tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

RBB Bancorp

RBB
Thêm vào danh sách theo dõi
26.790USD
+0.040+0.15%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
455.05MVốn hóa
11.33P/E TTM

RBB Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của RBB Bancorp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-9.22%44.94M
-10.34%45.80M
-11.55%46.57M
-11.02%48.16M
-10.94%49.50M
-9.73%51.09M
-5.11%52.65M
-3.50%54.12M
0.55%55.58M
-0.66%56.59M
5.78%55.49M
8.65%56.08M
4.23%55.28M
14.16%56.97M
5.65%52.46M
1.43%51.62M
1.82%53.03M
-5.11%49.91M
83.20%49.65M
109.98%50.89M
117.35%52.09M
114.91%52.59M
61.20%27.10M
43.66%24.24M
39.22%23.96M
41.11%24.47M
-2.85%16.81M
107.80%16.87M
129.46%17.21M
159.34%17.34M
162.90%17.31M
28.87%8.12M
16.47%7.50M
2.28%6.69M
--6.58M
--6.30M
--6.44M
--6.54M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
5.48%84.01M
4.98%84.09M
4.80%84.36M
-2.10%79.25M
-2.20%79.65M
-2.18%80.10M
-2.32%80.49M
-2.41%80.95M
-2.41%81.44M
-2.68%81.89M
-2.75%82.40M
-3.01%82.95M
-3.20%83.45M
-3.37%84.14M
-0.12%84.74M
-0.22%85.52M
-0.24%86.20M
-0.38%87.07M
-4.04%84.83M
-4.22%85.71M
-4.71%86.41M
-5.87%87.40M
8.14%88.40M
9.12%89.49M
9.52%90.68M
12.03%92.85M
-1.93%81.75M
119.32%82.01M
121.66%82.80M
122.35%82.88M
123.26%83.35M
1.51%37.39M
3.15%37.35M
3.94%37.28M
--37.34M
--36.84M
--36.21M
--35.86M
Tổng tài sản
4.52%4.28B
4.61%4.19B
5.41%4.21B
5.46%4.21B
5.74%4.09B
3.39%4.01B
-0.83%3.99B
-1.94%3.99B
-5.09%3.87B
-5.65%3.88B
2.73%4.03B
4.20%4.07B
2.69%4.08B
2.40%4.11B
-7.31%3.92B
2.72%3.91B
2.02%3.97B
9.53%4.01B
26.21%4.23B
13.16%3.80B
24.06%3.89B
17.12%3.66B
20.14%3.35B
19.12%3.36B
11.93%3.14B
5.05%3.13B
-6.24%2.79B
31.98%2.82B
54.22%2.80B
73.64%2.98B
75.87%2.97B
30.08%2.14B
18.47%1.82B
13.90%1.72B
--1.69B
--1.64B
--1.53B
--1.51B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-11.11%160.00M
-18.75%130.00M
-35.00%130.00M
-13.33%130.00M
20.00%180.00M
6.67%160.00M
--200.00M
--150.00M
--150.00M
--150.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-83.33%35.00M
0.00%40.00M
--275.00M
1178.00%319.50M
--210.00M
--40.00M
-100.00%0.00
--25.00M
----
----
--10.00M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
0.23%120.00M
0.31%120.00M
0.32%119.91M
0.32%119.81M
0.32%119.72M
0.32%119.62M
0.32%119.53M
-31.37%119.43M
-31.37%119.34M
-31.36%119.24M
-31.36%119.15M
0.33%174.02M
0.33%173.87M
0.33%173.73M
0.33%173.59M
0.33%173.44M
0.33%173.30M
0.33%173.15M
65.73%173.01M
65.73%172.86M
65.72%172.72M
65.73%172.58M
0.33%104.39M
0.33%104.31M
0.33%104.22M
0.33%104.14M
0.33%104.05M
109.45%103.96M
109.43%103.88M
109.41%103.79M
109.39%103.71M
0.29%49.64M
0.29%49.60M
0.29%49.56M
--49.53M
--49.49M
--49.46M
--49.42M
-Nợ dài hạn
0.23%120.00M
0.31%120.00M
0.32%119.91M
0.32%119.81M
0.32%119.72M
0.32%119.62M
0.32%119.53M
-31.37%119.43M
-31.37%119.34M
-31.36%119.24M
-31.36%119.15M
0.33%174.02M
0.33%173.87M
0.33%173.73M
0.33%173.59M
0.33%173.44M
0.33%173.30M
0.33%173.15M
65.73%173.01M
65.73%172.86M
65.72%172.72M
65.73%172.58M
0.33%104.39M
0.33%104.31M
0.33%104.22M
0.33%104.14M
0.33%104.05M
109.45%103.96M
109.43%103.88M
109.41%103.79M
109.39%103.71M
0.29%49.64M
0.29%49.60M
0.29%49.56M
--49.53M
--49.49M
--49.46M
--49.42M
Tiền gửi của khách hàng
6.35%3.39B
6.28%3.34B
8.65%3.35B
8.87%3.37B
5.44%3.19B
3.77%3.14B
-2.87%3.08B
-1.96%3.09B
-4.78%3.02B
-3.89%3.03B
6.62%3.17B
6.57%3.15B
4.88%3.18B
-0.54%3.15B
-12.05%2.98B
-0.27%2.96B
-1.38%3.03B
12.30%3.17B
28.48%3.39B
13.63%2.97B
26.00%3.07B
15.82%2.82B
17.17%2.64B
15.98%2.61B
9.00%2.44B
11.52%2.44B
4.90%2.25B
43.90%2.25B
56.93%2.24B
59.03%2.18B
