tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arcus Biosciences Inc

RCUS
Thêm vào danh sách theo dõi
28.190USD
-0.040-0.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.55BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của RCUS

Theo dõi tình hình tài chính của Arcus Biosciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Arcus Biosciences Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.90
Doanh thu / Dự báo
--/23.41M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
247.00M
-4.26%
EPS(YoY)
-3.29
-4.64%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
10.32%-1.02
12.83%-0.89
-25.93%-1.27
100.00%0.00
-2353.04%-1.14
4.73%-1.03
-5.76%-1.01
0.36%-1.02
95.77%-0.05
-16.16%-1.08
---0.95
---1.02
---1.10
---0.93
---2.78
----
----
----
----
----
Doanh thu
-39.29%17.00M
26.92%33.00M
-45.83%26.00M
310.26%160.00M
-80.69%28.00M
-16.13%26.00M
50.00%48.00M
34.48%39.00M
480.00%145.00M
-7.89%31.00M
-4.71%32.00M
8.37%29.00M
38.85%25.00M
-90.51%33.66M
254.94%33.58M
182.83%26.76M
90.31%18.00M
3636.68%354.50M
-85.34%9.46M
440.63%9.46M
Lợi nhuận ròng
-14.29%-128.00M
-12.77%-106.00M
-46.74%-135.00M
100.00%0.00
-2700.00%-112.00M
-16.05%-94.00M
-29.58%-92.00M
-24.00%-93.00M
95.00%-4.00M
-20.08%-81.00M
-9.37%-71.00M
-12.56%-75.00M
-17.66%-80.00M
-124.15%-67.46M
16.74%-64.92M
12.29%-66.63M
6.34%-67.99M
638.77%279.37M
-4379.64%-77.97M
-68.55%-75.97M
Biên lợi nhuận ròng
-88.24%-752.94%
11.15%-321.21%
-170.90%-519.23%
100.00%0.00%
-14400.00%-400.00%
-38.37%-361.54%
13.62%-191.67%
7.79%-238.46%
99.14%-2.76%
-30.36%-261.29%
---221.88%
---258.62%
---320.00%
---200.43%
---254.70%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
141.56%10.03%
108.24%8.69%
168.02%10.06%
--9.02%
--4.15%
--4.17%
--3.75%
----
----
--0.00%
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-39.29%17.00M
26.92%33.00M
-45.83%26.00M
310.26%160.00M
-80.69%28.00M
-16.13%26.00M
50.00%48.00M
34.48%39.00M
480.00%145.00M
-7.89%31.00M
-4.71%32.00M
8.37%29.00M
38.85%25.00M
-90.51%33.66M
254.94%33.58M
182.83%26.76M
90.31%18.00M
3636.68%354.50M
-85.34%9.46M
440.63%9.46M
Lợi nhuận hoạt động
-9.84%-134.00M
-10.68%-114.00M
-35.24%-142.00M
92.45%-8.00M
-3150.00%-122.00M
-13.19%-103.00M
-31.25%-105.00M
-27.71%-106.00M
104.65%4.00M
-22.24%-91.00M
-15.28%-80.00M
-20.32%-83.00M
-28.01%-86.00M
-126.47%-74.44M
11.18%-69.40M
9.40%-68.98M
7.65%-67.18M
640.77%281.27M
-5134.54%-78.14M
-67.79%-76.14M
Lợi nhuận ròng
-14.29%-128.00M
-12.77%-106.00M
-46.74%-135.00M
100.00%0.00
-2700.00%-112.00M
-16.05%-94.00M
-29.58%-92.00M
-24.00%-93.00M
95.00%-4.00M
-20.08%-81.00M
-9.37%-71.00M
-12.56%-75.00M
-17.66%-80.00M
-124.15%-67.46M
16.74%-64.92M
12.29%-66.63M
6.34%-67.99M
638.77%279.37M
-4379.64%-77.97M
-68.55%-75.97M
Tài sản ngắn hạn
-18.14%844.00M
-0.89%1.01B
-23.96%857.00M
-7.44%946.00M
-3.10%1.03B
22.26%1.02B
27.78%1.13B
3.65%1.02B
4.83%1.06B
-22.12%831.00M
-19.90%882.00M
-19.67%986.00M
-19.71%1.01B
-15.43%1.07B
101.93%1.10B
64.55%1.23B
50.17%1.26B
71.48%1.26B
-31.60%545.29M
58.18%745.95M
Tổng nợ ngắn hạn
8.85%209.00M
2.21%231.00M
9.30%235.00M
5.53%210.00M
-5.88%192.00M
22.83%226.00M
7.50%215.00M
10.56%199.00M
13.97%204.00M
-4.66%184.00M
12.88%200.00M
9.74%180.00M
11.00%179.00M
16.21%193.00M
24.02%177.18M
25.81%164.02M
22.11%161.25M
36.50%166.08M
-12.28%142.87M
225.72%130.37M
Tổng tài sản
-13.75%997.00M
-0.96%1.14B
-22.20%974.00M
-9.36%1.07B
-10.60%1.16B
5.02%1.15B
5.12%1.25B
-2.79%1.19B
3.11%1.29B
-18.59%1.09B
-14.55%1.19B
-17.39%1.22B
-18.75%1.25B
-15.51%1.34B
66.07%1.39B
64.31%1.48B
65.05%1.54B
106.13%1.59B
3.48%839.29M
86.70%898.77M
Tổng các khoản nợ
-24.32%473.00M
-23.61%508.00M
-21.69%538.00M
-4.54%526.00M
6.66%625.00M
5.06%665.00M
2.38%687.00M
-15.75%551.00M
-10.40%586.00M
-7.99%633.00M
-3.47%671.00M
-10.34%654.00M
-12.43%654.00M
-8.32%688.00M
134.30%695.12M
147.91%729.39M
176.27%746.85M
177.96%750.45M
11.26%296.68M
458.51%294.22M
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.32%524.00M
30.10%631.00M
-22.83%436.00M
-13.54%549.00M
-24.89%531.00M
4.98%485.00M
8.65%565.00M
12.19%635.00M
17.83%707.00M
-29.68%462.00M
-25.58%520.00M
-24.27%566.00M
-24.68%600.00M
-21.92%657.00M
28.77%698.70M
23.63%747.39M
19.82%796.58M
67.52%841.45M
-0.33%542.61M
41.02%604.55M
Thu nhập hoạt động ròng
-4.55%-138.00M
-20.00%-120.00M
-473.08%-97.00M
-41.49%-133.00M
-6500.00%-132.00M
-13.64%-100.00M
141.27%26.00M
-64.91%-94.00M
97.96%-2.00M
-26.18%-88.00M
22.18%-63.00M
12.71%-57.00M
-114.98%-98.00M
-12.30%-69.74M
-50.60%-80.96M
11.75%-65.30M
1086.19%654.00M
-24.50%-62.10M
-124.86%-53.76M
-209.11%-74.00M
Đầu tư ròng
256.25%114.00M
-456.86%-182.00M
372.41%79.00M
117.46%137.00M
118.93%32.00M
82.14%51.00M
-363.64%-29.00M
142.31%63.00M
-231.01%-169.00M
-40.18%28.00M
-53.08%11.00M
112.08%26.00M
148.12%129.00M
147.49%46.81M
126.46%23.45M
-7266.07%-215.20M
-526.67%-268.06M
8287.88%18.91M
77.11%-88.61M
103.45%3.00M
Tài chính thuần
-97.89%3.00M
14400.00%286.00M
-83.33%8.00M
2500.00%52.00M
-37.99%142.00M
-166.67%-2.00M
700.00%48.00M
-91.30%2.00M
22800.00%229.00M
-73.20%3.00M
137.06%6.00M
429.22%23.00M
-93.30%1.00M
-4.08%11.20M
92.03%2.53M
94.80%4.35M
-93.28%14.93M
595.95%11.67M
-98.77%1.32M
-99.32%2.23M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Arcus Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcus Biosciences Inc, tổng doanh thu đạt 247.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 258.00M.

