tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AVITA Medical Inc

RCEL
Thêm vào danh sách theo dõi
4.630USD
-0.120-2.53%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
712.48MVốn hóa
LỗP/E TTM

RCEL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của AVITA Medical Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của AVITA Medical Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
3.98%19.25M
-4.30%17.61M
-12.71%17.06M
21.21%18.42M
66.73%18.51M
29.67%18.41M
43.25%19.55M
29.29%15.20M
5.25%11.10M
50.13%14.20M
50.08%13.64M
41.01%11.75M
39.94%10.55M
-8.24%9.46M
3.73%9.09M
63.34%8.34M
48.99%7.54M
--10.30M
--8.77M
--5.10M
--5.06M
Doanh thu
3.98%19.25M
-4.30%17.61M
-12.71%17.06M
21.21%18.42M
66.73%18.51M
29.67%18.41M
43.25%19.55M
29.29%15.20M
5.25%11.10M
50.13%14.20M
50.08%13.64M
41.01%11.75M
39.94%10.55M
-8.24%9.46M
3.73%9.09M
63.34%8.34M
48.99%7.54M
--10.30M
--8.77M
--5.10M
--5.06M
Chi phí doanh thu
37.54%3.47M
44.89%3.19M
0.60%3.04M
-11657.70%-226.53M
76.22%2.52M
27.67%2.20M
48.47%3.02M
-10.99%1.96M
-10.63%1.43M
37.26%1.72M
44.63%2.03M
66.19%2.20M
-4.82%1.60M
-42.62%1.26M
-26.17%1.41M
63.78%1.32M
89.73%1.68M
--2.19M
--1.90M
--809.00K
--886.00K
Chi phí hoạt động
-6.76%28.00M
-3.80%27.31M
-21.45%26.06M
-754.01%-200.43M
6.38%30.03M
7.56%28.39M
45.79%33.18M
33.77%30.65M
38.54%28.23M
72.81%26.39M
55.53%22.76M
56.96%22.91M
20.61%20.37M
0.85%15.27M
0.83%14.63M
36.13%14.60M
10.91%16.89M
--15.14M
--14.51M
--10.72M
--15.23M
Chi phí R&D
-10.42%5.63M
17.34%5.69M
-30.95%3.75M
4.71%5.12M
20.99%6.28M
-28.31%4.85M
23.53%5.43M
-3.72%4.89M
13.26%5.19M
100.21%6.76M
15.66%4.39M
65.94%5.08M
26.69%4.59M
-14.97%3.38M
-7.54%3.80M
-8.99%3.06M
12.98%3.62M
--3.97M
--4.11M
--3.36M
--3.20M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
20.35%627.00K
71.15%700.00K
84.57%574.00K
170.59%552.00K
156.65%521.00K
118.72%409.00K
88.48%311.00K
39.73%204.00K
50.37%203.00K
43.85%187.00K
19.57%165.00K
6.57%146.00K
-17.18%135.00K
-25.71%130.00K
-17.37%138.00K
-15.43%137.00K
-22.75%163.00K
--175.00K
--167.00K
--162.00K
--211.00K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
94.25%-59.00K
76.55%-212.00K
3.81%-530.00K
14.58%-627.00K
-133.18%-1.03M
-58.60%-904.00K
-22.72%-551.00K
-23.15%-734.00K
---440.00K
---570.00K
---449.00K
---596.00K
Lợi nhuận hoạt động
24.04%-8.75M
2.88%-9.69M
33.98%-9.00M
1516.33%218.85M
32.76%-11.51M
18.18%-9.98M
-49.60%-13.63M
-38.50%-15.45M
-74.30%-17.12M
-109.68%-12.20M
-64.46%-9.11M
-78.20%-11.16M
-5.04%-9.82M
-20.19%-5.82M
3.60%-5.54M
-11.43%-6.26M
8.04%-9.35M
---4.84M
---5.75M
---5.62M
---10.17M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
15.49%1.42M
-3.70%1.25M
-6.70%1.27M
-7.05%1.25M
-9.07%1.23M
15.69%1.30M
13490.00%1.36M
19142.86%1.35M
33800.00%1.36M
18600.00%1.12M
66.67%10.00K
75.00%7.00K
--4.00K
-33.33%6.00K
100.00%6.00K
33.33%4.00K
-100.00%0.00
--9.00K
--3.00K
--3.00K
--7.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
65.85%-28.00K
85.00%-6.00K
45.95%-20.00K
----
---82.00K
---40.00K
---37.00K
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
81.79%-57.00K
-45.57%-115.00K
12.14%-152.00K
-133620.93%-230.00M
-277.11%-313.00K
-3.95%-79.00K
-4.85%-173.00K
-8500.00%-172.00K
-23.88%-83.00K
16.48%-76.00K
-32.00%-165.00K
96.72%-2.00K
30.93%-67.00K
-166.91%-91.00K
48.56%-125.00K
-408.33%-61.00K
-125.58%-97.00K
--136.00K
---243.00K
---12.00K
---43.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-688.24%-600.00K
----
----
----
--102.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
50.06%-395.00K
106.35%20.00K
-157.58%-2.75M
54.19%2.48M
-1098.48%-791.00K
-104.97%-315.00K
-273.66%-1.07M
101.12%1.61M
-109.10%-66.00K
984.10%6.34M
261.76%615.00K
