tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Reborn Coffee Inc

REBN
Thêm vào danh sách theo dõi
1.350USD
-0.040-2.88%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.09MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của REBN

Theo dõi tình hình tài chính của Reborn Coffee Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Reborn Coffee Inc

Mới phát hành
Th05 22, 2026
EPS / Dự báo
-0.22/--
Doanh thu / Dự báo
5.21M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
8.09M
36.54%
EPS(YoY)
-1.73
-4.07%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
53.12%-0.22
188.32%0.31
-128.92%-0.68
-140.14%-1.15
20.76%-0.47
66.33%-0.35
34.29%-0.30
38.68%-0.48
5.47%-0.60
-50.72%-1.04
---0.45
---0.78
---0.63
---0.69
---1.64
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
207.78%5.21M
80.47%3.21M
7.76%1.36M
33.64%1.83M
11.54%1.69M
31.49%1.78M
-16.86%1.26M
-9.61%1.37M
35.26%1.52M
57.16%1.35M
80.65%1.51M
92.64%1.52M
49.02%1.12M
20.85%860.65K
21.87%838.25K
60.52%788.48K
93.65%753.15K
143.06%712.14K
205.48%687.81K
--491.19K
----
----
Lợi nhuận ròng
16.59%-1.83M
203.41%1.84M
-379.29%-3.45M
-305.59%-5.34M
-121.21%-2.19M
-3.53%-1.78M
3.89%-719.75K
-1.78%-1.32M
-2.74%-990.54K
-51.73%-1.72M
18.60%-748.90K
-38.04%-1.29M
-70.61%-964.16K
-31.05%-1.13M
52.60%-920.06K
-204.58%-937.15K
-72.56%-565.11K
-103.59%-864.26K
-515.82%-1.94M
---307.68K
----
----
Biên lợi nhuận ròng
77.86%-28.65%
161.48%61.49%
-344.78%-254.29%
-203.49%-291.04%
-98.32%-129.40%
21.27%-100.02%
-15.60%-57.17%
-12.60%-95.90%
24.05%-65.25%
3.46%-127.04%
---49.46%
---85.17%
---85.91%
---131.60%
---101.78%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-11.15%40.35%
49.61%67.78%
-18.89%52.30%
9.13%77.09%
-39.36%45.41%
-24.97%45.30%
-7.94%64.47%
8.41%70.64%
11.65%74.88%
-8.47%60.38%
--70.04%
--65.16%
--67.07%
--65.97%
--65.37%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
123.88%38.22%
137.13%33.55%
155.09%38.50%
29.22%29.73%
-27.43%17.07%
-46.19%14.15%
-28.33%15.09%
-41.16%23.01%
181.03%23.53%
219.85%26.29%
--21.06%
--39.10%
--8.37%
--8.22%
--8.28%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
207.78%5.21M
80.47%3.21M
7.76%1.36M
33.64%1.83M
11.54%1.69M
31.49%1.78M
-16.86%1.26M
-9.61%1.37M
35.26%1.52M
57.16%1.35M
80.65%1.51M
92.64%1.52M
49.02%1.12M
20.85%860.65K
21.87%838.25K
60.52%788.48K
93.65%753.15K
143.06%712.14K
205.48%687.81K
--491.19K
----
----
Lợi nhuận hoạt động
48.59%-872.68K
298.34%3.36M
-320.58%-3.05M
-229.53%-4.41M
-96.55%-1.70M
-2.11%-1.69M
1.09%-724.70K
-11.52%-1.34M
9.28%-863.57K
-45.35%-1.66M
18.19%-732.71K
-29.19%-1.20M
-65.46%-951.96K
-31.59%-1.14M
16.13%-895.63K
-202.11%-928.39K
-78.63%-575.33K
-312.02%-867.21K
-244.10%-1.07M
---307.30K
----
----
Lợi nhuận ròng
16.59%-1.83M
203.41%1.84M
-379.29%-3.45M
-305.59%-5.34M
-121.21%-2.19M
-3.53%-1.78M
3.89%-719.75K
-1.78%-1.32M
-2.74%-990.54K
-51.73%-1.72M
18.60%-748.90K
-38.04%-1.29M
-70.61%-964.16K
-31.05%-1.13M
52.60%-920.06K
-204.58%-937.15K
-72.56%-565.11K
-103.59%-864.26K
-515.82%-1.94M
---307.68K
----
----
Tài sản ngắn hạn
402.42%7.82M
697.35%6.88M
-51.25%667.12K
-46.50%886.64K
-8.03%1.56M
12.72%862.75K
-24.65%1.37M
-5.25%1.66M
-28.21%1.69M
-78.91%765.42K
-64.32%1.82M
268.81%1.75M
393.42%2.36M
206.13%3.63M
379.13%5.09M
--474.21K
--477.92K
--1.19M
--1.06M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
56.95%8.81M
140.23%6.69M
139.49%7.95M
74.15%6.46M
42.97%5.62M
-27.21%2.78M
29.47%3.32M
34.31%3.71M
205.88%3.93M
258.66%3.82M
142.90%2.57M
69.78%2.76M
34.09%1.28M
16.72%1.07M
19.17%1.06M
--1.63M
--957.59K
--913.47K
--886.28K
----
----
----
Tổng tài sản
75.48%14.15M
69.22%13.18M
-35.71%6.20M
-39.42%6.38M
-25.88%8.06M
-15.81%7.79M
14.22%9.64M
-12.68%10.53M
33.26%10.88M
9.40%9.25M
-7.76%8.44M
162.52%12.06M
77.68%8.16M
77.55%8.46M
103.22%9.15M
--4.59M
--4.60M
--4.76M
--4.50M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
39.97%10.71M
64.57%8.54M
37.92%9.62M
3.73%8.28M
-7.94%7.65M
-38.30%5.19M
1.44%6.98M
-18.33%7.99M
71.58%8.31M
101.53%8.41M
74.15%6.88M
109.31%9.78M
22.22%4.84M
16.99%4.17M
11.02%3.95M
--4.67M
--3.96M
--3.57M
--3.56M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
729.01%3.45M
78.50%4.65M
-228.34%-3.42M
-174.92%-1.91M
-83.84%415.58K
207.51%2.60M
70.39%2.67M
11.58%2.54M
-22.60%2.57M
-80.25%846.41K
-69.93%1.56M
2985.74%2.28M
424.71%3.32M
257.72%4.29M
449.65%5.20M
---78.97K
--633.18K
--1.20M
--946.62K
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-22.03%362.25K
-1190.58%-1.71M
-282.44%-1.62M
-278.24%-3.64M
124.02%464.61K
29.57%-132.55K
40.09%-423.96K
-55.18%-961.80K
-16.27%-1.93M
85.53%-188.21K
11.17%-707.69K
13.22%-619.79K
-242.42%-1.66M
-1177.76%-1.30M
---796.72K
---714.22K
-45.19%-485.76K
184.27%120.65K
----
----
---334.57K
---143.17K
Đầu tư ròng
-164498.19%-3.28M
-841.73%-3.17M
-100.00%0.00
-45.80%187.51K
100.20%1.99K
79.83%-336.16K
-100.00%1.00
108.76%345.92K
-109.62%-986.98K
-378.50%-1.67M
2327.87%3.67M
-21233.61%-3.95M
-214.12%-470.85K
-307.17%-348.34K
---164.79K
---18.50K
27.10%-149.90K
-27.06%-85.55K
----
----
---205.62K
---67.33K
Tài chính thuần
285.76%587.52K
1325.37%7.43M
1919.97%1.59M
136.62%2.75M
-94.61%152.30K
-68.52%521.06K
97.03%-87.23K
-71.16%1.16M
24105.10%2.83M
2754.49%1.66M
-153.00%-2.94M
476.40%4.03M
86.34%-11.78K
-1181.06%-62.36K
--5.54M
--699.36K
-115.50%-86.21K
-102.64%-4.87K
----
----
--556.15K
--184.71K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Reborn Coffee Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reborn Coffee Inc, tổng doanh thu đạt 8.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.93M.

