tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rapport Therapeutics Inc

RAPP
Thêm vào danh sách theo dõi
40.980USD
-1.800-4.21%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.96BVốn hóa
LỗP/E TTM

RAPP Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Rapport Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
35.46%-13.06M
-70.99%-24.70M
-6.40%-17.46M
-53.31%-25.07M
-14.89%-20.24M
-39.48%-14.45M
-202.64%-16.41M
-147.80%-16.35M
-266.90%-17.61M
---10.36M
---5.42M
---6.60M
---4.80M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
17.48%-19.86M
-68.98%-33.76M
-53.53%-26.93M
-47.52%-26.73M
-6.15%-24.06M
-47.79%-19.98M
-101.37%-17.54M
-182.65%-18.12M
-268.78%-22.67M
---13.52M
---8.71M
---6.41M
---6.15M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-6.97%227.00K
1.92%265.00K
16.89%256.00K
21.15%252.00K
60.53%244.00K
390.57%260.00K
852.17%219.00K
890.48%208.00K
913.33%152.00K
--53.00K
--23.00K
--21.00K
--15.00K
Các mục phi tiền mặt khác
1584.00%371.00K
-169.10%-501.00K
142.79%771.00K
158.36%391.00K
-100.38%-25.00K
319.08%725.00K
-1614.29%-1.80M
---670.00K
537.67%6.57M
--173.00K
--119.00K
--0.00
--1.03M
Thay đổi trong vốn lưu động
-76.67%-765.00K
168.98%3.61M
875.26%3.70M
-2639.84%-3.37M
86.28%-433.00K
-31.02%1.34M
-120.88%-477.00K
89.34%-123.00K
-648.10%-3.16M
--1.94M
--2.28M
---1.15M
---422.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
---58.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
198.67%814.00K
-8125.00%-987.00K
477.08%2.53M
-579.89%-4.32M
60.14%-825.00K
99.36%-12.00K
-232.28%-672.00K
173.95%900.00K
-241.58%-2.07M
---1.89M
--508.00K
---1.22M
---606.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
778.43%346.00K
271.88%119.00K
---362.00K
-2170.83%-497.00K
-288.89%-51.00K
127.83%32.00K
-100.00%0.00
4.35%24.00K
115.70%27.00K
---115.00K
--24.00K
--23.00K
---172.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
35.46%-13.06M
-70.99%-24.70M
-6.40%-17.46M
-53.31%-25.07M
-14.89%-20.24M
-39.48%-14.45M
-202.64%-16.41M
-147.80%-16.35M
-266.90%-17.61M
---10.36M
---5.42M
---6.60M
---4.80M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-70.45%86.00K
-25.22%169.00K
-4.29%134.00K
-97.72%22.00K
-72.85%291.00K
-84.27%226.00K
169.23%140.00K
1024.42%967.00K
1657.38%1.07M
--1.44M
--52.00K
--86.00K
--61.00K
Chi phí vốn
-70.45%86.00K
-25.22%169.00K
-4.29%134.00K
-97.72%22.00K
-72.85%291.00K
-84.27%226.00K
169.23%140.00K
1024.42%967.00K
1657.38%1.07M
--1.44M
--52.00K
--86.00K
--61.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-70.45%86.00K
-25.22%169.00K
-4.29%134.00K
-97.72%22.00K
-72.85%291.00K
-84.27%226.00K
169.23%140.00K
1024.42%967.00K
1657.38%1.07M
--1.44M
--52.00K
--86.00K
--61.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
78.35%38.03M
-641.59%-174.16M
-7.07%-56.64M
121.31%22.62M
152.19%21.32M
141.64%32.16M
---52.90M
---106.14M
---40.85M
---77.22M
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
80.41%37.94M
-645.96%-174.32M
-7.04%-56.78M
121.10%22.60M
150.16%21.03M
140.59%31.93M
-101901.92%-53.04M
-124439.53%-107.10M
-68631.15%-41.93M
---78.66M
---52.00K
---86.00K
---61.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
10520.00%531.00K
4342.86%311.00K
19506.96%270.53M
-100.04%-63.00K
-99.99%5.00K
105.00%7.00K
-101.63%-1.39M
177158.89%159.35M
6.09%63.66M
---140.00K
--85.36M
---90.00K
--60.01M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-400.00%-5.00K
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
---1.00K
100.00%0.00
-2681.48%-1.39M
530133.33%159.07M
-100.00%0.00
---6.00K
--54.00K
--30.00K
--24.00K
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--63.94M
----
--85.31M
----
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
13383.33%809.00K
9985.71%706.00K
--636.00K
--0.00
--6.00K
--7.00K
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---273.00K
---395.00K
--269.90M
-122.26%-63.00K
100.00%0.00
----
----
335.83%283.00K
-100.47%-283.00K
---134.00K
--0.00
---120.00K
--59.98M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
10520.00%531.00K
4342.86%311.00K
19506.96%270.53M
-100.04%-63.00K
-99.99%5.00K
105.00%7.00K
-101.63%-1.39M
177158.89%159.35M
6.09%63.66M
---140.00K
--85.36M
---90.00K
--60.01M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-7.31%52.75M
537.93%251.46M
-49.97%55.17M
-22.40%57.71M
-18.99%56.91M
-75.27%39.42M
38.65%110.27M
-13.82%74.37M
125.47%70.25M
--159.41M
--79.53M
--86.30M
--31.16M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
3080.35%25.41M
-1236.09%-198.71M
377.05%196.29M
-107.07%-2.54M
-80.60%799.00K
119.62%17.49M
-188.69%-70.85M
629.85%35.90M
-92.53%4.12M
---89.16M
--79.88M
---6.78M
--55.14M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
35.44%78.16M
-7.31%52.75M
537.93%251.46M
-49.97%55.17M
-22.40%57.71M
-18.99%56.91M
-75.27%39.42M
38.65%110.27M
-13.82%74.37M
--70.25M
--159.41M
--79.53M
--86.30M
Dòng tiền tự do
35.96%-13.15M
-69.51%-24.87M
-6.31%-17.60M
-44.88%-25.09M
-9.85%-20.53M
-24.40%-14.67M
-202.32%-16.55M
-159.07%-17.32M
-284.35%-18.69M
---11.79M
---5.48M
---6.69M
---4.86M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Rapport Therapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Rapport Therapeutics Inc đã tạo ra -87.47M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Rapport Therapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Rapport Therapeutics Inc đã tăng -34.93% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Rapport Therapeutics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Rapport Therapeutics Inc đã chi 616.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Rapport Therapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?

Rapport Therapeutics Inc đã sử dụng 270.79M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với RAPP?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Rapport Therapeutics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -88.09M, phản ánh sự thay đổi -31.02% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.