634.86%801.00K
2489.29%725.00K
29150.00%585.00K
2328.57%170.00K
2625.00%109.00K
600.00%28.00K
--2.00K
--7.00K
--4.00K
--4.00K
Thu nhập trước thuế
23.31%-10.62M
-0.59%-11.64M
18.86%-13.17M
35.44%-9.92M
25.64%-13.85M
-64.04%-11.57M
-86.56%-16.23M
-48.11%-15.36M
-102.70%-18.63M
-32.35%-7.05M
-55.82%-8.70M
-65.75%-10.37M
2.84%-9.19M
-13.12%-5.33M
6.73%-5.58M
-11.14%-6.26M
7.42%-9.46M
---4.71M
---5.99M
---5.63M
---10.22M
Thuế thu nhập
-237.50%-11.00K
-189.47%-17.00K
153.57%15.00K
-87.88%4.00K
-73.33%8.00K
58.33%19.00K
-354.55%-28.00K
153.85%33.00K
0.00%30.00K
-50.00%12.00K
175.00%11.00K
225.00%13.00K
650.00%30.00K
242.86%24.00K
-60.00%4.00K
-63.64%4.00K
-60.00%4.00K
--7.00K
--10.00K
--11.00K
--10.00K
Doanh thu sau thuế
23.44%-10.61M
-0.28%-11.62M
18.62%-13.19M
35.56%-9.92M
25.72%-13.86M
-64.03%-11.59M
-86.01%-16.20M
-48.24%-15.39M
-102.36%-18.66M
-31.98%-7.07M
-55.91%-8.71M
-65.85%-10.38M
2.57%-9.22M
-13.46%-5.35M
6.82%-5.59M
-10.99%-6.26M
7.47%-9.46M
---4.72M
---6.00M
---5.64M
---10.23M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
23.44%-10.61M
-0.28%-11.62M
18.62%-13.19M
35.56%-9.92M
25.72%-13.86M
-64.03%-11.59M
-86.01%-16.20M
-48.24%-15.39M
-102.36%-18.66M
-31.98%-7.07M
-55.91%-8.71M
-65.85%-10.38M
2.57%-9.22M
-13.46%-5.35M
6.82%-5.59M
-10.99%-6.26M
7.47%-9.46M
---4.72M
---6.00M
---5.64M
---10.23M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
23.44%-10.61M
-0.28%-11.62M
18.62%-13.19M
35.56%-9.92M
25.72%-13.86M
-64.03%-11.59M
-86.01%-16.20M
-48.24%-15.39M
-102.36%-18.66M
-31.98%-7.07M
-55.91%-8.71M
-65.85%-10.38M
2.57%-9.22M
-13.46%-5.35M
6.82%-5.59M
-10.99%-6.26M
7.47%-9.46M
---4.72M
---6.00M
---5.64M
---10.23M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
23.44%-10.61M
-0.28%-11.62M
18.62%-13.19M
35.56%-9.92M
25.72%-13.86M
-64.03%-11.59M
-86.01%-16.20M
-48.24%-15.39M
-102.36%-18.66M
-31.98%-7.07M
-55.91%-8.71M
-65.85%-10.38M
2.57%-9.22M
-13.46%-5.35M
6.82%-5.59M
-10.99%-6.26M
7.47%-9.46M
---4.72M
---6.00M
---5.64M
---10.23M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
34.18%-0.35
13.76%-0.38
25.53%-0.46
37.04%-0.38
27.46%-0.53
-59.84%-0.44
-81.84%-0.62
-45.24%-0.60
-98.93%-0.73
-29.93%-0.28
-53.48%-0.34
-64.08%-0.41
3.59%-0.37
-12.42%-0.21
15.29%-0.22
3.89%-0.25
20.21%-0.38
---0.19
---0.26
---0.26
---0.48
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
34.18%-0.35
13.76%-0.38
25.53%-0.46
37.04%-0.38
27.46%-0.53
-59.84%-0.44
-81.84%-0.62
-45.24%-0.60
-98.93%-0.73
-29.93%-0.28
-53.48%-0.34
-64.08%-0.41
3.59%-0.37
-12.42%-0.21
15.29%-0.22
3.89%-0.25
20.21%-0.38
---0.19
---0.26
---0.26
---0.48
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của AVITA Medical Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RCEL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của AVITA Medical Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

AVITA Medical Inc báo cáo doanh thu là 71.61M cho năm tài chính 2025, tăng từ 64.25M của năm trước.

Doanh thu mà AVITA Medical Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

AVITA Medical Inc báo cáo doanh thu là 19.25M cho quý gần nhất, tăng 3.98% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của AVITA Medical Inc cho cả năm là bao nhiêu?

AVITA Medical Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -48.59M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của AVITA Medical Inc trong quý trước là bao nhiêu?

AVITA Medical Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -10.61M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của AVITA Medical Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của AVITA Medical Inc là -41.12M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.