Tài sản ngắn hạn của Reborn Coffee Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reborn Coffee Inc, tài sản ngắn hạn là 6.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 697.35.

Tổng tài sản của Reborn Coffee Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Reborn Coffee Inc là 13.18M, bao gồm 6.88M tài sản ngắn hạn và 6.30M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Reborn Coffee Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reborn Coffee Inc, tổng nghĩa vụ của Reborn Coffee Inc là 8.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.57.

Tổng vốn chủ sở hữu của Reborn Coffee Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reborn Coffee Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Reborn Coffee Inc là 4.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.50.

Thu nhập hoạt động thuần của Reborn Coffee Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reborn Coffee Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Reborn Coffee Inc là -5.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.42.

Giá trị đầu tư ròng của Reborn Coffee Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reborn Coffee Inc, giá trị đầu tư ròng của Reborn Coffee Inc là -2.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -204.56.

Giá trị huy động vốn ròng của Reborn Coffee Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reborn Coffee Inc, giá trị huy động vốn ròng của Reborn Coffee Inc là 11.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 169.44.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Reborn Coffee Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reborn Coffee Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.07.

Thu nhập ròng của Reborn Coffee Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reborn Coffee Inc, lợi nhuận ròng là -9.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -90.21.

Biên lợi nhuận ròng của Reborn Coffee Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reborn Coffee Inc, biên lợi nhuận ròng là -111.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.26.

Biên lợi nhuận gộp của Reborn Coffee Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reborn Coffee Inc, biên lợi nhuận gộp là 62.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.38.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Reborn Coffee Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reborn Coffee Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 137.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Reborn Coffee Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reborn Coffee Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -256.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.79.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Reborn Coffee Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reborn Coffee Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -85.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.30.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Reborn Coffee Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Reborn Coffee Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.42.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.