754.49%1.66M
-153.00%-2.94M
476.40%4.03M
86.34%-11.78K
-1181.06%-62.36K
--5.54M
--699.36K
-115.50%-86.21K
-102.64%-4.87K
--556.15K
--184.71K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-91.19%300.94K
-169.32%-950.52K
191.50%885.00K
-279.22%-520.74K
2593.77%3.42M
-121.32%-352.94K
67.07%-967.21K
-103.41%-137.32K
1177.11%126.84K
2754.49%1.66M
-77.13%-2.94M
476.40%4.03M
86.34%-11.78K
64.56%-62.36K
---1.66M
--699.36K
-181.21%-86.21K
-1050.57%-175.98K
--106.15K
---15.29K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
777.57%7.67M
-30.68%610.00K
-92.31%100.00K
-100.00%0.00
--874.00K
--879.98K
--1.30M
--2.70M
----
----
----
----
-100.00%0.00
--7.20M
--0.00
-100.00%0.00
-14.44%171.11K
--450.00K
--200.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
108.78%286.58K
--707.61K
--92.56K
--3.17M
---3.26M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
285.76%587.52K
1325.37%7.43M
1919.97%1.59M
136.62%2.75M
-94.61%152.30K
-68.52%521.06K
97.03%-87.23K
-71.16%1.16M
24105.10%2.83M
2754.49%1.66M
-153.00%-2.94M
476.40%4.03M
86.34%-11.78K
-1181.06%-62.36K
--5.54M
--699.36K
-115.50%-86.21K
-102.64%-4.87K
--556.15K
--184.71K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
1539.99%2.59M
-58.39%44.05K
-87.38%77.87K
1006.20%777.12K
-3.70%158.22K
-70.91%105.86K
82.83%617.05K
-91.95%70.25K
-94.56%164.30K
-92.31%363.95K
125.26%337.49K
376.61%873.10K
233.58%3.02M
440.70%4.73M
--149.82K
--183.19K
603.95%905.05K
466.71%874.82K
--128.57K
--154.37K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-476.20%-2.33M
4772.16%2.55M
93.38%-33.82K
-227.88%-699.25K
758.06%618.90K
126.22%52.35K
-2032.00%-511.19K
202.09%546.80K
95.62%-94.05K
88.33%-199.65K
-99.42%26.46K
-1505.21%-535.61K
-197.28%-2.15M
-5759.21%-1.71M
--4.58M
---33.37K
-4623.22%-721.86K
217.19%30.23K
--15.96K
---25.80K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-65.72%266.38K
1539.99%2.59M
-58.39%44.05K
-87.38%77.87K
1006.20%777.12K
-3.70%158.22K
-70.91%105.86K
82.83%617.05K
-91.95%70.25K
-94.56%164.30K
-92.31%363.95K
125.26%337.49K
376.61%873.10K
233.58%3.02M
--4.73M
--149.82K
26.75%183.19K
603.95%905.05K
--144.53K
--128.57K
Dòng tiền tự do
-51.85%223.70K
-217.99%-1.91M
-282.44%-1.62M
-287.13%-3.72M
115.91%464.61K
67.61%-600.87K
40.09%-423.96K
78.94%-961.80K
-36.86%-2.92M
-12.52%-1.86M
26.40%-707.69K
-523.25%-4.57M
-235.74%-2.13M
-4796.75%-1.65M
---961.51K
---732.72K
-62.91%-635.65K
116.68%35.10K
---390.19K
---210.51K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Reborn Coffee Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Reborn Coffee Inc đã tạo ra -6.51M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Reborn Coffee Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Reborn Coffee Inc đã tăng -88.44% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Reborn Coffee Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Reborn Coffee Inc đã chi 51.20K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Reborn Coffee Inc đã thay đổi như thế nào?

Reborn Coffee Inc đã sử dụng 11.92M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với REBN?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Reborn Coffee Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -6.56M, phản ánh sự thay đổi -43.74% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.