Tài sản ngắn hạn của Arcus Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcus Biosciences Inc, tài sản ngắn hạn là 1.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.89.

Tổng tài sản của Arcus Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Arcus Biosciences Inc là 1.14B, bao gồm 1.01B tài sản ngắn hạn và 132.00M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Arcus Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcus Biosciences Inc, tổng nghĩa vụ của Arcus Biosciences Inc là 508.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.61.

Tổng vốn chủ sở hữu của Arcus Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcus Biosciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Arcus Biosciences Inc là 631.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.10.

Thu nhập hoạt động thuần của Arcus Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcus Biosciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Arcus Biosciences Inc là -386.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.52.

Giá trị đầu tư ròng của Arcus Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcus Biosciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Arcus Biosciences Inc là 66.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 178.57.

Giá trị huy động vốn ròng của Arcus Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcus Biosciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Arcus Biosciences Inc là 488.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.17.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Arcus Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcus Biosciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.64.

Thu nhập ròng của Arcus Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcus Biosciences Inc, lợi nhuận ròng là -353.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.73.

Biên lợi nhuận ròng của Arcus Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcus Biosciences Inc, biên lợi nhuận ròng là -142.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.29.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Arcus Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcus Biosciences Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Arcus Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcus Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -63.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Arcus Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcus Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -30.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.34.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Arcus Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcus Biosciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -386.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.