tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Redwire Corp

RDW
Thêm vào danh sách theo dõi
11.230USD
+0.700+6.65%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
2.80BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RDW

Theo dõi tình hình tài chính của Redwire Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Redwire Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.19/-0.16
Doanh thu / Dự báo
117.07M/107.02M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
335.38M
10.29%
EPS(YoY)
-2.28
3.01%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
86.71%-0.19
-342.60%-0.40
59.06%-0.56
19.69%-0.29
-234.52%-1.41
46.42%-0.09
-452.65%-1.38
-159.75%-0.37
-165.18%-0.42
6.07%-0.17
42.07%-0.25
---0.14
---0.16
---0.18
---0.43
---1.66
----
----
----
----
Doanh thu
89.56%117.07M
57.95%96.97M
56.40%108.79M
50.69%103.43M
-20.93%61.76M
-30.07%61.40M
9.57%69.56M
9.62%68.64M
29.97%78.11M
52.40%87.79M
18.21%63.48M
68.09%62.61M
63.63%60.10M
75.27%57.60M
30.75%53.70M
13.98%37.25M
14.25%36.73M
3.69%32.87M
77.59%41.08M
161.75%32.68M
Lợi nhuận ròng
67.27%-41.48M
-1104.11%-78.01M
-4.67%-96.40M
-75.93%-42.83M
-355.97%-126.72M
41.83%-6.48M
-466.08%-92.10M
-166.70%-24.34M
-170.76%-27.79M
4.18%-11.14M
41.12%-16.27M
12.43%-9.13M
86.67%-10.26M
32.78%-11.62M
-101.55%-27.63M
57.02%-10.42M
-384.42%-77.03M
-125.35%-17.29M
-94.03%-13.71M
-938.18%-24.25M
Biên lợi nhuận ròng
77.71%-35.00%
-1542.98%-78.89%
18.64%-78.56%
-30.30%-39.79%
-578.13%-157.03%
47.93%-4.80%
-646.14%-96.56%
-202.28%-30.54%
-154.64%-23.16%
26.81%-9.22%
73.14%-12.94%
---10.10%
---9.09%
---12.60%
---48.18%
---98.03%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
190.05%27.80%
80.73%26.61%
45.19%9.65%
-7.22%16.25%
-285.70%-30.87%
-12.79%14.73%
-60.68%6.65%
-35.93%17.52%
-37.19%16.62%
-31.58%16.89%
5.64%16.90%
--27.34%
--26.46%
--24.68%
--16.00%
--18.81%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-79.37%2.73%
-81.83%6.17%
-85.83%6.16%
-68.73%13.47%
-64.48%13.23%
-4.32%33.96%
31.30%43.46%
26.51%43.08%
21.59%37.25%
11.78%35.49%
7.71%33.10%
--34.05%
--30.63%
--31.75%
--30.73%
--50.98%
----
----
----
----
Doanh thu
89.56%117.07M
57.95%96.97M
56.40%108.79M
50.69%103.43M
-20.93%61.76M
-30.07%61.40M
9.57%69.56M
9.62%68.64M
29.97%78.11M
52.40%87.79M
18.21%63.48M
68.09%62.61M
63.63%60.10M
75.27%57.60M
30.75%53.70M
13.98%37.25M
14.25%36.73M
3.69%32.87M
77.59%41.08M
161.75%32.68M
Lợi nhuận hoạt động
88.21%-6.37M
-185.42%-68.43M
-265.82%-48.30M
-23473.78%-52.59M
-2322.69%-56.92M
-1237.14%-23.98M
557.12%29.13M
111.59%225.00K
161.47%2.56M
-270.76%-1.79M
36.28%-6.37M
66.80%-1.94M
84.53%-4.17M
107.78%1.05M
65.52%-10.00M
76.44%-5.85M
-574.11%-26.92M
-560.27%-13.50M
-649.96%-29.00M
-953.46%-24.83M
Lợi nhuận ròng
67.27%-41.48M
-1104.11%-78.01M
-4.67%-96.40M
-75.93%-42.83M
-355.97%-126.72M
41.83%-6.48M
-466.08%-92.10M
-166.70%-24.34M
-170.76%-27.79M
4.18%-11.14M
41.12%-16.27M
12.43%-9.13M
86.67%-10.26M
32.78%-11.62M
-101.55%-27.63M
57.02%-10.42M
-384.42%-77.03M
-125.35%-17.29M
-94.03%-13.71M
-938.18%-24.25M
Tài sản ngắn hạn
211.28%761.16M
125.64%320.71M
100.76%252.81M
66.47%210.64M
132.19%244.52M
42.26%142.13M
15.20%125.92M
49.89%126.54M
18.11%105.31M
17.89%99.92M
13.67%109.31M
71.04%84.42M
96.13%89.16M
94.97%84.75M
74.17%96.17M
-8.55%49.36M
28.00%45.46M
--43.47M
--55.22M
--53.97M
Tổng nợ ngắn hạn
16.01%194.24M
54.46%183.10M
4.20%155.61M
14.16%149.58M
56.03%167.43M
14.63%118.54M
33.30%149.34M
50.17%131.02M
15.10%107.30M
22.78%103.41M
18.26%112.04M
37.13%87.25M
68.48%93.22M
56.32%84.22M
84.90%94.74M
69.63%63.62M
3.30%55.33M
--53.88M
--51.24M
--37.51M
Tổng tài sản
28.85%1.94B
381.10%1.51B
395.23%1.45B
398.80%1.45B
479.46%1.51B
21.02%314.10M
7.87%292.62M
18.72%289.94M
3.53%260.27M
5.90%259.54M
5.27%271.27M
32.46%244.23M
40.76%251.40M
-5.67%245.08M
-1.55%257.70M
-14.65%184.37M
-11.43%178.60M
--259.82M
--261.76M
--216.01M
Tổng các khoản nợ
-30.13%313.49M
40.07%346.57M
-9.42%312.09M
48.86%413.33M
95.22%448.70M
16.16%247.43M
57.72%344.53M
48.06%277.67M
21.09%229.84M
18.29%213.01M
16.31%218.44M
10.59%187.53M
20.51%189.81M
8.73%180.07M
21.53%187.81M
23.14%169.57M
-14.44%157.50M
--165.61M
--154.53M
--137.70M
Tổng vốn chủ sở hữu
53.83%1.63B
1646.75%1.16B
2290.47%1.14B
8314.09%1.03B
3381.71%1.06B
43.27%66.67M
-198.27%-51.91M
-78.35%12.28M
-50.59%30.43M
-28.41%46.54M
-24.42%52.83M
282.99%56.69M
191.92%61.59M
-31.00%65.01M
-34.82%69.89M
-81.10%14.80M
20.21%21.10M
--94.21M
--107.22M
--78.31M
Thu nhập hoạt động ròng
71.55%-24.94M
85.21%-6.67M
-443.46%-24.26M
-15.03%-20.32M
-822.19%-87.66M
-1731.01%-45.08M
-54.98%7.06M
-442.69%-17.67M
-434.25%-9.51M
119.68%2.76M
425.00%15.69M
71.04%-3.26M
168.73%2.84M
-22.73%-14.05M
-59.18%-4.83M
21.04%-11.24M
45.25%-4.14M
8.61%-11.45M
69.61%-3.03M
-852.35%-14.24M
Đầu tư ròng
93.40%-10.40M
-48.85%-6.04M
-41.07%-5.85M
-108.38%-7.49M
-5516.49%-157.67M
-71.31%-4.05M
-33.28%-4.15M
-34.81%-3.59M
266.44%2.91M
-196.25%-2.37M
90.83%-3.11M
-96.17%-2.67M
-65.16%-1.75M
21.20%-799.00K
-1285.15%-33.95M
-50.17%-1.36M
3.55%-1.06M
97.03%-1.01M
88.32%-2.45M
-207.82%-905.00K
Tài chính thuần
66.50%448.39M
16.40%63.08M
1954.05%70.58M
-89.72%3.43M
5399.26%269.30M
2566.83%54.19M
-49.22%3.44M
482.04%33.35M
508.42%4.90M
190.84%2.03M
-88.67%6.77M
-34.72%5.73M
-111.77%-1.20M
-6.17%-2.24M
4595.86%59.70M
-74.79%8.78M
5067.80%10.18M
-105.15%-2.11M
-103.72%-1.33M
6992.46%34.82M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Redwire Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redwire Corp, tổng doanh thu đạt 335.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 304.10M.

