tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Radian Group Inc

RDN
Thêm vào danh sách theo dõi
38.690USD
+0.530+1.39%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.22BVốn hóa
9.46P/E TTM

Tình hình tài chính của RDN

Theo dõi tình hình tài chính của Radian Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Radian Group Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/1.34
Doanh thu / Dự báo
--/537.20M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.20B
-0.72%
EPS(YoY)
4.18
5.39%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/24
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-8.76%0.91
14.54%1.13
3.21%1.03
4.04%1.03
0.23%0.99
7.60%0.99
1.23%1.00
7.99%0.99
-0.61%0.99
-10.52%0.92
--0.99
--0.92
--1.00
--1.02
--3.39
----
----
----
----
----
Doanh thu
48.31%471.80M
-4.31%302.24M
-9.02%303.74M
-0.98%318.00M
-0.41%318.11M
-3.12%315.86M
6.83%333.86M
10.90%321.15M
3.09%319.42M
3.59%326.02M
5.51%312.51M
0.96%289.58M
5.76%309.85M
-6.99%314.72M
-9.08%296.19M
-14.88%286.83M
-10.90%292.98M
-8.52%338.37M
-13.19%325.76M
-7.53%336.99M
Lợi nhuận ròng
-14.16%124.09M
4.42%154.84M
-6.88%141.44M
-6.65%141.80M
-5.12%144.56M
3.92%148.29M
-3.00%151.89M
3.98%151.90M
-3.42%152.35M
-12.10%142.69M
-21.03%156.58M
-27.39%146.09M
-12.90%157.76M
-16.08%162.33M
56.85%198.28M
29.63%201.19M
44.20%181.13M
30.69%193.44M
-6.43%126.41M
618.20%155.21M
Biên lợi nhuận ròng
-39.61%27.44%
11.92%52.54%
10.57%50.31%
-5.73%44.59%
-4.73%45.44%
7.27%46.95%
-9.20%45.50%
-6.24%47.30%
-6.32%47.70%
-15.14%43.77%
--50.10%
--50.45%
--50.91%
--51.58%
--66.28%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-55.91%11.91%
-48.72%13.66%
-41.01%13.74%
35.44%33.29%
21.83%27.01%
31.55%26.63%
3.65%23.30%
12.65%24.58%
3.98%22.17%
-8.88%20.24%
--22.48%
--21.82%
--21.32%
--22.22%
--22.42%
----
----
----
----
----
Doanh thu
48.31%471.80M
-4.31%302.24M
-9.02%303.74M
-0.98%318.00M
-0.41%318.11M
-3.12%315.86M
6.83%333.86M
10.90%321.15M
3.09%319.42M
3.59%326.02M
5.51%312.51M
0.96%289.58M
5.76%309.85M
-6.99%314.72M
-9.08%296.19M
-14.88%286.83M
-10.90%292.98M
-8.52%338.37M
-13.19%325.76M
-7.53%336.99M
Lợi nhuận hoạt động
4.93%221.74M
-1.45%221.32M
-4.01%225.43M
-6.70%200.89M
-8.90%211.32M
0.26%224.58M
5.06%234.84M
5.30%215.31M
2.90%231.97M
-6.60%224.00M
-19.20%223.53M
-27.01%204.48M
-11.76%225.44M
-10.13%239.82M
51.24%276.63M
27.00%280.15M
40.08%255.49M
28.72%266.86M
0.08%182.91M
964.93%220.58M
Lợi nhuận ròng
-14.16%124.09M
4.42%154.84M
-6.88%141.44M
-6.65%141.80M
-5.12%144.56M
3.92%148.29M
-3.00%151.89M
3.98%151.90M
-3.42%152.35M
-12.10%142.69M
-21.03%156.58M
-27.39%146.09M
-12.90%157.76M
-16.08%162.33M
56.85%198.28M
29.63%201.19M
44.20%181.13M
30.69%193.44M
-6.43%126.41M
618.20%155.21M
Tổng tài sản
21.53%10.65B
-6.25%8.12B
-2.55%8.20B
17.85%9.58B
12.96%8.77B
14.09%8.66B
14.11%8.42B
11.27%8.13B
7.71%7.76B
7.51%7.59B
5.62%7.38B
0.44%7.31B
-5.40%7.20B
-9.89%7.06B
-13.13%6.99B
-9.17%7.27B
-3.85%7.62B
-1.37%7.84B
3.40%8.04B
5.81%8.01B
Tổng các khoản nợ
39.84%5.84B
-17.31%3.34B
-4.53%3.55B
39.50%5.09B
25.86%4.18B
26.41%4.04B
15.35%3.72B
16.32%3.65B
7.17%3.32B
1.65%3.20B
-0.68%3.23B
-6.21%3.14B
-10.68%3.10B
-12.18%3.14B
-14.16%3.25B
-9.03%3.34B
-5.90%3.47B
-2.27%3.58B
3.52%3.78B
2.57%3.68B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.85%4.81B
3.41%4.78B
-0.99%4.65B
0.23%4.49B
3.31%4.59B
5.14%4.62B
13.15%4.70B
7.47%4.48B
8.12%4.44B
12.21%4.40B
11.10%4.15B
6.10%4.17B
-0.99%4.11B
-7.97%3.92B
-12.21%3.74B
-9.30%3.93B
-2.07%4.15B
-0.60%4.26B
3.29%4.26B
8.73%4.33B
