tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rhinebeck Bancorp Inc

RBKB
Thêm vào danh sách theo dõi
12.700USD
-0.000-0.00%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
198.47MVốn hóa
13.78P/E TTM

RBKB Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Rhinebeck Bancorp Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt bị hạn chế
2.69%31.40M
2.67%31.19M
2.66%31.00M
2.64%30.80M
0.57%30.57M
0.55%30.38M
0.54%30.19M
0.49%30.00M
0.94%30.40M
0.87%30.21M
0.80%30.03M
0.76%29.86M
2.27%30.12M
2.28%29.95M
2.28%29.79M
2.29%29.64M
2.29%29.45M
57.20%29.29M
54.32%29.13M
54.20%28.97M
54.37%28.79M
--18.63M
2.28%18.88M
2.34%18.79M
2.37%18.65M
----
2.44%18.46M
2.46%18.36M
2.49%18.22M
--18.12M
--18.02M
--17.92M
--17.78M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-36.40%13.25M
-7.30%19.54M
-8.15%19.67M
-4.17%20.67M
2.64%20.83M
1.60%21.08M
-10.31%21.41M
-11.87%21.57M
-18.16%20.30M
-17.55%20.75M
-6.81%23.87M
-6.59%24.48M
-6.69%24.80M
-6.99%25.17M
-5.20%25.62M
-2.04%26.20M
-1.22%26.58M
0.91%27.06M
43.44%27.02M
41.64%26.75M
44.49%26.91M
44.91%26.82M
2.73%18.84M
1.70%18.89M
10.54%18.62M
9.14%18.50M
7.62%18.34M
11.92%18.57M
0.30%16.85M
--16.95M
--17.04M
--16.59M
--16.80M
-Tài sản cố định
----
----
--44.29M
----
----
----
----
----
----
----
-0.67%52.79M
----
-0.60%53.00M
-0.70%53.03M
0.28%53.14M
1.95%53.34M
2.38%53.32M
3.51%53.41M
22.38%52.99M
21.73%52.32M
22.93%52.08M
23.10%51.59M
4.54%43.30M
3.99%42.98M
7.85%42.37M
7.29%41.91M
6.67%41.42M
8.43%41.33M
3.28%39.28M
--39.06M
--38.83M
--38.12M
--38.03M
-Khấu hao lũy kế
----
----
--30.66M
----
----
----
----
----
----
----
5.05%28.91M
----
5.46%28.20M
5.77%27.87M
5.99%27.52M
6.12%27.14M
6.23%26.74M
6.33%26.35M
6.17%25.97M
6.13%25.57M
6.03%25.18M
5.86%24.78M
5.97%24.46M
5.87%24.09M
5.83%23.74M
5.88%23.41M
5.93%23.08M
5.74%22.76M
5.64%22.43M
--22.11M
--21.79M
--21.52M
--21.24M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-1.57%2.33M
-1.97%2.33M
-2.50%2.34M
-3.02%2.35M
-3.11%2.36M
-3.21%2.38M
-3.22%2.40M
-3.24%2.42M
-3.33%2.44M
-3.34%2.46M
-3.43%2.48M
-3.51%2.50M
-3.55%2.52M
-3.63%2.54M
-3.71%2.57M
-3.78%2.59M
-3.86%2.62M
-3.96%2.64M
65.82%2.67M
66.46%2.69M
66.99%2.72M
67.68%2.75M
-2.54%1.61M
-2.59%1.62M
-2.51%1.63M
-2.55%1.64M
-2.54%1.65M
-2.46%1.66M
-2.51%1.67M
--1.68M
--1.69M
--1.70M
--1.71M
Tổng tài sản
15.37%1.47B
2.30%1.28B
3.66%1.30B
3.94%1.32B
-0.13%1.27B
-3.30%1.26B
-4.37%1.26B
-3.75%1.27B
-4.58%1.28B
-3.89%1.30B
-1.70%1.31B
1.76%1.32B
3.43%1.34B
5.45%1.35B
4.28%1.34B
2.37%1.29B
6.83%1.29B
7.05%1.28B
13.50%1.28B
13.49%1.26B
7.25%1.21B
18.84%1.20B
15.90%1.13B
17.61%1.11B
23.57%1.13B
13.85%1.01B
10.37%973.95M
15.41%946.03M
15.60%913.08M
--884.76M
--882.42M
--819.71M
--789.85M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
-74.98%1.61M
-96.53%1.61M
-86.59%2.68M
-97.10%1.45M
-89.25%6.45M
-41.94%46.45M
-50.00%20.00M
-16.67%50.00M
-25.00%60.00M
56.03%80.00M
6.55%40.00M
152.04%60.00M
402.26%80.00M
--51.27M
--37.54M
--23.81M
--15.93M
----
----
----
----
----
----
--12.08M
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--5.00M
----
----
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--12.08M
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--5.00M
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
--5.16M
--5.16M
--5.16M
--5.16M
-Nợ dài hạn
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
0.00%5.16M
--5.16M
--5.16M
--5.16M