60.33%2.14B
18.71%1.56B
11.42%1.42B
10.03%1.37B
--1.34B
--1.32B
--1.28B
--1.25B
Tổng các khoản nợ
4.69%3.74B
4.69%3.66B
5.75%3.68B
6.13%3.69B
6.42%3.57B
4.02%3.50B
-0.86%3.48B
-2.41%3.48B
-6.11%3.36B
-6.95%3.36B
2.34%3.51B
3.89%3.57B
2.00%3.58B
1.88%3.62B
-8.69%3.43B
2.62%3.43B
1.65%3.51B
9.91%3.55B
28.75%3.76B
13.87%3.35B
26.68%3.45B
18.67%3.23B
22.71%2.92B
21.34%2.94B
13.04%2.72B
4.91%2.72B
-8.40%2.38B
31.47%2.42B
57.33%2.41B
80.18%2.59B
82.30%2.60B
33.24%1.84B
14.12%1.53B
8.85%1.44B
--1.43B
--1.38B
--1.34B
--1.32B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-3.74%253.59M
-3.39%254.70M
-3.40%254.63M
-3.31%254.10M
-2.29%263.44M
-4.13%263.64M
-4.34%263.60M
-6.49%262.80M
-4.02%269.62M
-2.05%274.99M
-1.69%275.55M
0.10%281.04M
0.58%280.90M
-1.22%280.75M
-2.32%280.27M
-2.36%280.77M
-2.19%279.29M
-1.29%284.23M
-0.78%286.94M
-1.36%287.56M
-2.00%285.53M
-1.11%287.94M
-28.99%289.19M
-1.20%291.51M
-1.45%291.35M
-1.43%291.18M
38.40%407.26M
32.39%295.06M
33.95%295.63M
35.49%295.40M
37.28%294.27M
4.69%222.87M
45.72%220.71M
44.13%218.02M
--214.35M
--212.89M
--151.46M
--151.27M
Lợi nhuận giữ lại
9.61%296.12M
10.11%290.57M
6.64%282.02M
4.44%274.61M
2.91%270.15M
1.53%263.88M
3.65%264.46M
6.39%262.95M
8.60%262.52M
11.16%259.90M
12.96%255.15M
15.78%247.16M
20.81%241.72M
22.51%233.81M
24.57%225.88M
26.37%213.47M
27.81%200.09M
29.12%190.85M
31.31%181.33M
31.14%168.93M
28.88%156.56M
27.26%147.81M
--138.09M
24.61%128.81M
23.80%121.48M
29.07%116.15M
----
40.37%103.37M
46.89%98.13M
52.95%89.99M
59.20%81.62M
54.80%73.65M
63.08%66.80M
81.44%58.84M
--51.27M
--47.58M
--40.96M
--32.43M
Vốn dự trữ
-16.07%3.00M
8.60%3.65M
8.12%3.94M
6.08%3.73M
3.56%3.58M
0.36%3.36M
0.61%3.65M
-1.65%3.52M
0.58%3.46M
0.97%3.35M
7.80%3.62M
12.09%3.58M
-18.05%3.44M
-24.50%3.32M
-26.98%3.36M
-27.22%3.19M
-20.51%4.19M
-13.80%4.39M
-6.67%4.60M
-7.45%4.39M
5.52%5.28M
5.42%5.09M
--4.93M
-23.57%4.74M
-17.44%5.00M
-17.95%4.83M
----
0.15%6.20M
-9.36%6.05M
-20.72%5.89M
-32.84%5.66M
-28.70%6.19M
-24.19%6.68M
-13.77%7.43M
--8.43M
--8.69M
--8.81M
--8.62M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
8.77%-14.61M
17.42%-14.28M
34.24%-13.32M
10.25%-14.44M
23.44%-16.01M
17.57%-17.30M
-3.82%-20.26M
37.54%-16.09M
6.65%-20.91M
-5.55%-20.98M
9.94%-19.51M
-14.39%-25.76M
-42.28%-22.41M
-92.54%-19.88M
-1208.27%-21.66M
-4086.06%-22.52M
-9529.34%-15.75M
-6782.67%-10.32M
-246.68%-1.66M
-153.00%-538.00K
-85.17%167.00K
-125.47%-150.00K
372.38%1.13M
206.65%1.01M
11360.00%1.13M
188.70%589.00K
117.86%239.00K
121.83%331.00K
99.23%-10.00K
36.15%-664.00K
-202.03%-1.34M
-1006.57%-1.52M
-1352.22%-1.31M
-422.61%-1.04M
---443.00K
---137.00K
---90.00K
---199.00K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
0.00%72.00K
--72.00K
--72.00K
--72.00K
--72.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
3.39%535.18M
4.07%531.05M
3.06%523.41M
0.90%514.34M
1.24%517.65M
-0.72%510.31M
-0.66%507.88M
1.44%509.73M
2.20%511.29M
3.89%513.99M
5.51%511.26M
6.51%502.51M
7.89%500.29M
6.44%494.76M
3.83%484.56M
3.46%471.80M
4.83%463.71M
6.69%464.82M
8.91%466.68M
8.21%456.02M
6.84%442.32M
6.78%435.67M
5.13%428.49M
5.66%421.42M
5.13%414.02M
6.03%407.99M
8.79%407.57M
35.20%398.84M
37.60%393.82M
39.51%384.80M
41.27%374.62M
13.32%295.00M
48.80%286.20M
50.31%275.82M
--265.18M
--260.33M
--192.34M
--183.50M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RBB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của RBB Bancorp là bao nhiêu?

RBB Bancorp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 523.41M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.