Thu nhập hoạt động ròng
320.34%285.02M
164.50%173.78M
600.90%1.19B
-244.14%-713.34M
32.84%67.81M
-201.68%-269.42M
-416.27%-237.92M
-386.02%-207.28M
-56.29%51.04M
149.61%264.96M
-28.56%75.23M
20.43%72.47M
0.09%116.78M
-30.99%106.15M
-17.35%105.30M
-51.02%60.17M
-23.76%116.67M
-3.68%153.81M
-34.14%127.41M
-17.81%122.87M
Đầu tư ròng
-297.53%-209.85M
-364.03%-93.25M
-163.54%-233.10M
12184.35%125.07M
244.74%106.24M
131.70%35.32M
469.03%366.86M
98.26%-1.03M
-140.32%-73.40M
-107.32%-111.40M
-376.51%-99.41M
-170.49%-59.49M
57.46%-30.54M
-267.27%-53.73M
-15.23%35.95M
1422.07%84.40M
12.38%-71.80M
122.07%32.12M
126.97%42.41M
100.91%5.54M
Tài chính thuần
145.39%84.96M
-146.47%-114.08M
-710.73%-929.51M
198.10%582.11M
-701.55%-187.17M
229.01%245.50M
-719.07%-114.65M
15536.84%195.28M
133.80%31.11M
-268.30%-190.29M
108.37%18.52M
99.11%-1.27M
-43.84%-92.05M
72.79%-51.67M
-46.39%-221.26M
-24.49%-142.25M
-54.30%-64.00M
-2842.58%-189.88M
-338.56%-151.15M
-123.53%-114.27M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Radian Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radian Group Inc, tổng doanh thu đạt 1.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.21B.

Tổng nghĩa vụ của Radian Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radian Group Inc, tổng nghĩa vụ của Radian Group Inc là 3.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.83.

Tổng vốn chủ sở hữu của Radian Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radian Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Radian Group Inc là 4.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.41.

Thu nhập hoạt động thuần của Radian Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radian Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Radian Group Inc là 871.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.03.

Giá trị đầu tư ròng của Radian Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radian Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Radian Group Inc là -95.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -129.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Radian Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radian Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Radian Group Inc là -648.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -281.58.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Radian Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radian Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.39.

Thu nhập ròng của Radian Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radian Group Inc, lợi nhuận ròng là 582.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.61.

Biên lợi nhuận ròng của Radian Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radian Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 51.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.70.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Radian Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radian Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Radian Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radian Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Radian Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radian Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Radian Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Radian Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 871.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.03.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.