--5.16M
Tiền gửi của khách hàng
19.81%1.28B
6.70%1.10B
7.50%1.10B
6.66%1.12B
3.77%1.07B
-0.27%1.03B
-0.94%1.02B
-3.34%1.05B
-4.22%1.03B
-5.17%1.04B
-8.80%1.03B
-2.51%1.08B
-3.14%1.08B
-1.72%1.09B
2.53%1.13B
2.10%1.11B
8.30%1.11B
10.38%1.11B
18.58%1.10B
18.69%1.09B
12.87%1.03B
28.47%1.01B
20.17%929.36M
18.99%916.20M
26.95%910.04M
14.71%784.65M
12.99%773.34M
11.31%769.99M
7.62%716.86M
--684.02M
--684.42M
--691.72M
--666.10M
Tổng các khoản nợ
16.17%1.33B
1.44%1.15B
2.73%1.16B
3.46%1.18B
-1.25%1.15B
-4.61%1.13B
-5.47%1.13B
-5.40%1.14B
-5.69%1.16B
-4.53%1.18B
-2.31%1.20B
1.93%1.21B
4.26%1.23B
6.57%1.24B
6.29%1.23B
4.16%1.19B
8.37%1.18B
7.98%1.16B
14.11%1.16B
14.15%1.14B
7.26%1.09B
20.69%1.08B
17.16%1.01B
19.05%997.39M
25.65%1.01B
14.24%893.37M
4.97%864.06M
9.84%837.77M
9.97%807.53M
--781.98M
--823.15M
--762.69M
--734.29M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-2.18%45.02M
-0.60%45.79M
-0.51%45.82M
-0.30%45.91M
-0.07%46.02M
0.01%46.07M
-0.03%46.06M
-0.08%46.05M
-0.08%46.05M
-2.69%46.06M
-2.37%46.07M
-2.02%46.09M
-1.93%46.09M
1.05%47.33M
1.08%47.19M
0.98%47.03M
1.16%46.99M
1.17%46.84M
1.16%46.69M
1.25%46.58M
1.07%46.46M
0.69%46.30M
0.37%46.15M
0.07%46.01M
0.02%45.96M
50988.89%45.98M
45880.00%45.98M
45876.00%45.98M
45855.00%45.95M
--90.00K
--100.00K
--100.00K
--100.00K
Lợi nhuận giữ lại
9.50%105.98M
10.54%103.96M
10.93%101.80M
5.35%99.47M
-5.56%96.78M
-7.34%94.05M
-8.59%91.77M
-5.06%94.42M
4.34%102.48M
4.87%101.51M
3.89%100.39M
3.80%99.46M
4.81%98.22M
5.57%96.79M
7.81%96.62M
10.59%95.82M
11.62%93.71M
12.64%91.68M
14.80%89.63M
14.41%86.64M
12.58%83.95M
11.15%81.39M
8.20%78.07M
7.55%75.72M
9.15%74.58M
-35.18%73.23M
9.01%72.15M
8.34%70.41M
8.40%68.32M
--112.97M
--66.19M
--64.99M
--63.03M
Vốn dự trữ
-2.18%44.91M
-0.60%45.68M
-0.51%45.71M
-0.30%45.80M
-0.07%45.91M
0.01%45.95M
-0.03%45.95M
-0.08%45.94M
-0.08%45.94M
-2.69%45.95M
-2.37%45.96M
-2.02%45.98M
-1.93%45.98M
1.05%47.22M
1.08%47.08M
0.98%46.92M
1.15%46.88M
1.17%46.73M
1.16%46.57M
1.25%46.47M
1.08%46.35M
0.70%46.19M
0.37%46.04M
0.07%45.90M
0.02%45.85M
218523.81%45.87M
45769.00%45.87M
45765.00%45.87M
45744.00%45.84M
---21.00K
--100.00K
--100.00K
--100.00K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-59.00%-17.33M
25.26%-8.33M
38.69%-7.93M
35.41%-9.49M
62.65%-10.90M
62.95%-11.14M
56.15%-12.94M
58.66%-14.69M
12.82%-29.17M
-0.37%-30.08M
8.36%-29.50M
-9.35%-35.54M
-40.83%-33.46M
-70.52%-29.97M
-385.14%-32.19M
-518.87%-32.50M
-402.24%-23.76M
-254.31%-17.57M
-75.02%-6.63M
-105.24%-5.25M
-67.71%-4.73M
-306.89%-4.96M
7.63%-3.79M
34.94%-2.56M
35.22%-2.82M
79.39%-1.22M
41.47%-4.10M
51.31%-3.93M
42.44%-4.36M
---5.92M
---7.01M
---8.08M
---7.57M
Tổng vốn chủ sở hữu
8.26%139.60M
10.06%138.64M
12.33%136.85M
8.43%133.00M
10.98%128.96M
10.24%125.97M
7.17%121.83M
14.99%122.67M
8.13%116.20M
3.21%114.27M
5.14%113.69M
-0.12%106.67M
-5.19%107.46M
-5.61%110.72M
-14.16%108.13M
-14.01%106.80M
-6.99%113.34M
-1.32%117.29M
8.13%125.97M
7.83%124.20M
7.20%121.86M
4.35%118.86M
6.02%116.50M
6.41%115.19M
7.70%113.68M
10.81%113.90M
85.37%109.88M
89.88%108.25M
89.98%105.56M
--102.78M
--59.28M
--57.01M
--55.56M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RBKB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của Rhinebeck Bancorp Inc là bao nhiêu?

Rhinebeck Bancorp Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 136.85M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.