tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

RBB Bancorp

RBB
Thêm vào danh sách theo dõi
26.790USD
+0.040+0.15%
Đóng cửa 09-21 16:00ET
455.05MVốn hóa
11.33P/E TTM

Tình hình tài chính của RBB

Theo dõi tình hình tài chính của RBB Bancorp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
455.05M
Cổ tức TTM
0.64
P/E TTM
11.33
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.37
Doanh thu
111.76M
Lợi nhuận ròng
26.66M
ROE
7.87%
ROA
1.00%

Ngày công bố lợi nhuận của RBB Bancorp

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
0.60/0.53
Doanh thu / Dự báo
30.69M/33.06M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
13.34%0.60
412.63%0.66
141.03%0.60
49.93%0.59
33.39%0.53
-70.10%0.13
-61.25%0.25
-11.91%0.39
-31.61%0.39
-25.23%0.43
-31.03%0.64
--0.45
--0.58
--0.58
--0.93
--2.44
----
----
----
----
Doanh thu
12.49%30.69M
17.04%30.34M
13.04%29.46M
16.64%29.09M
13.69%27.28M
4.73%25.92M
7.18%26.06M
-11.22%24.94M
-25.60%24.00M
-28.59%24.75M
-38.53%24.32M
-29.35%28.09M
-14.87%32.25M
-3.01%34.66M
12.84%39.56M
11.43%39.76M
16.08%37.89M
6.40%35.74M
9.10%35.06M
25.72%35.68M
Lợi nhuận ròng
8.65%10.14M
393.45%11.30M
132.09%10.18M
44.99%10.15M
28.82%9.33M
-71.50%2.29M
-63.68%4.38M
-17.40%7.00M
-33.83%7.25M
-26.75%8.04M
-31.33%12.07M
-49.12%8.47M
-29.24%10.95M
-24.79%10.97M
12.27%17.58M
8.76%16.65M
16.09%15.47M
17.47%14.59M
40.48%15.66M
79.71%15.31M
Biên lợi nhuận ròng
-3.41%33.04%
321.60%37.25%
105.31%34.54%
24.31%34.88%
13.31%34.21%
-72.79%8.83%
-66.11%16.82%
-6.96%28.06%
-11.06%30.19%
2.59%32.47%
11.72%49.64%
--30.16%
--33.95%
--31.65%
--44.44%
--41.23%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-10.25%6.91%
-13.94%6.33%
-24.80%6.30%
-24.85%6.30%
4.75%7.70%
0.33%7.35%
18.80%8.38%
0.66%8.38%
-11.53%7.35%
-26.26%7.33%
-32.27%7.06%
--8.33%
--8.31%
--9.94%
--10.42%
--10.96%
----
----
----
----
Doanh thu
12.49%30.69M
17.04%30.34M
13.04%29.46M
16.64%29.09M
13.69%27.28M
4.73%25.92M
7.18%26.06M
-11.22%24.94M
-25.60%24.00M
-28.59%24.75M
-38.53%24.32M
-29.35%28.09M
-14.87%32.25M
-3.01%34.66M
12.84%39.56M
11.43%39.76M
16.08%37.89M
6.40%35.74M
9.10%35.06M
25.72%35.68M
Lợi nhuận hoạt động
10.60%14.30M
364.14%14.81M
152.13%12.75M
38.58%13.26M
36.41%12.93M
-69.78%3.19M
-70.76%5.06M
-19.32%9.57M
-38.93%9.48M
-32.06%10.56M
-31.61%17.29M
-48.55%11.86M
-26.98%15.52M
-26.20%15.54M
9.05%25.29M
-7.15%23.05M
12.22%21.26M
16.10%21.05M
12.48%23.19M
62.76%24.83M
Lợi nhuận ròng
8.65%10.14M
393.45%11.30M
132.09%10.18M
44.99%10.15M
28.82%9.33M
-71.50%2.29M
-63.68%4.38M
-17.40%7.00M
-33.83%7.25M
-26.75%8.04M
-31.33%12.07M
-49.12%8.47M
-29.24%10.95M
-24.79%10.97M
12.27%17.58M
8.76%16.65M
16.09%15.47M
17.47%14.59M
40.48%15.66M
79.71%15.31M
Tổng tài sản
4.52%4.28B
4.61%4.19B
5.41%4.21B
5.46%4.21B
5.74%4.09B
3.39%4.01B
-0.83%3.99B
-1.94%3.99B
-5.09%3.87B
-5.65%3.88B
2.73%4.03B
4.20%4.07B
2.69%4.08B
2.40%4.11B
-7.31%3.92B
2.72%3.91B
2.02%3.97B
9.53%4.01B
26.21%4.23B
13.16%3.80B
Tổng các khoản nợ
4.69%3.74B
4.69%3.66B
5.75%3.68B
6.13%3.69B
6.42%3.57B
4.02%3.50B
-0.86%3.48B
-2.41%3.48B
-6.11%3.36B
-6.95%3.36B
2.34%3.51B
3.89%3.57B
2.00%3.58B
1.88%3.62B
-8.69%3.43B
2.62%3.43B
1.65%3.51B
9.91%3.55B
28.75%3.76B
13.87%3.35B
Tổng vốn chủ sở hữu
3.39%535.18M
4.07%531.05M
3.06%523.41M
0.90%514.34M
1.24%517.65M
-0.72%510.31M
-0.66%507.88M
1.44%509.73M
2.20%511.29M
3.89%513.99M
5.51%511.26M
6.51%502.51M
7.89%500.29M
6.44%494.76M
3.83%484.56M
3.46%471.80M
4.83%463.71M
6.69%464.82M