Tài sản ngắn hạn của Redwire Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redwire Corp, tài sản ngắn hạn là 252.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.76.

Tổng tài sản của Redwire Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Redwire Corp là 1.45B, bao gồm 252.81M tài sản ngắn hạn và 1.20B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Redwire Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redwire Corp, tổng nghĩa vụ của Redwire Corp là 312.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.42.

Tổng vốn chủ sở hữu của Redwire Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redwire Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Redwire Corp là 1.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2290.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Redwire Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redwire Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Redwire Corp là -167.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -656.71.

Giá trị đầu tư ròng của Redwire Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redwire Corp, giá trị đầu tư ròng của Redwire Corp là -175.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2331.88.

Giá trị huy động vốn ròng của Redwire Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redwire Corp, giá trị huy động vốn ròng của Redwire Corp là 397.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 809.27.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Redwire Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redwire Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.01.

Thu nhập ròng của Redwire Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redwire Corp, lợi nhuận ròng là -272.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.28.

Biên lợi nhuận ròng của Redwire Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redwire Corp, biên lợi nhuận ròng là -67.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.70.

Biên lợi nhuận gộp của Redwire Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redwire Corp, biên lợi nhuận gộp là 9.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.91.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Redwire Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redwire Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Redwire Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redwire Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -26.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.84.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Redwire Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Redwire Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -167.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -656.71.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.