tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rhinebeck Bancorp Inc

RBKB
Thêm vào danh sách theo dõi
12.850USD
+0.040+0.31%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
200.97MVốn hóa
13.96P/E TTM

Tình hình tài chính của RBKB

Theo dõi tình hình tài chính của Rhinebeck Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
200.97M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
13.96
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.92
Doanh thu
51.17M
Lợi nhuận ròng
-8.62M
ROE
7.54%
ROA
0.79%

Ngày công bố lợi nhuận của Rhinebeck Bancorp Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
0.17/--
Doanh thu / Dự báo
12.76M/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-31.61%0.17
-31.13%0.15
187.39%0.22
133.26%0.25
178.70%0.25
103.55%0.21
-384.60%-0.25
-749.33%-0.75
-31.42%0.09
42.23%0.10
16.54%0.09
--0.12
--0.13
--0.07
--0.07
--0.57
----
----
----
----
Doanh thu
1.55%12.76M
-1.79%12.04M
72.69%12.89M
1712.83%13.45M
23.99%12.56M
23.61%12.26M
-25.31%7.47M
-107.72%-834.00K
-0.03%10.13M
-7.72%9.92M
-5.94%10.00M
-10.03%10.80M
-14.95%10.13M
-5.19%10.75M
-8.76%10.63M
6.75%12.01M
12.83%11.91M
-2.34%11.34M
-3.99%11.65M
4.69%11.25M
Lợi nhuận ròng
-4.04%2.62M
-3.15%2.22M
188.02%2.34M
133.43%2.69M
179.59%2.73M
104.10%2.29M
-385.38%-2.65M
-752.27%-8.06M
-31.87%975.00K
40.48%1.12M
15.10%930.00K
-41.34%1.24M
-29.47%1.43M
-61.13%798.00K
-72.95%808.00K
-21.53%2.11M
-20.90%2.03M
-38.18%2.05M
27.43%2.99M
133.48%2.69M
Biên lợi nhuận ròng
-5.50%20.51%
-1.39%18.40%
150.97%18.12%
--20.04%
125.50%21.70%
65.12%18.66%
-482.07%-35.54%
----
-31.85%9.62%
52.23%11.30%
22.36%9.30%
--11.44%
--14.12%
--7.42%
--7.60%
--17.55%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-71.87%0.70%
-82.93%0.80%
-60.98%2.33%
-52.94%2.41%
-62.56%2.49%
-46.08%4.70%
-41.18%5.97%
-27.34%5.13%
-20.25%6.66%
5.55%8.72%
115.54%10.14%
--7.06%
--8.35%
--8.26%
--4.71%
--3.30%
----
----
----
----
Doanh thu
1.55%12.76M
-1.79%12.04M
72.69%12.89M
1712.83%13.45M
23.99%12.56M
23.61%12.26M
-25.31%7.47M
-107.72%-834.00K
-0.03%10.13M
-7.72%9.92M
-5.94%10.00M
-10.03%10.80M
-14.95%10.13M
-5.19%10.75M
-8.76%10.63M
6.75%12.01M
12.83%11.91M
-2.34%11.34M
-3.99%11.65M
4.69%11.25M
Lợi nhuận hoạt động
-3.58%3.36M
-2.84%2.84M
187.41%2.92M
132.47%3.34M
177.49%3.49M
101.03%2.93M
-314.05%-3.34M
-752.25%-10.30M
-30.24%1.26M
44.73%1.46M
30.57%1.56M
-41.56%1.58M
-29.03%1.80M
-59.74%1.01M
-70.69%1.19M
-23.19%2.70M
-22.04%2.54M
-40.41%2.50M
1.95%4.07M
-4.69%3.52M
Lợi nhuận ròng
-4.04%2.62M
-3.15%2.22M
188.02%2.34M
133.43%2.69M
179.59%2.73M
104.10%2.29M
-385.38%-2.65M
-752.27%-8.06M
-31.87%975.00K
40.48%1.12M
15.10%930.00K
-41.34%1.24M
-29.47%1.43M
-61.13%798.00K
-72.95%808.00K
-21.53%2.11M
-20.90%2.03M
-38.18%2.05M
27.43%2.99M
133.48%2.69M
Tổng tài sản
15.37%1.47B
2.30%1.28B
3.66%1.30B
3.94%1.32B
-0.13%1.27B
-3.30%1.26B
-4.37%1.26B
-3.75%1.27B
-4.58%1.28B
-3.89%1.30B
-1.70%1.31B
1.76%1.32B
3.43%1.34B
5.45%1.35B
4.28%1.34B
2.37%1.29B
6.83%1.29B
7.05%1.28B
13.50%1.28B
13.49%1.26B
Tổng các khoản nợ
16.17%1.33B
1.44%1.15B
2.73%1.16B
3.46%1.18B
-1.25%1.15B
-4.61%1.13B
-5.47%1.13B
-5.40%1.14B
-5.69%1.16B
-4.53%1.18B
-2.31%1.20B
1.93%1.21B
4.26%1.23B
6.57%1.24B
6.29%1.23B
4.16%1.19B
8.37%1.18B
7.98%1.16B
14.11%1.16B
14.15%1.14B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.26%139.60M
10.06%138.64M
12.33%136.85M
8.43%133.00M
10.98%128.96M
10.24%125.97M
7.17%121.83M
14.99%122.67M
8.13%116.20M
3.21%114.27M
5.14%113.69M
-0.12%106.67M
-5.19%107.46M
-5.61%110.72M
-14.16%108.13M
-14.01%106.80M
-6.99%113.34M
-1.32%117.29M
8.13%125.97M
7.83%124.20M
Thu nhập hoạt động ròng
-22.08%34.38M
-48.90%8.16M
34.74%-10.40M