8.91%466.68M
8.21%456.02M
Thu nhập hoạt động ròng
8.63%73.03M
-86.65%8.89M
-147.44%-4.30M
93.77%180.32M
870.56%67.23M
147.02%66.59M
-23.50%9.05M
2299.64%93.06M
-83.63%6.93M
-174.47%-141.62M
-70.80%11.84M
109.22%3.88M
132.98%42.31M
171.56%190.16M
-91.00%40.53M
34.91%-42.07M
-147.21%-128.30M
-189.94%-265.74M
563.68%450.19M
-134.87%-64.63M
Đầu tư ròng
91.90%-10.54M
49.74%-21.33M
83.94%-15.80M
-119.41%-71.94M
-923.21%-130.01M
-156.67%-42.43M
-164.10%-98.36M
-139.21%-32.79M
-127.41%-12.71M
58.80%-16.53M
242.72%153.46M
186.72%83.63M
217.76%46.35M
43.33%-40.13M
16.38%-107.53M
40.06%-96.43M
118.08%14.59M
47.17%-70.80M
-1631.70%-128.60M
18.49%-160.87M
Tài chính thuần
49.37%23.61M
93.10%-2.97M
-7.62%-2.52M
-279.67%-65.31M
247.80%15.81M
-982.36%-43.08M
96.39%-2.34M
1296.08%36.35M
85.36%-10.70M
-38.24%-3.98M
-173.78%-64.71M
74.80%-3.04M
-182.36%-73.04M
64.30%-2.88M
-470.25%-23.64M
-882.89%-12.06M
1305.53%88.68M
-112.63%-8.06M
90.66%-4.14M
-103.16%-1.23M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của RBB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RBB Bancorp, tổng doanh thu đạt 111.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.75M.

Tổng nghĩa vụ của RBB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RBB Bancorp, tổng nghĩa vụ của RBB Bancorp là 3.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.75.

Tổng vốn chủ sở hữu của RBB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RBB Bancorp, tổng vốn chủ sở hữu của RBB Bancorp là 523.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.06.

Thu nhập hoạt động thuần của RBB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RBB Bancorp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của RBB Bancorp là 42.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.55.

Giá trị đầu tư ròng của RBB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RBB Bancorp, giá trị đầu tư ròng của RBB Bancorp là -260.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.22.

Giá trị huy động vốn ròng của RBB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RBB Bancorp, giá trị huy động vốn ròng của RBB Bancorp là -95.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -591.77.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của RBB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RBB Bancorp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.53.

Thu nhập ròng của RBB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RBB Bancorp, lợi nhuận ròng là 31.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.81.

Biên lợi nhuận ròng của RBB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RBB Bancorp, biên lợi nhuận ròng là 28.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.94.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của RBB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RBB Bancorp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của RBB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RBB Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của RBB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RBB Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.15.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của RBB Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của RBB Bancorp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 42.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.55.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.