1676.47%38.59M
279.71%44.12M
1424.05%15.97M
66.20%-15.94M
259.24%2.17M
216.76%11.62M
103.05%1.05M
-310.55%-47.16M
57.17%-1.36M
-235.04%-9.95M
-305.19%-34.37M
5.08%22.40M
-105.69%-3.19M
-68.73%7.37M
-63.76%16.75M
-18.69%21.32M
2070.71%55.96M
Đầu tư ròng
-87.69%2.75M
76.44%22.87M
454.63%10.49M
-182.66%-24.61M
9.20%22.32M
-52.86%12.96M
-237.71%-2.96M
526.57%29.77M
-29.85%20.44M
386.32%27.50M
105.46%2.15M
68.64%-6.98M
168.25%29.14M
50.40%-9.60M
36.17%-39.31M
-97.86%-22.25M
-56.72%-42.69M
45.71%-19.36M
-409.93%-61.58M
-20.51%-11.25M
Tài chính thuần
665.41%154.54M
-26.50%-20.11M
-115.68%-1.57M
99.33%-133.00K
3.39%-27.33M
20.50%-15.90M
-75.24%10.00M
-6.13%-20.00M
-1950.07%-28.29M
-141.05%-20.00M
100.08%40.38M
-238.32%-18.84M
-117.52%-1.38M
2406.06%48.73M
1005.43%20.18M
762.00%13.62M
155.37%7.88M
85.13%-2.11M
46.71%-2.23M
87.33%-2.06M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Rhinebeck Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhinebeck Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 51.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.68M.

Tổng nghĩa vụ của Rhinebeck Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhinebeck Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của Rhinebeck Bancorp Inc là 1.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.73.

Tổng vốn chủ sở hữu của Rhinebeck Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhinebeck Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Rhinebeck Bancorp Inc là 136.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.33.

Thu nhập hoạt động thuần của Rhinebeck Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhinebeck Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Rhinebeck Bancorp Inc là 12.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 216.05.

Giá trị đầu tư ròng của Rhinebeck Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhinebeck Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của Rhinebeck Bancorp Inc là 21.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Rhinebeck Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhinebeck Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của Rhinebeck Bancorp Inc là -44.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.92.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Rhinebeck Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhinebeck Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 182.99.

Thu nhập ròng của Rhinebeck Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhinebeck Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 10.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 216.53.

Biên lợi nhuận ròng của Rhinebeck Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhinebeck Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 19.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 160.77.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Rhinebeck Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhinebeck Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Rhinebeck Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhinebeck Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 206.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Rhinebeck Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhinebeck Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 217.05.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Rhinebeck Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Rhinebeck Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 12.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 216.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.